KhoáN1 › Bài 7
N1 · BÀI 7

Bài 7

Học 12 chữ N1 (朽 … 但). Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1

Học chữ

Hủ
Hình thanh
Mục nát, Thối rữa
OnKun
6 nétBộ · MộcN1
Nguồn gốc chữ · 字源木 (bộ Mộc) chỉ NGHĨA + 丂 (khảo) chỉ ÂM → gỗ mục nát, hư hoại.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCây bị bỏ xó lâu ngày thành mục nát.
Từ ghép thường gặp
老朽化ろうきゅうか Tình trạng già cỗi, xuống cấp
不朽ふきゅう Bất hủ
朽ちるくちる Mục nát
朽木くちき Gỗ mục
Phiếm
Hình thanh
Rộng lớn, Tràn ngập, Phổ biến
On
6 nétBộ · ThủyN1
Nguồn gốc chữ · 字源氵 (bộ Thủy) chỉ NGHĨA + 凡 (phàm) chỉ ÂM → nổi lềnh bềnh = rộng khắp, phổ biến.
Thanh phù · 声符 (Phàm · On ボン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNước tràn ra khắp nơi một cách phiếm diện
Từ ghép thường gặp
汎用はんよう Đa năng, dùng chung
汎論はんろん Thảo luận chung, tổng luận
広汎こうはん Rộng rãi, phổ biến
汎愛はんあい Bác ái, yêu thương tất cả
汎用性はんようせい Tính đa năng, tính vạn năng
giang
Hình thanh
sông lớn, vịnh nhỏ
OnKun
6 nétBộ · ThủyN1
Nguồn gốc chữ · 字源氵 (bộ Thủy) chỉ NGHĨA + 工 (công) chỉ ÂM → sông lớn.
Thanh phù · 声符 (Công · On コウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDòng nước công trình tạo ra con sông lớn
Từ ghép thường gặp
江戸えど thời kỳ Edo
入り江いりえ vịnh nhỏ
長江ちょうこう Trường Giang
江口えぐち cửa sông
Cữu
Tượng hìnhBộ thủ
cái cối
OnKun
6 nétBộ · Bộ CữuN1
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ cái cối giã có hạt bên trong → cái cối.
Mẹo nhớHình ảnh chiếc cối đá giã gạo.
Từ ghép thường gặp
石臼いしうす cối đá
脱臼だっきゅう trật khớp
臼歯きゅうし răng hàm
臼砲きゅうほう súng cối
chu
Tượng hìnhBộ thủ
thuyền, chiếc thuyền
OnKun
6 nétBộ · ChuN1
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ chiếc thuyền nhìn từ trên → con thuyền.
Mẹo nhớHình dáng chiếc thuyền nhỏ
Từ ghép thường gặp
舟艇しゅうてい thuyền chèo, tàu nhỏ
舟遊びふなあそび chơi thuyền
小舟おぶね thuyền nhỏ
舟歌ふなうた bài hát chèo thuyền
chi
Hình thanh
bãi cỏ, cỏ xanh
OnKun
6 nétBộ · thảoN1
Nguồn gốc chữ · 字源艹 (bộ Thảo) chỉ NGHĨA + 之 (chi) chỉ ÂM → cỏ linh chi, cỏ thơm.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCỏ mọc từ lúc bắt đầu.
Từ ghép thường gặp
芝生しばふ bãi cỏ
芝居しばい kịch nghệ
しば cỏ
人工芝じんこうしば cỏ nhân tạo
tấn
Hình thanh
nhanh chóng, mau lẹ
OnKun
6 nétBộ · SướcN1
Nguồn gốc chữ · 字源辶 (bộ Sước, đi) chỉ NGHĨA + 卂 (Tấn) chỉ ÂM → nhanh chóng, mau lẹ.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớBấm mười lần rồi bước đi thật nhanh chóng.
Từ ghép thường gặp
迅速じんそく mau lẹ, nhanh chóng
迅雷じんらい sấm sét nhanh
迅烈じんれつ dữ dội, nhanh mạnh
奮迅ふんじん hăng hái, dũng mãnh
Xuyên
Tượng hình
xiên, xâu
OnKun
7 nétBộ · Bộ CổnN1
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ vật xỏ xuyên qua nhau → cái xiên, xâu, xuyên suốt.
Mẹo nhớMột cái que đâm xiên qua hai cái hộp vuông.
Từ ghép thường gặp
串焼きくしやき xiên nướng
串刺しくしざし xiên qua
串団子くしだんご bánh dango xiên
串かつくしかつ thịt xiên chiên
Á
Tượng hình
châu Á, hàng nhì, kế tiếp
OnKun
7 nétBộ · NhịN1
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ nền móng công trình hình vuông lõm → thứ nhì, á; giản hóa của 亞.
Mẹo nhớVùng đất đứng hàng thứ hai (亜) sau chính quốc là vùng Á châu
Từ ghép thường gặp
亜細亜あじあ châu Á
亜熱帯あねったい cận nhiệt đới
亜流ありゅう người bắt chước, trường phái thứ cấp
亜種あしゅ loài phụ, phân loài
BÁC
Hình thanh
bác, tước bá
On
7 nétBộ · NhânN1
Nguồn gốc chữ · 字源亻 (bộ Nhân) chỉ NGHĨA + 白 (bạch) chỉ ÂM → anh cả, bác; tước bá.
Thanh phù · 声符 (Bạch · On ハク) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNgười có tóc bạc trắng là bác.
Từ ghép thường gặp
伯父おじ bác trai
伯母おば bác gái
伯爵はくしゃく bá tước
伯仲はくちゅう ngang tài ngang sức
Bạn
Hình thanh
đi cùng, kéo theo, bầu bạn
OnKun
7 nétBộ · NhânN1
Nguồn gốc chữ · 字源亻 (bộ Nhân) chỉ NGHĨA + 半 (bán) chỉ ÂM → bạn đồng hành, đi cùng.
Thanh phù · 声符 (BÁN · On ハン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNgười bạn chia đôi một nửa tài sản để đi cùng nhau
Từ ghép thường gặp
伴うともなう đi kèm, kéo theo
伴奏ばんそう đệm đàn
同伴どうはん đồng hành, đi cùng
伴侶はんりょ bạn đời
Đản
Hình thanh
Nhưng, Chỉ là, Tuy nhiên
OnKun
7 nétBộ · NhânN1
Nguồn gốc chữ · 字源亻 (bộ Nhân, người) chỉ NGHĨA + 旦 (Đán) chỉ ÂM → nhưng, chỉ, đãn.
Thanh phù · 声符 (Đán · On タン、ダン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNgười đứng dưới mặt trời nhưng che ô.
Từ ghép thường gặp
但しただし Nhưng mà
但し書きただしがき Điều khoản loại trừ
But書ただしがき Ghi chú thêm
Butし付きただしつき Kèm theo điều kiện
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%