Trí Lữ · Nihongo
智 旅 日 本 語
← Hán tự N1
Khoá
›
N1
› Bài 7
N1 · BÀI 7
漢字 N1
Bài 7
Học 12 chữ N1 (朽 … 但).
Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1
Học chữ
学習
朽
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
Hủ
Hình thanh
Mục nát, Thối rữa
On
キュウ
Kun
くちる
6
nét
Bộ
木
· Mộc
N1
Nguồn gốc chữ · 字源
木 (bộ Mộc) chỉ NGHĨA + 丂 (khảo) chỉ ÂM → gỗ mục nát, hư hoại.
Thanh phù · 声符
丂
→ gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
Cây bị bỏ xó lâu ngày thành mục nát.
Từ ghép thường gặp
🔊
老朽化
ろうきゅうか
Tình trạng già cỗi, xuống cấp
🔊
不朽
ふきゅう
Bất hủ
🔊
朽ちる
くちる
Mục nát
🔊
朽木
くちき
Gỗ mục
○ Đã thuộc
汎
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
Phiếm
Hình thanh
Rộng lớn, Tràn ngập, Phổ biến
On
ハン
6
nét
Bộ
氵
· Thủy
N1
Nguồn gốc chữ · 字源
氵 (bộ Thủy) chỉ NGHĨA + 凡 (phàm) chỉ ÂM → nổi lềnh bềnh = rộng khắp, phổ biến.
Thanh phù · 声符
凡
(Phàm · On ボン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
Nước tràn ra khắp nơi một cách phiếm diện
Từ ghép thường gặp
🔊
汎用
はんよう
Đa năng, dùng chung
🔊
汎論
はんろん
Thảo luận chung, tổng luận
🔊
広汎
こうはん
Rộng rãi, phổ biến
🔊
汎愛
はんあい
Bác ái, yêu thương tất cả
🔊
汎用性
はんようせい
Tính đa năng, tính vạn năng
○ Đã thuộc
江
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
giang
Hình thanh
sông lớn, vịnh nhỏ
On
コウ
Kun
え
6
nét
Bộ
水
· Thủy
N1
Nguồn gốc chữ · 字源
氵 (bộ Thủy) chỉ NGHĨA + 工 (công) chỉ ÂM → sông lớn.
Thanh phù · 声符
工
(Công · On コウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
Dòng nước công trình tạo ra con sông lớn
Từ ghép thường gặp
🔊
江戸
えど
thời kỳ Edo
🔊
入り江
いりえ
vịnh nhỏ
🔊
長江
ちょうこう
Trường Giang
🔊
江口
えぐち
cửa sông
○ Đã thuộc
臼
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
Cữu
Tượng hình
Bộ thủ
cái cối
On
キュウ
Kun
うす
6
nét
Bộ
臼
· Bộ Cữu
N1
Nguồn gốc chữ · 字源
Vẽ cái cối giã có hạt bên trong → cái cối.
Mẹo nhớ
Hình ảnh chiếc cối đá giã gạo.
Từ ghép thường gặp
🔊
石臼
いしうす
cối đá
🔊
脱臼
だっきゅう
trật khớp
🔊
臼歯
きゅうし
răng hàm
🔊
臼砲
きゅうほう
súng cối
○ Đã thuộc
舟
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
chu
Tượng hình
Bộ thủ
thuyền, chiếc thuyền
On
シュウ
Kun
ふね
6
nét
Bộ
舟
· Chu
N1
Nguồn gốc chữ · 字源
Vẽ chiếc thuyền nhìn từ trên → con thuyền.
Mẹo nhớ
Hình dáng chiếc thuyền nhỏ
Từ ghép thường gặp
🔊
舟艇
しゅうてい
thuyền chèo, tàu nhỏ
🔊
舟遊び
ふなあそび
chơi thuyền
🔊
小舟
おぶね
thuyền nhỏ
🔊
舟歌
ふなうた
bài hát chèo thuyền
○ Đã thuộc
芝
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
chi
Hình thanh
bãi cỏ, cỏ xanh
On
シ
Kun
しば
6
nét
Bộ
艹
· thảo
N1
Nguồn gốc chữ · 字源
艹 (bộ Thảo) chỉ NGHĨA + 之 (chi) chỉ ÂM → cỏ linh chi, cỏ thơm.
Thanh phù · 声符
之
→ gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
Cỏ mọc từ lúc bắt đầu.
Từ ghép thường gặp
🔊
芝生
しばふ
bãi cỏ
🔊
芝居
しばい
kịch nghệ
🔊
芝
しば
cỏ
🔊
人工芝
じんこうしば
cỏ nhân tạo
○ Đã thuộc
迅
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
tấn
Hình thanh
nhanh chóng, mau lẹ
On
ジン
Kun
はやい
6
nét
Bộ
⻌
· Sước
N1
Nguồn gốc chữ · 字源
辶 (bộ Sước, đi) chỉ NGHĨA + 卂 (Tấn) chỉ ÂM → nhanh chóng, mau lẹ.
Thanh phù · 声符
卂
→ gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
Bấm mười lần rồi bước đi thật nhanh chóng.
Từ ghép thường gặp
🔊
迅速
じんそく
mau lẹ, nhanh chóng
🔊
迅雷
じんらい
sấm sét nhanh
🔊
迅烈
じんれつ
dữ dội, nhanh mạnh
🔊
奮迅
ふんじん
hăng hái, dũng mãnh
○ Đã thuộc
串
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
Xuyên
Tượng hình
xiên, xâu
On
カン
Kun
くし
7
nét
Bộ
丨
· Bộ Cổn
N1
Nguồn gốc chữ · 字源
Vẽ vật xỏ xuyên qua nhau → cái xiên, xâu, xuyên suốt.
Mẹo nhớ
Một cái que đâm xiên qua hai cái hộp vuông.
Từ ghép thường gặp
🔊
串焼き
くしやき
xiên nướng
🔊
串刺し
くしざし
xiên qua
🔊
串団子
くしだんご
bánh dango xiên
🔊
串かつ
くしかつ
thịt xiên chiên
○ Đã thuộc
亜
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
Á
Tượng hình
châu Á, hàng nhì, kế tiếp
On
ア
Kun
つぐ
7
nét
Bộ
二
· Nhị
N1
Nguồn gốc chữ · 字源
Vẽ nền móng công trình hình vuông lõm → thứ nhì, á; giản hóa của 亞.
Mẹo nhớ
Vùng đất đứng hàng thứ hai (亜) sau chính quốc là vùng Á châu
Từ ghép thường gặp
🔊
亜細亜
あじあ
châu Á
🔊
亜熱帯
あねったい
cận nhiệt đới
🔊
亜流
ありゅう
người bắt chước, trường phái thứ cấp
🔊
亜種
あしゅ
loài phụ, phân loài
○ Đã thuộc
伯
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
BÁC
Hình thanh
bác, tước bá
On
ハク
7
nét
Bộ
人
· Nhân
N1
Nguồn gốc chữ · 字源
亻 (bộ Nhân) chỉ NGHĨA + 白 (bạch) chỉ ÂM → anh cả, bác; tước bá.
Thanh phù · 声符
白
(Bạch · On ハク) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
Người có tóc bạc trắng là bác.
Từ ghép thường gặp
🔊
伯父
おじ
bác trai
🔊
伯母
おば
bác gái
🔊
伯爵
はくしゃく
bá tước
🔊
伯仲
はくちゅう
ngang tài ngang sức
○ Đã thuộc
伴
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
Bạn
Hình thanh
đi cùng, kéo theo, bầu bạn
On
ハン
Kun
ともなう
7
nét
Bộ
人
· Nhân
N1
Nguồn gốc chữ · 字源
亻 (bộ Nhân) chỉ NGHĨA + 半 (bán) chỉ ÂM → bạn đồng hành, đi cùng.
Thanh phù · 声符
半
(BÁN · On ハン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
Người bạn chia đôi một nửa tài sản để đi cùng nhau
Từ ghép thường gặp
🔊
伴う
ともなう
đi kèm, kéo theo
🔊
伴奏
ばんそう
đệm đàn
🔊
同伴
どうはん
đồng hành, đi cùng
🔊
伴侶
はんりょ
bạn đời
○ Đã thuộc
但
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
Đản
Hình thanh
Nhưng, Chỉ là, Tuy nhiên
On
タン
Kun
ただし
7
nét
Bộ
人
· Nhân
N1
Nguồn gốc chữ · 字源
亻 (bộ Nhân, người) chỉ NGHĨA + 旦 (Đán) chỉ ÂM → nhưng, chỉ, đãn.
Thanh phù · 声符
旦
(Đán · On タン、ダン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
Người đứng dưới mặt trời nhưng che ô.
Từ ghép thường gặp
🔊
但し
ただし
Nhưng mà
🔊
但し書き
ただしがき
Điều khoản loại trừ
🔊
But書
ただしがき
Ghi chú thêm
🔊
Butし付き
ただしつき
Kèm theo điều kiện
○ Đã thuộc
PHẦN 2
Luyện tập
練習
Tiến độ
0
/
0
1
Đọc chữ
読み
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2
Nghĩa của chữ
意味
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3
Từ ghép
熟語
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4
Bộ thủ & số nét
部首・画数
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5
Ghép cặp
マッチング
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6
Nghe & chọn chữ
聞き取り
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
智
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
✨ Nhờ giáo viên AI chấm & nhận xét
0%
← Trước
Bài trước
Tiếp →
Bài 8