Khoá › N2 › Bài 3
N2 · BÀI 3

Bài 3

Học 12 chữ N2 (舌 … 条). Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1

Học chữ

舌
Thiệt
Tượng hìnhBộ thủ
cái lưỡi
OnKun
6 nétBộ · ThiệtN2
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ cái lưỡi thè ra từ miệng = cái lưỡi.
Mẹo nhớNgàn (千) miệng (口) gom lại thành cái lưỡi
Từ ghép thường gặp
舌した cái lưỡi
毒舌どくぜつ độc mồm độc miệng
舌戦ぜっせん khẩu chiến
弁舌べんぜつ hùng biện
猫舌ねこじた không ăn được đồ nóng
芋
Dụ
Hình thanh
khoai, củ khoai
OnKun
6 nétBộ · ThảoN2
Nguồn gốc chữ · 字源艹 (bộ Thảo) chỉ NGHĨA + 于 (Vu) chỉ ÂM → củ khoai.
Thanh phù · 声符于 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCây cỏ có củ lớn bên dưới đất
Từ ghép thường gặp
芋虫い模むし sâu khoai
焼き芋やきいも khoai nướng
里芋さといも khoai môn
じゃが芋じゃがいも khoai tây
児
Nhi
Tượng hình
Trẻ con, Nhi đồng, Đứa trẻ
OnKun
7 nétBộ · NhiN2
Nguồn gốc chữ · 字源Hình đầu trẻ con thóp chưa liền (儿 là người) → trẻ nhỏ; giản hóa của 兒.
Mẹo nhớĐứa trẻ cũ (旧) đi bằng hai chân (儿) gọi là nhi (児) đồng.
Từ ghép thường gặp
児童じどう Nhi đồng, trẻ em
小児科しょうにか Khoa nhi
育児いくじ Nuôi dạy con cái
幼児ようじ Trẻ thơ
孤児こじ Trẻ mồ côi
励
Lệ
Hình thanh
khuyến khích, cố gắng
OnKun
7 nétBộ · LựcN2
Nguồn gốc chữ · 字源力 (bộ Lực) chỉ NGHĨA + 厉 (Lệ) chỉ ÂM → khích lệ, gắng sức.
Thanh phù · 声符厉 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng lực để khích lệ người dưới vách đá
Từ ghép thường gặp
励ますはげます cổ vũ
励むはげむ phấn đấu
激励げきれい khích lệ
奨励しょうれい khuyến khích
却
Khước
Hình thanh
từ chối, lui lại, ngược lại
OnKun
7 nétBộ · TiếtN2
Nguồn gốc chữ · 字源卩 (bộ Tiết) chỉ NGHĨA + 去 (Khứ) chỉ ÂM → lui lại, khước từ.
Thanh phù · 声符去 (Khứ · On キョ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớĐi tới thung lũng rồi quỳ gối xin khước từ
Từ ghép thường gặp
返却へんきゃく trả lại
却下きゃっか bác bỏ
売却ばいきゃく bán tháo
忘却ぼうきゃく quên lãng
坊
phường
Hình thanh
nhà sư, đứa trẻ, phường phố
On
7 nétBộ · thổN2
Nguồn gốc chữ · 字源土 (bộ Thổ) chỉ NGHĨA + 方 (phương) chỉ ÂM → phường, xóm.
Thanh phù · 声符方 (PHƯƠNG · On ホウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớMảnh đất (土) ở khu Phường này có phương hướng (方) rất đẹp.
Từ ghép thường gặp
坊さんぼうさん nhà sư
赤ん坊あかんぼう em bé sơ sinh
坊主ぼうず thầy chùa, thằng nhóc
寝坊ねぼう sự ngủ nướng
尾
vĩ
Hội ý
cái đuôi
OnKun
7 nétBộ · ThiN2
Nguồn gốc chữ · 字源尸 (thân) + 毛 (lông) → chùm lông sau thân = cái đuôi, phần cuối.
Mẹo nhớXác chết mọc ra cái đuôi như lông thú.
Từ ghép thường gặp
語尾ごび đuôi từ
尾お cái đuôi
尻尾しっぽ cái đuôi
尾行びこう bám đuôi
首尾しゅび đầu đuôi
序
Tự
Hình thanh
thứ tự, lời mở đầu
OnKun
7 nétBộ · QuảngN2
Nguồn gốc chữ · 字源广 (bộ Nghiễm-mái nhà) chỉ NGHĨA + 予 (Dữ) chỉ ÂM → thứ tự, lời tựa.
Thanh phù · 声符予 (Dự · On ヨ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớTrong ngôi nhà rộng mọi người xếp hàng theo thứ tự
Từ ghép thường gặp
序文じょぶん lời tựa
序列じょれつ thứ bậc
順序じゅんじょ thứ tự
秩序ちつじょ trật tự
志
chí
Hình thanh
ý chí, nguyện vọng
OnKun
7 nétBộ · TâmN2
Nguồn gốc chữ · 字源心 (bộ Tâm) chỉ NGHĨA + 之 (chi, vốn 士) chỉ ÂM → chí hướng, ý chí.
Thanh phù · 声符之 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớKẻ sĩ quyết tâm từ trong tim gọi là chí.
Từ ghép thường gặp
意志いし ý chí
志望しぼう nguyện vọng
志向しこう chí hướng
同志どうし đồng chí
志すこころざす hướng đến
抜
Bạt
Hình thanh
rút ra, nhổ, vượt qua
OnKun
7 nétBộ · ThủN2
Nguồn gốc chữ · 字源扌 (bộ Thủ) chỉ NGHĨA + 犮 (bạt) chỉ ÂM → rút, nhổ ra; dạng của 拔.
Thanh phù · 声符犮 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng tay (Thủ) giúp đỡ người bạn (Hữu) rút chân ra khỏi bùn.
Từ ghép thường gặp
抜くぬく nhổ, rút, trích ra
抜けるぬける rụng, sót, thoát khỏi
追い抜くおいぬく vượt qua, bứt phá
抜群ばつぐん xuất chúng, nổi bật
息抜きいきぬき nghỉ xả hơi
攻
Công
Hình thanh
Tấn công, công kích, chuyên tâm
OnKun
7 nétBộ · PhúcN2
Nguồn gốc chữ · 字源攵 (bộ Phốc, đánh) chỉ NGHĨA + 工 (công) chỉ ÂM → tấn công, chuyên về.
Thanh phù · 声符工 (Công · On コウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng roi bắt thợ thủ công phải tấn công kẻ thù.
Từ ghép thường gặp
攻めるせめる tấn công
攻撃こうげき công kích
専攻せんこう chuyên ngành
攻防こうぼう công thủ
条
Điều
Hình thanh
điều khoản, sợi, nhánh cây
On
7 nétBộ · Bộ MộcN2
Nguồn gốc chữ · 字源木 (bộ Mộc) chỉ NGHĨA + 攸 (du) chỉ ÂM → cành nhỏ = điều khoản; giản hóa của 條.
Thanh phù · 声符攸 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNgười đi gánh cành cây ghi từng điều khoản.
Từ ghép thường gặp
条件じょうけん điều kiện
条約じょうやく hiệp ước
第一条だいいちじょう điều thứ nhất
条文じょうぶん văn bản điều khoản
箇条書きかじょうがき viết đầu dòng
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
智Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%