Giám
Hình thanhgiám định, soi xét, gương soi
OnカンKunかんがみる
23 nétBộ 金 · KimN1
Nguồn gốc chữ · 字源金 (bộ Kim) chỉ NGHĨA + 監 (giám) chỉ ÂM → tấm gương soi = giám định, gương.
Thanh phù · 声符監 (giám · On カン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng gương bằng kim loại để giám sát bản thân
Từ ghép thường gặp鑑定 giám định
図鑑 sách bách khoa bằng tranh
鑑賞 thưởng thức
印鑑 con dấu