KhoáN1 › Bài 3
N1 · BÀI 3

Bài 3

Học 12 chữ N1 (幻 … 凹). Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1

Học chữ

huyễn
Tượng hình
huyễn hoặc, ảo ảnh
OnKun
4 nétBộ · yêuN1
Nguồn gốc chữ · 字源Hình khung dệt lộn ngược (đảo của 予) → biến ảo, hư ảo, ảo giác.
Mẹo nhớSợi tơ biến hóa kỳ ảo thành ảo ảnh.
Từ ghép thường gặp
幻想げんそう ảo tưởng
幻角げんかく ảo giác
まぼろし ảo ảnh
変幻へんげん biến hóa khôn lường
Điếu
Hội ý
viếng tang, chia buồn
OnKun
4 nétBộ · Bộ CungN1
Nguồn gốc chữ · 字源人 (người) quấn 弓 (dây/cung) → viếng người chết, phúng điếu.
Mẹo nhớMang cây cung đi viếng người mất để xua đuổi thú dữ.
Từ ghép thường gặp
弔意ちょうい ý chia buồn
弔問ちょうもん viếng tang
弔辞ちょうじ điếu văn
慶弔けいちょう hiếu hỉ
Đấu
Tượng hìnhBộ thủ
cái đấu, chòm sao Bắc Đẩu
On
4 nétBộ · ĐấuN1
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ hình cái đấu đong có cán → đấu (đơn vị đong), sao Bắc Đẩu.
Mẹo nhớHình cái thìa đong rượu hoặc cái đấu đo lường ngày xưa.
Từ ghép thường gặp
北斗七星ほくとしちせい chòm sao Bắc Đẩu
斗樽とだる thùng rượu lớn
泰山北斗たいざんほくと thái sơn bắc đẩu
漏斗ろうと cái phễu
Cân
Tượng hìnhBộ thủ
cân (đơn vị), cái rìu
On
4 nétBộ · CânN1
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ lưỡi rìu có cán → cái rìu, đơn vị cân (cân).
Mẹo nhớHình cái rìu dùng để bổ củi hoặc làm đơn vị cân đo.
Từ ghép thường gặp
きん cân (đơn vị đo bánh mì)
斤量きんりょう trọng lượng
公斤こうきん kilôgam
千斤せんきん ngàn cân, rất nặng
Trảo
Tượng hìnhBộ thủ
móng tay, móng vuốt
OnKun
4 nétBộ · trảoN1
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ bàn tay chụp úp xuống, thấy móng → trảo, móng vuốt.
Mẹo nhớHình dáng cái móng vuốt chim Trảo thú
Từ ghép thường gặp
爪切りつめきり bấm móng tay
爪先つまさき đầu ngón chân
深爪ふかづめ cắt móng quá sâu
爪痕つめあと vết cào
nha
Tượng hìnhBộ thủ
răng, răng nanh
OnKun
4 nétBộ · NhaN1
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ răng nanh trên dưới cài khớp vào nhau → răng nanh, ngà.
Mẹo nhớHình vẽ chiếc răng nanh.
Từ ghép thường gặp
きば răng nanh
象牙ぞうげ ngà voi
毒牙どくが răng độc
歯牙しが răng, lời nói cửa miệng
Thả
Tượng hình
Hơn nữa, Đồng thời, Vả lại
OnKun
5 nétBộ · NhấtN1
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ chồng thớt/bài vị xếp lên nhau → hơn nữa, vả lại, tạm.
Mẹo nhớNhìn giống cái bệ thờ, hơn nữa lại thêm một nét.
Từ ghép thường gặp
且つかつ Và, hơn nữa, đồng thời
且又かつまた Hơn nữa, vả lại
尚且つなおかつ Ngoài ra, hơn nữa
且緩々かつゆるゆる Từ từ, thong thả
Bính
Tượng hình
Bính (can thứ 3), hạng ba, thứ ba
OnKun
5 nétBộ · NhấtN1
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ chân đế/đuôi cá vững chãi → can Bính (thứ ba), hạng ba.
Mẹo nhớSố một (一) nằm trên cái khung nội (内) tạo thành chữ Bính.
Từ ghép thường gặp
ひのえ thiên can Bính
丙午ひのえうま Bính Ngọ (năm)
甲乙丙こうおつへい Giáp Ất Bính (thứ tự xếp hạng)
丙種へいしゅ loại ba, hạng C
đởm
Chỉ sự
cái bát lớn, món cơm tô
OnKun
5 nétBộ · chủN1
Nguồn gốc chữ · 字源井 (giếng) thêm một chấm chỉ đồ vật thả rơi xuống → bát tô (đựng cơm đậy nắp), don.
Mẹo nhớCái giếng thả một hạt xuống kêu đánh đoàng
Từ ghép thường gặp
天丼てんどん cơm hộp tôm chiên
牛丼ぎゅうどん cơm thịt bò
親子丼おやこどん cơm gà trứng
うな丼うなどん cơm lươn
TIÊN
Hội ý
thần tiên, tiên nhân
On
5 nétBộ · NhânN1
Nguồn gốc chữ · 字源亻 (người) + 山 (núi) → người ở núi tu hành = tiên, thần tiên.
Mẹo nhớNgười ở trên núi là tiên.
Từ ghép thường gặp
仙人せんにん tiên nhân
仙台せんだい thành phố sendai
水仙すいせん hoa thủy tiên
神仙しんせん thần tiên
Đột
Tượng hình
lồi ra
OnKun
5 nétBộ · Bộ KhảmN1
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ hình phần giữa nhô cao lên → lồi, gồ lên.
Mẹo nhớChữ tượng hình mô tả một vật lồi lên.
Từ ghép thường gặp
凸凹でこぼこ lồi lõm
凸版とっぱん in nổi
凸面とつめん mặt lồi
凸型とつがた khuôn lồi
Ao
Tượng hình
lõm xuống
OnKun
5 nétBộ · Bộ KhảmN1
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ hình phần giữa lõm xuống → lõm, trũng.
Mẹo nhớChữ tượng hình mô tả một vật lõm xuống.
Từ ghép thường gặp
凹凸おうとつ lồi lõm
凹面おうめん mặt lõm
凹むへこむ lõm, nản lòng
凹型おうがた khuôn lõm
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%