vọng
Hình thanhhoang đường, càn rỡ, lầm lạc
Onモウ、ボウKunみだりに
6 nétBộ 女 · NữN1
Nguồn gốc chữ · 字源女 (bộ Nữ) chỉ NGHĨA + 亡 (Vong) chỉ ÂM → càn quấy, viển vông, vọng tưởng.
Thanh phù · 声符亡 (vong · On ボウ、モウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNgười phụ nữ chết đi để lại những suy nghĩ hoang vọng.
Từ ghép thường gặp妄想 vọng tưởng
妄言 lời nói càn rỡ
妄信 mê muội tin theo
妄評 phê bình bừa bãi