KhoáN2 › Bài 4
N2 · BÀI 4

Bài 4

Học 12 chữ N2 (汽 … 価). Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1

Học chữ

khí
Hình thanh
hơi nước
On
7 nétBộ · Bộ ThủyN2
Nguồn gốc chữ · 字源氵 (bộ Thủy) chỉ NGHĨA + 气 (Khí) chỉ ÂM → hơi nước.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNước bốc lên không khí biến thành hơi nước.
Từ ghép thường gặp
汽車きしゃ tàu hỏa chạy bằng hơi nước
汽船きせん tàu thủy chạy bằng hơi nước
汽笛きてき còi tàu
汽水きすい nước lợ
Trầm
Hình thanh
chìm xuống, trầm lặng
OnKun
7 nétBộ · ThủyN2
Nguồn gốc chữ · 字源氵 (bộ Thủy) chỉ NGHĨA + 冘 (dâm) chỉ ÂM → chìm, đắm.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDòng nước làm chìm chiếc gối xuống đáy sâu trầm lặng.
Từ ghép thường gặp
沈むしずむ chìm, lặn
沈黙ちんぼく trầm mặc, im lặng
沈殿ちんでん lắng đọng
沈没ちんぼつ chìm đắm, đắm tàu
Trùng
Hình thanh
khơi xa, ngoài khơi
OnKun
7 nétBộ · Ba chấm thủyN2
Nguồn gốc chữ · 字源氵 (bộ Thủy) chỉ NGHĨA + 中 (Trung) chỉ ÂM → khơi xa, giội.
Thanh phù · 声符 (Trung · On チュウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNước biển mênh mông ở ngay chính giữa vùng khơi xa.
Từ ghép thường gặp
沖縄おきなわ Okinawa
沖合おきあい khơi xa, ngoài khơi
沖天ちゅうてん ngút trời, bay cao
沿沖えんちゅう ven biển và ngoài khơi
Một
Hội ý
Chìm đắm, Chết, Biến mất
On
7 nétBộ · Bộ ThủyN2
Nguồn gốc chữ · 字源氵 (nước) + tay cuộn xoáy = chìm dưới nước → chìm, mất.
Mẹo nhớChìm xuống nước biến mất hoàn toàn.
Từ ghép thường gặp
没頭ぼっとう Vùi đầu, đắm chìm
沈没ちんぼつ Chìm nghỉm, đắm tàu
没収ぼっしゅう Tịch thu
日没にちぼつ Hoàng hôn
trạch
Hình thanh
đầm lầy, ân huệ, phong phú
OnKun
7 nétBộ · ThủyN2
Nguồn gốc chữ · 字源氵 (bộ Thủy) chỉ NGHĨA + 睪 (dịch) chỉ ÂM → đầm nước, bóng loáng; giản hóa của 澤.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNước đọng lại ở vùng đất bằng phẳng tạo thành đầm lầy.
Từ ghép thường gặp
贅沢ぜいたく xa xỉ
さわ đầm lầy
潤沢じゅんたく phong phú
光沢こうたく độ bóng
沢山たくさん nhiều
Tai
Hội ý
tai họa, thiên tai
OnKun
7 nétBộ · HỏaN2
Nguồn gốc chữ · 字源巛 (nước lụt) + 火 (lửa) = thủy hỏa → tai họa.
Mẹo nhớNước sông dâng và lửa cháy tạo thành tai họa
Từ ghép thường gặp
災害さいがい thảm họa, tai nạn
天災てんさい thiên tai
災難さいなん tai ương
災いわざわい tai họa
Hội ý
ưu tú, xuất sắc
OnKun
7 nétBộ · HòaN2
Nguồn gốc chữ · 字源禾 (lúa) + 乃 (trổ bông rủ xuống) → lúa trổ đẹp = tú, xuất sắc.
Mẹo nhớLúa nảy mầm uốn cong là loại ưu tú.
Từ ghép thường gặp
優秀ゆうしゅう ưu tú
秀才ゅうさい tú tài
秀逸しゅういつ xuất sắc
秀麗しゅうれい tú lệ
秀でるひいでる vượt trội
hệ
Tượng hình
hệ thống, mối quan hệ
On
7 nétBộ · MịchN2
Nguồn gốc chữ · 字源Bàn tay 爪 nắm đầu mối sợi tơ 糸 → mối liên hệ, hệ thống, dòng dõi.
Mẹo nhớSợi chỉ nối với nét móc tạo thành hệ thống.
Từ ghép thường gặp
体系たいけい hệ thống
系統けいとう hệ thống dòng
系列けいれつ chuỗi hệ thống
文系ぶんけい khoa học xã hội
理系りけい khoa học tự nhiên
Hình thanh
da, da thịt
OnKun
7 nétBộ · NhụcN2
Nguồn gốc chữ · 字源月/肉 (bộ Nhục) chỉ NGHĨA + 几 (kỷ) chỉ ÂM → da thịt, cơ.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớPhần cơ thể mọc vài sợi lông như ghế là da
Từ ghép thường gặp
肌着だぎ quần áo lót
肌荒れはだあれ da sần sùi
素肌すはだ da trần
地肌じはだ bề mặt da
tân
Tượng hìnhBộ thủ
cay, vất vả
OnKun
7 nétBộ · TânN2
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ con dao khắc dấu tội nhân → cay đắng, gian khổ.
Mẹo nhớLập trên mười năm gian khổ cay đắng
Từ ghép thường gặp
辛いからい cay
辛口からくち vị cay, gay gắt
辛辣しんらつ cay độc
辛抱しんぼう kiên nhẫn, chịu đựng
Y
Hình thanh
dựa vào, y theo
OnKun
8 nétBộ · NhânN2
Nguồn gốc chữ · 字源亻 (bộ Nhân) chỉ NGHĨA + 衣 (y) chỉ ÂM → nương tựa, dựa vào.
Thanh phù · 声符 (Y · On イ、エ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCon người phải dựa vào y phục để giữ ấm cơ thể.
Từ ghép thường gặp
依存いぞん phụ thuộc
依頼いらい nhờ vả, yêu cầu
依然いぜん vẫn như cũ
帰依きえ quy y
Giá
Hình thanh
giá trị, giá cả
OnKun
8 nétBộ · Bộ NhânN2
Nguồn gốc chữ · 字源亻 (bộ Nhân) chỉ NGHĨA + phần phải (từ 賈) chỉ ÂM → giá trị; giản hóa của 價.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNgười định giá cho hàng hóa ở phía Tây.
Từ ghép thường gặp
価値かち giá trị
価格かかく giá cả
評価ひょうか đánh giá
物価ぶっか vật giá
定価ていか giá cố định
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%