Công
Hình thanhTấn công, công kích, chuyên tâm
OnコウKunせめる
7 nétBộ 攵 · PhúcN2
Nguồn gốc chữ · 字源攵 (bộ Phốc, đánh) chỉ NGHĨA + 工 (công) chỉ ÂM → tấn công, chuyên về.
Thanh phù · 声符工 (Công · On コウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng roi bắt thợ thủ công phải tấn công kẻ thù.
Từ ghép thường gặp攻める tấn công
攻撃 công kích
専攻 chuyên ngành
攻防 công thủ