Phiếm
Hình thanhTràn ngập, Mênh mông, Lũ lụt
Onハン
5 nétBộ 氵 · ThủyN1
Nguồn gốc chữ · 字源氵 (bộ Thủy) chỉ NGHĨA + 㔾 (tiết/phạm) chỉ ÂM → nước tràn ngập, lụt lội.
Thanh phù · 声符㔾 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNước tràn lan ra khắp nơi nguy hiểm
Từ ghép thường gặp氾濫 Tràn ngập, lũ lụt
氾愛 Bác ái, yêu thương rộng khắp
氾濫原 Vùng đất ngập lụt
広氾 Rộng lớn, mênh mông