trạch
Hình thanhđầm lầy, ân huệ, phong phú
OnタクKunさわ
7 nétBộ 水 · ThủyN2
Nguồn gốc chữ · 字源氵 (bộ Thủy) chỉ NGHĨA + 睪 (dịch) chỉ ÂM → đầm nước, bóng loáng; giản hóa của 澤.
Thanh phù · 声符睪 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNước đọng lại ở vùng đất bằng phẳng tạo thành đầm lầy.
Từ ghép thường gặp贅沢 xa xỉ
沢 đầm lầy
潤沢 phong phú
光沢 độ bóng
沢山 nhiều