KhoáN1 › Bài 6
N1 · BÀI 6

Bài 6

Học 12 chữ N1 (吏 … 朴). Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1

Học chữ

lại
Hội ý
quan lại, viên chức
On
6 nétBộ · nhấtN1
Nguồn gốc chữ · 字源一 (việc công) + 史 (tay cầm bút chép việc) → quan coi việc → quan lại, viên chức.
Mẹo nhớMột sử gia làm quan lại
Từ ghép thường gặp
官吏かんり quan lại, công chức
能吏のうり quan lại tài giỏi
汚吏おり quan tham
吏員りいん comg chức
Thổ
Hình thanh
nôn ra, thổ lộ
OnKun
6 nétBộ · KhẩuN1
Nguồn gốc chữ · 字源口 (bộ Khẩu, miệng) chỉ NGHĨA + 土 (thổ) chỉ ÂM → nhổ ra, nôn mửa, thổ lộ.
Thanh phù · 声符 (THỔ · On ド) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCái miệng mở ra nôn hết mọi thứ xuống đất.
Từ ghép thường gặp
吐気はきけ buồn nôn
吐露とろ thổ lộ, bày tỏ
嘔吐おうと nôn mửa
吐息といき tiếng thở dài
Tráng
Hình thanh
tráng lệ, khỏe mạnh, hùng tráng
On
6 nétBộ · SĩN1
Nguồn gốc chữ · 字源士 (kẻ sĩ) chỉ NGHĨA + 爿 (tường) chỉ ÂM → tráng kiện, hùng tráng; giản hóa của 壯.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNgười chiến sĩ đứng bên giường đầy hùng tráng
Từ ghép thường gặp
壮大そうだい tráng lệ
壮絶そうぜつ oanh liệt
壮年そうねん tuổi tráng niên
勇壮ゆうそう hùng dũng
NHƯ
Hội ý
như là, giống như
OnKun
6 nétBộ · NữN1
Nguồn gốc chữ · 字源女 (đàn bà) + 口 (lời) → nghe theo lời = thuận theo, giống như, nếu.
Mẹo nhớNgười phụ nữ nói lời nói nhẹ nhàng như nước.
Từ ghép thường gặp
如何にいかに như thế nào
突如とつじょ đột nhiên
欠如けつじょ thiếu thốn
如来にょらい như lai
Phi
Hình thanh
vương phi, hoàng phi
On
6 nétBộ · nữN1
Nguồn gốc chữ · 字源女 (bộ Nữ) chỉ NGHĨA + 己 (Kỷ) chỉ ÂM → phi, vợ vua.
Thanh phù · 声符 (kỷ · On コ、キ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNgười Phụ nữ sinh cho Kỷ bản thân làm Vương phi
Từ ghép thường gặp
王妃おうひ vương phi
皇太子妃こうたいしひ thái tử phi
妃殿下ひでんか công nương
正妃せいひ chính phi
vọng
Hình thanh
hoang đường, càn rỡ, lầm lạc
OnKun
6 nétBộ · NữN1
Nguồn gốc chữ · 字源女 (bộ Nữ) chỉ NGHĨA + 亡 (Vong) chỉ ÂM → càn quấy, viển vông, vọng tưởng.
Thanh phù · 声符 (vong · On ボウ、モウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNgười phụ nữ chết đi để lại những suy nghĩ hoang vọng.
Từ ghép thường gặp
妄想もうそう vọng tưởng
妄言もうげん lời nói càn rỡ
妄信もうしん mê muội tin theo
妄評もうひょう phê bình bừa bãi
phàm
Hình thanh
cánh buồm
OnKun
6 nétBộ · Bộ CânN1
Nguồn gốc chữ · 字源巾 (bộ Cân, vải) chỉ NGHĨA + 凡 (phàm) chỉ ÂM → cánh buồm.
Thanh phù · 声符 (Phàm · On ボン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớMiếng vải tầm thường làm cánh buồm.
Từ ghép thường gặp
帆船はんせん thuyền buồm
帆走はんそう chạy bằng buồm
帆柱ほばしら cột buồm
白帆しらほ cánh buồm trắng
Nhị
Hình thanh
số hai (viết trang trọng)
OnKun
6 nétBộ · DặcN1
Nguồn gốc chữ · 字源貝 (tiền, ẩn) chỉ NGHĨA + 弋 (dặc) chỉ ÂM → chữ 'hai' viết trang trọng; dạng của 貳.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớHai (二) mũi tên (弋) bắn ra tạo thành số hai lớn.
Từ ghép thường gặp
số hai
弐万にまん hai vạn
弐千にせん hai ngàn
弐号機にごうき máy số hai
Chỉ
Hội ý
ý chỉ, ngon, chỉ dụ
OnKun
6 nétBộ · Bộ NhậtN1
Nguồn gốc chữ · 字源匕 (thìa) + 甘/口 (miệng nếm) → nếm thấy ngon = ý vị, chỉ ý, ngon.
Mẹo nhớMuỗng múc thức ăn dưới mặt trời thấy rất ngon
Từ ghép thường gặp
むね ý chỉ, mục đích
要旨ようし yếu chỉ, tóm tắt
趣旨しゅし mục đích
旨いうまい ngon, giỏi
Tuần
Hội ý
mười ngày, mùa vụ
On
6 nétBộ · NhậtN1
Nguồn gốc chữ · 字源勹 (bao vòng) + 日 (ngày) → gói trọn mười ngày = tuần (10 ngày).
Mẹo nhớBao bọc lấy mười ngày của một tuần
Từ ghép thường gặp
上旬じょうじゅん thượng tuần
中旬ちゅうじゅん trung tuần
下旬げじゅん hạ tuần
初旬しょじゅん đầu tháng
Chu
Chỉ sự
đỏ tươi, màu đỏ son
OnKun
6 nétBộ · MộcN1
Nguồn gốc chữ · 字源木 (cây) thêm vạch ở giữa chỉ lõi cây đỏ → màu son, đỏ thắm.
Mẹo nhớCây bị chặt chảy ra nhựa màu đỏ tươi
Từ ghép thường gặp
朱色しゅいろ màu đỏ son
朱肉しゅにく hộp mực dấu
朱印しゅいん ấn đỏ
朱筆しゅひつ bút đỏ
Phác
Hình thanh
Chất phác, Mộc mạc
On
6 nétBộ · MộcN1
Nguồn gốc chữ · 字源木 (bộ Mộc) chỉ NGHĨA + 卜 (Bốc) chỉ ÂM → mộc mạc, chất phác.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớThân cây (木) bói toán (卜) giữ vẻ chất phác.
Từ ghép thường gặp
素朴そぼく Mộc mạc, đơn sơ
純朴じゅんぼく Chất phác, thuần hậu
朴訥ぼくとつ Chất phác, ít nói
朴直ぼくちょく Thẳng thắn, thật thà
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%