KhoáN1 › Bài 73
N1 · BÀI 73

Bài 73

Học 12 chữ N1 (麗 … 露). Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1

Học chữ

lệ
Tượng hình
đẹp đẽ, tráng lệ
OnKun
19 nétBộ · lộcN1
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ cặp sừng đẹp đối xứng trên 鹿 (hươu) → đẹp đẽ, tráng lệ.
Mẹo nhớCon hươu có cặp sừng đẹp đẽ tráng lệ.
Từ ghép thường gặp
綺麗きれい đẹp, sạch sẽ
華麗かれい tráng lệ, lộng lẫy
麗しいうるわしい diễm lệ
壮麗そうれい hùng vĩ, tráng lệ
Huyền
Hình thanh
treo, lo lắng, hết sức
OnKun
20 nétBộ · TâmN1
Nguồn gốc chữ · 字源心 (bộ Tâm) chỉ NGHĨA + 縣 (huyền) chỉ ÂM → treo lơ lửng, lo lắng, huyền.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớTreo trái tim lên huyện lỵ lo lắng khôn nguôi
Từ ghép thường gặp
懸命けんめい hết sức, nỗ lực
懸念けねん lo ngại, lo lắng
懸賞けんしょう treo thưởng
懸けるかける treo, đánh cược
Lan
Hình thanh
cột, mục, lan can
On
20 nétBộ · MộcN1
Nguồn gốc chữ · 字源木 (bộ Mộc) chỉ NGHĨA + 闌 (Lan) chỉ ÂM → lan can, cột (mục).
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớGỗ dựng làm rào chắn tạo thành lan can
Từ ghép thường gặp
らん cột, mục
欄外らんがい lề sách
空欄くうらん ô trống
投書欄とうしょらん mục thư bạn đọc
hy
Hình thanh
hy sinh, vật hiến tế
OnKun
20 nétBộ · Bộ NgưuN1
Nguồn gốc chữ · 字源牛 (bộ Ngưu, trâu bò) chỉ NGHĨA + 羲 (hi) chỉ ÂM → con vật tế = hy sinh, vật hiến tế.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCon trâu hiến tế có sừng dài trang nghiêm.
Từ ghép thường gặp
犧牲ぎせい hy sinh
犧牲者ぎせいしゃ nạn nhân tử nạn
供犧きょうぎ hiến tế
犧打ぎだ cú đánh hy sinh
tịch
Hình thanh
quốc tịch, sổ sách
On
20 nétBộ · TrúcN1
Nguồn gốc chữ · 字源竹 (bộ Trúc, thẻ tre) chỉ NGHĨA + 耤 (tịch) chỉ ÂM → sổ sách, quốc tịch.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớSổ tịch xưa làm bằng tre ghi chép ngày xưa của cày ruộng
Từ ghép thường gặp
国籍こくせき quốc tịch
戸籍こせき hộ tịch
入籍にゅうせき nhập tịch
籍を置くせきをおく có tên trong danh sách
Chung
Hình thanh
Cái chuông lớn
OnKun
20 nétBộ · KimN1
Nguồn gốc chữ · 字源金 (bộ Kim) chỉ NGHĨA + 童 (Đồng) chỉ ÂM → chuông lớn.
Thanh phù · 声符 (đồng · On ドウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng kim loại (金) đúc thành cái chuông lớn phát ra tiếng.
Từ ghép thường gặp
警鐘けいしょう Chuông cảnh báo
晩鐘ばんしょう Chuông chùa chiều
鐘楼しょうろう Lầu chuông
鐘の音かねのね Tiếng chuông
đằng
Hình thanh
nhảy vọt, tăng cao
OnKun
20 nétBộ · Bộ MãN1
Nguồn gốc chữ · 字源馬 (bộ Mã, ngựa) chỉ NGHĨA + 朕 (Trẫm) chỉ ÂM → ngựa phi vọt lên, tăng vọt.
Thanh phù · 声符 (Trẫm · On チン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNgựa phi nước đại làm giá cả tăng vọt.
Từ ghép thường gặp
高騰こうとう tăng vọt (giá cả)
急騰きゅうとう tăng nhanh đột ngột
沸騰ふっとう sôi sục, sôi lên
暴騰ぼうとう tăng vọt vô kiểm soát
Miến
Hình thanh
mì, bột mì
On
20 nétBộ · Bộ MạchN1
Nguồn gốc chữ · 字源麦/麥 (bộ Mạch, lúa mì) chỉ NGHĨA + 面 (miến) chỉ ÂM → bột mì, mì sợi.
Thanh phù · 声符 (Diện · On メン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớLúa mạch đem xay ra thành mì sợi.
Từ ghép thường gặp
麺類めんるい các loại mì
生麺なまめん mì tươi
乾麺かんめん mì khô
湯麺たんめん mì nước
Linh
Hình thanh
Tuổi, Tuổi thọ
OnKun
20 nétBộ · XỉN1
Nguồn gốc chữ · 字源齒 (bộ Xỉ, răng) chỉ NGHĨA + 令 (lệnh) chỉ ÂM → tuổi tác (xem răng đoán tuổi).
Thanh phù · 声符 (Lệnh · On レイ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớRăng (齒) của người có lệnh (令) đếm tuổi (齡)
Từ ghép thường gặp
年齢ねんれい Tuổi tác
高年齢こうねんれい Tuổi cao
樹齢じゅれい Tuổi của cây
学齢がくれい Tuổi đi học
Hạm
Hình thanh
tàu chiến
On
21 nétBộ · ThuyềnN1
Nguồn gốc chữ · 字源舟 (bộ Chu, thuyền) chỉ NGHĨA + 監 (giám) chỉ ÂM → chiến hạm, tàu lớn.
Thanh phù · 声符 (giám · On カン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCon thuyền lớn có đài quan sát giám sát trận địa là tàu chiến.
Từ ghép thường gặp
軍艦ぐんかん tàu chiến, quân hạm
潜水艦せんすいかん tàu ngầm
航空母艦こうくうぼかん tàu sân bay
艦隊かんたい hạm đội
Dược
Hình thanh
nhảy lên, nhảy vọt
OnKun
21 nétBộ · TúcN1
Nguồn gốc chữ · 字源足 (bộ Túc, chân) chỉ NGHĨA + 翟 (địch) chỉ ÂM → nhảy vọt, phấn khởi.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng chân nhảy cao tung tăng như loài chim sẻ.
Từ ghép thường gặp
活躍かつやく hoạt động năng nổ
飛躍ひやく bước nhảy vọt
躍進やくしん tiến triển vượt bậc
跳躍ちょうやく nhảy cao, nhảy xa
lộ
Hình thanh
sương, để lộ
OnKun
21 nétBộ · vũN1
Nguồn gốc chữ · 字源雨 (bộ Vũ, mưa) chỉ NGHĨA + 路 (lộ) chỉ ÂM → sương móc; phơi bày, lộ ra.
Thanh phù · 声符 (Lộ · On ロ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớMưa rơi trên đường tạo thành sương lộ.
Từ ghép thường gặp
露出ろしゅつ lộ ra
暴露ばくろ vạch trần
披露ひろう tuyên bố
露天風呂ろてんぶろ bể tắm ngoài trời
夜露よつゆ sương đêm
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%