KhoáN1 › Bài 4
N1 · BÀI 4

Bài 4

Học 12 chữ N1 (句 … 氾). Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1

Học chữ

Hội ý
câu, câu thơ, cú pháp
On
5 nétBộ · baoN1
Nguồn gốc chữ · 字源勹 (bao quanh) + 口 (lời nói) → gói lời lại = câu văn, câu chữ.
Mẹo nhớBao bọc cái miệng nói ra từng câu.
Từ ghép thường gặp
文句もんく phàn nàn
俳句はいく thơ haiku
語句ごく cụm từ
句点くてん dấu chấm câu
一句いっく một câu thơ
Sất
Hình thanh
La mắng, Quở trách
OnKun
5 nétBộ · KhẩuN1
Nguồn gốc chữ · 字源口 (bộ Khẩu) chỉ NGHĨA + 七 (Thất) chỉ ÂM → quát mắng, sất.
Thanh phù · 声符 (Thất · On シチ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCái miệng (口) mở ra la mắng bảy câu.
Từ ghép thường gặp
叱責しっせき Khiển trách, la mắng
叱咤しった Quở trách, to tiếng
叱るしかる Mắng nhiếc
叱咤激励しったげきれい Vừa la mắng vừa khích lệ
Hội ý
Người tù, Giam giữ
OnKun
5 nétBộ · ViN1
Nguồn gốc chữ · 字源囗 (vòng vây) + 人 (người) → người bị nhốt trong vòng → tù nhân, giam cầm.
Mẹo nhớNgười bị nhốt trong bốn bức tường là tù nhân.
Từ ghép thường gặp
囚人しゅうじん Tù nhân
死刑囚しけいしゅう Tù nhân tử hình
囚われるとらわれる Bị trói buộc, giam cầm
女囚じょしゅう Nữ tù nhân
Hội ý
nô lệ, gã, hắn
OnKun
5 nétBộ · NữN1
Nguồn gốc chữ · 字源女 (đàn bà) + 又 (bàn tay bắt) → kẻ bị bắt sai khiến = nô lệ, tôi tớ.
Mẹo nhớNgười phụ nữ (女) giơ tay (又) chịu làm nô lệ
Từ ghép thường gặp
やつ gã, tên, đứa đó
奴隷どれい nô lệ
奴等やつら bọn chúng, tụi nó
売国奴ばいこくど kẻ bán nước
khương
Hình thanh
cái mông, cái đuôi
OnKun
5 nétBộ · thiN1
Nguồn gốc chữ · 字源尸 (thân người) chỉ NGHĨA + 九 (cửu) chỉ ÂM → mông, đít, phần cuối.
Thanh phù · 声符 (Cửu · On キュウ、ク) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớXác chết (尸) chín (九) ngày lòi cái Mông ra.
Từ ghép thường gặp
しり cái mông
目尻めじり đuôi mắt
尻尾しっぽ cái đuôi
帳尻ちょうじり sự cân đối thu chi
Ni
Hội ý
nương tử, ni cô
OnKun
5 nétBộ · ThiN1
Nguồn gốc chữ · 字源尸 (người) + 匕 (người) hai người kề nhau → gần; mượn làm ni (ni cô).
Mẹo nhớDưới mái nhà (尸) vị ni cô cầm cái thìa (匕).
Từ ghép thường gặp
尼僧にそう ni cô, nữ tu
尼寺あまでら chùa sư nữ
比丘尼びくに tỳ kheo ni
尼君あまぎみ ni cô tôn kính
Xảo
Hình thanh
khéo léo, tinh xảo
OnKun
5 nétBộ · CôngN1
Nguồn gốc chữ · 字源工 (thợ khéo) chỉ NGHĨA + 丂 (khảo) chỉ ÂM → khéo léo, tinh xảo.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNgười thợ làm việc khéo léo
Từ ghép thường gặp
巧妙こうみょう khéo léo
技巧ぎこう kỹ xảo
巧緻こうち tinh xảo
悪巧みわるだくみ mưu mô
Biện
Tượng hình
biện luận, hùng biện, phương ngôn
On
5 nétBộ · CủngN1
Nguồn gốc chữ · 字源Hai tay đội chiếc mũ lên đầu → cái mũ; mượn nghĩa biện luận, cánh hoa.
Mẹo nhớHai tay nâng chiếc mũ của người biện hộ
Từ ghép thường gặp
弁護士べんごし luật sư
弁当べんとう cơm hộp
弁論べんろん biện luận
関西弁かんさいべん tiếng Kansai
Xích
Chỉ sự
Đuổi, Bác bỏ, Đẩy ra
OnKun
5 nétBộ · CânN1
Nguồn gốc chữ · 字源Thêm nét chỉ chỗ tách ra từ 斤 (rìu) → đẩy ra, bài xích, mở rộng.
Mẹo nhớDùng rìu chặt đứt đuổi đi
Từ ghép thường gặp
排斥はいせき Bài xích, tẩy chay
斥力せきりょく Lực đẩy (vật lý)
斥候せっこう Trinh sát, do thám
拒斥きょせき Từ chối, cự tuyệt
Đán
Hội ý
sớm mai, mặt trời mọc, ngày
OnKun
5 nétBộ · NhậtN1
Nguồn gốc chữ · 字源日 (mặt trời) + 一 (đường chân trời) → mặt trời mọc = buổi sớm, rạng đông.
Mẹo nhớMặt trời (日) mọc lên từ đường chân trời (一) vào buổi sáng sớm
Từ ghép thường gặp
元旦がんたん sáng mùng một Tết
旦那だんな ông chồng, ông chủ
一旦いったん một khi, tạm thời
明旦めいたん sáng mai
Vĩnh
Tượng hình
Vĩnh viễn, Lâu dài
OnKun
5 nétBộ · ThủyN1
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ dòng nước dài phân nhánh chảy mãi → lâu dài, vĩnh viễn.
Mẹo nhớDòng nước (水) chảy dài mãi mãi là vĩnh viễn.
Từ ghép thường gặp
永遠えいえん Vĩnh viễn
永住えいじゅう Vĩnh trú, định cư lâu dài
永年えいねん Nhiều năm, vĩnh niên
永続えいぞく Kéo dài mãi
長いながい Lâu, dài (biến thể ít dùng của 永)
Phiếm
Hình thanh
Tràn ngập, Mênh mông, Lũ lụt
On
5 nétBộ · ThủyN1
Nguồn gốc chữ · 字源氵 (bộ Thủy) chỉ NGHĨA + 㔾 (tiết/phạm) chỉ ÂM → nước tràn ngập, lụt lội.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNước tràn lan ra khắp nơi nguy hiểm
Từ ghép thường gặp
氾濫はんらん Tràn ngập, lũ lụt
氾愛はんあい Bác ái, yêu thương rộng khắp
氾濫原はんらんげん Vùng đất ngập lụt
広氾こうはん Rộng lớn, mênh mông
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%