Thả
Tượng hìnhHơn nữa, Đồng thời, Vả lại
OnシャKunかつ
5 nétBộ 一 · NhấtN1
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ chồng thớt/bài vị xếp lên nhau → hơn nữa, vả lại, tạm.
Mẹo nhớNhìn giống cái bệ thờ, hơn nữa lại thêm một nét.
Từ ghép thường gặp且つ Và, hơn nữa, đồng thời
且又 Hơn nữa, vả lại
尚且つ Ngoài ra, hơn nữa
且緩々 Từ từ, thong thả