KhoáN1 › Bài 74
N1 · BÀI 74

Bài 74

Học 10 chữ N1 (顧 … 鬱). Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1

Học chữ

Cố
Hình thanh
nhìn lại, chăm sóc
OnKun
21 nétBộ · HiệtN1
Nguồn gốc chữ · 字源頁 (bộ Hiệt, đầu) chỉ NGHĨA + 雇 (cố) chỉ ÂM → quay đầu nhìn lại = đoái hoài, chiếu cố.
Thanh phù · 声符 (Cố · On コ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớQuay đầu nhìn về phía ngôi nhà cũ
Từ ghép thường gặp
顧みるかえりみる nhìn lại
顧問こもん cố vấn
顧客こきゃく khách quen
回顧かいこ hoài niệm
ma
Hình thanh
ma quỷ, yêu ma
On
21 nétBộ · quỷN1
Nguồn gốc chữ · 字源鬼 (bộ Quỷ) chỉ NGHĨA + 麻 (ma) chỉ ÂM → ma quỷ, tà thuật.
Thanh phù · 声符 (Ma · On マ、マア) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCon quỷ sống ở dưới sườn núi.
Từ ghép thường gặp
魔法まほう ma thuật
悪魔あくま ác ma
邪魔じゃま làm phiền
魔女まじょ phù thủy
魔王まおう ma vương
Hạc
Hình thanh
Con hạc
OnKun
21 nétBộ · ĐiểuN1
Nguồn gốc chữ · 字源鳥 (bộ Điểu, chim) chỉ NGHĨA + 隺 (hạc) chỉ ÂM → con chim hạc.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớLoài chim (鳥) có mào đỏ kêu khẹc khẹc (隺) là con hạc
Từ ghép thường gặp
つる Con hạc
折り鶴おりづる Hạc giấy
千羽鶴せんばづる Nghìn con hạc giấy
鶴亀つるかめ Hạc và rùa (biểu tượng thọ)
Lung
Hình thanh
cái lồng, cái giỏ, giam mình
OnKun
22 nétBộ · TrúcN1
Nguồn gốc chữ · 字源竹 (bộ Trúc) chỉ NGHĨA + 龍 (long) chỉ ÂM → cái lồng, giỏ tre.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCái lồng làm bằng tre (竹) hình con rồng (龍).
Từ ghép thường gặp
かご cái giỏ, cái lồng
籠るこもる giam mình, ẩn mình
籠球ろうきゅう môn bóng rổ
灯籠とうろう đèn lồng
tập
Hình thanh
tập kích, tấn công, kế thừa
OnKun
22 nétBộ · yN1
Nguồn gốc chữ · 字源衣 (bộ Y, áo) chỉ NGHĨA + 龍 (long) chỉ ÂM → áo mặc chồng = kế thừa; đánh úp.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCon rồng núp sau vạt áo để tập kích.
Từ ghép thường gặp
襲うおそう tấn công
襲撃しゅうげき tập kích
逆襲ぎゃくしゅう phản công
世襲せしゅう cha truyền con nối
空襲くうしゅう không kích
Giám
Hình thanh
giám định, soi xét, gương soi
OnKun
23 nétBộ · KimN1
Nguồn gốc chữ · 字源金 (bộ Kim) chỉ NGHĨA + 監 (giám) chỉ ÂM → tấm gương soi = giám định, gương.
Thanh phù · 声符 (giám · On カン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng gương bằng kim loại để giám sát bản thân
Từ ghép thường gặp
鑑定かんてい giám định
図鑑ずかん sách bách khoa bằng tranh
鑑賞かんしょう thưởng thức
印鑑いんかん con dấu
Diễm
Hội ý
diễm lệ, bóng bẩy, quyến rũ
OnKun
24 nétBộ · SắcN1
Nguồn gốc chữ · 字源豐 (đầy đặn) + 色 (sắc) = dung sắc phong mãn → diễm lệ, óng ả.
Mẹo nhớMàu sắc phong phú tạo nên vẻ diễm lệ
Từ ghép thường gặp
つや độ bóng
艶やかつややか bóng loáng
妖艶ようえん yêu diễm
艶麗えんれい diễm lệ
Nhượng
Hình thanh
nhượng bộ, nhường nhịn
OnKun
24 nétBộ · NgônN1
Nguồn gốc chữ · 字源言 (bộ Ngôn) chỉ NGHĨA + 襄 (nhương) chỉ ÂM → nhường nhịn, khiêm nhượng; dạng của 譲.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng lời nói lễ độ để nhường nhịn nhau
Từ ghép thường gặp
譲歩じょうほ nhượng bộ
譲渡じょうど chuyển nhượng
移譲いじょう bàn giao
親譲りおやゆずり thừa hưởng từ cha mẹ
Nhưỡng
Hình thanh
Ủ rượu, Gây ra, Tạo ra
OnKun
24 nétBộ · DậuN1
Nguồn gốc chữ · 字源酉 (bộ Dậu, rượu) chỉ NGHĨA + 襄 (Tương) chỉ ÂM → ủ rượu, ngâm ủ, gây nên.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớỦ rượu cần sự nhương nhịn thời gian.
Từ ghép thường gặp
醸造じょうぞう Ủ rượu, chế biến rượu
醸成じょうせい Gây ra, tạo ra bầu không khí
醸すかもす Gây ra, sinh ra
醸造学じょうぞうがく Ngành học ủ rượu
uất
Hội ý
u uất, u sầu, rậm rạp
OnKun
29 nétBộ · SưởngN1
Nguồn gốc chữ · 字源Cây cỏ 林 rậm rạp bị bao kín = ngột ngạt, uất kết → u uất.
Mẹo nhớCây cỏ rậm rạp che phủ lon rượu tế làm lòng u uất.
Từ ghép thường gặp
憂鬱ゆううつ u sầu
鬱病うつびょう bệnh trầm cảm
鬱憤うっぷん uất hận
鬱蒼うっそう um tùm
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%