KhoáN2 › Bài 5
N2 · BÀI 5

Bài 5

Học 12 chữ N2 (制 … 房). Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1

Học chữ

Chế
Hội ý
chế độ, kiểm soát, chế tạo
On
8 nétBộ · ĐaoN2
Nguồn gốc chữ · 字源未 (cành cây um tùm) + 刂 (dao) → dùng dao tỉa sửa = chế tạo, kiềm chế.
Mẹo nhớDùng dao cắt tỉa cây trên đất để lập quy chế.
Từ ghép thường gặp
制度せいど chế độ
制限せいげん giới hạn, hạn chế
制作せいさく chế tác, sản xuất
規制きせい quy chế, kiểm soát
強制きょうせい cưỡng chế
Loát
Hội ý
In, Quét, Chải
OnKun
8 nétBộ · ĐaoN2
Nguồn gốc chữ · 字源phần trái (miếng vải/chổi) + 刂 (dao) → cạo lau, in ấn, quét.
Mẹo nhớDùng đao gọt bớt vết bẩn để in ấn sách.
Từ ghép thường gặp
印刷いんさつ In ấn
刷新さっしん Đổi mới
刷るする In ấn
増刷ぞうさつ In thêm bản
khoán
Hình thanh
vé, phiếu, chứng khoán
On
8 nétBộ · đaoN2
Nguồn gốc chữ · 字源刀 (dao khắc) chỉ NGHĨA + phần trên chỉ ÂM → thẻ khắc làm bằng = vé, phiếu.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng dao (刀) cắt hai nửa (二) sừng (ハ) để làm chiếc Vé Khoán.
Từ ghép thường gặp
券売機けんばいき máy bán vé
乗車券じょうしゃけん vé tàu xe
旅券りょけん hộ chiếu
証券しょうけん chứng khoán
Kỳ
Hình thanh
kỳ lạ, số lẻ, lạ lùng
OnKun
8 nétBộ · ĐạiN2
Nguồn gốc chữ · 字源大 (bộ Đại) chỉ NGHĨA + 可 (Khả) chỉ ÂM → lạ, kỳ dị.
Thanh phù · 声符 (Khả · On カ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớKhả năng To lớn một cách kỳ lạ.
Từ ghép thường gặp
奇数きすう số lẻ
奇妙きみょう kỳ diệu, lạ lùng
好奇心こうきしん lòng hiếu kỳ
奇跡きせき kỳ tích
Quan
Hội ý
Quan lại, chính phủ, cơ quan
On
8 nétBộ · MiênN2
Nguồn gốc chữ · 字源宀 (mái nhà) + phần dưới (đông người tụ họp) → công đường, quan lại.
Mẹo nhớDưới mái nhà (宀) có các vị Quan (官) đang làm việc
Từ ghép thường gặp
警官けいかん cảnh sát
官僚かんりょう quan liêu
裁判官さいばんかん thẩm phán
器官きかん cơ quan
外交官がいこうかん nhà ngoại giao
Trụ
Hình thanh
vũ trụ, bầu trời, khoảng không
On
8 nétBộ · MiênN2
Nguồn gốc chữ · 字源宀 (bộ Miên) chỉ NGHĨA + 由 (Do) chỉ ÂM → thời gian vô cùng, vũ trụ.
Thanh phù · 声符 (Do · On ユ、ユウ、ユイ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDưới mái nhà (宀) vũ trụ, vạn vật chuyển động tự do (由)
Từ ghép thường gặp
宇宙うちゅう vũ trụ
宙返りちゅうがえり lộn nhào, nhào lộn
宙に浮くちゅうにうく lơ lửng giữa trời
宇宙船うちゅうせん tàu vũ trụ
Nghi
Hội ý
thích nghi, thích hợp
OnKun
8 nétBộ · MiênN2
Nguồn gốc chữ · 字源宀 (nhà) + 且 (thớt bày thịt) = bày lễ phẩm chỉnh tề → thích nghi, nên.
Mẹo nhớTrong nhà (宀) có sự sắp đặt mọi thứ thích hợp.
Từ ghép thường gặp
便宜べんぎ tiện nghi, tiện lợi
適宜てきぎ tùy ý, thích hợp
宜しくよろしく xin chiếu cố, giúp đỡ
時宜じぎ thời cơ thích hợp
Nham
Hội ý
Đá tảng, Đá núi, Vách đá
OnKun
8 nétBộ · SơnN2
Nguồn gốc chữ · 字源山 (núi) + 石 (đá) → đá núi, nham thạch.
Mẹo nhớHòn đá (石) nằm trên núi (山) gọi là đá tảng (岩).
Từ ghép thường gặp
岩石がんせき Đá nham thạch
岩山いわやま Núi đá
岩場いわば Bãi đá
溶岩ようがん Dung nham
岩壁がんぺき Vách đá
giáp
Hình thanh
mũi đất nhô ra biển
OnKun
8 nétBộ · Bộ SơnN2
Nguồn gốc chữ · 字源山 (bộ Sơn) chỉ NGHĨA + 甲 (Giáp) chỉ ÂM → mũi đất, mỏm núi ra biển.
Thanh phù · 声符 (Giáp · On コウ、カン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNgọn núi nằm kẹp giữa hai dòng nước là mũi đất.
Từ ghép thường gặp
岬角こうかく mũi đất nhô ra biển
室戸岬むろとみさき mũi Muroto
足摺岬あしずりみさき mũi Ashizuri
潮岬しおのみさき mũi Shionomisaki
Diên
Hội ý
kéo dài, trì hoãn
OnKun
8 nétBộ · DẫnN2
Nguồn gốc chữ · 字源廴 (bước đi dài) + 止 (chân) → kéo dài, trì hoãn.
Mẹo nhớDấn bước đi dài trên đường để kéo dài thời gian.
Từ ghép thường gặp
延長えんちょう kéo dài
延期えんき hoãn lại
延びるのびる bị hoãn, kéo dài
遅延ちえん trì hoãn, muộn
Kính
Hình thanh
đường kính, lối đi, bán kính
OnKun
8 nétBộ · XíchN2
Nguồn gốc chữ · 字源彳 (bộ Xích) chỉ NGHĨA + 巠 (Kinh) chỉ ÂM → đường tắt, đường kính.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớBước chân đi trên con đường nhỏ
Từ ghép thường gặp
直径ちょっけい đường kính
半径はんけい bán kính
口径こうけい khẩu kính
径路けいろ lối đi
phòng
Hình thanh
phòng ở, chùm nho, tua rua
OnKun
8 nétBộ · HộN2
Nguồn gốc chữ · 字源戸 (cánh cửa) chỉ NGHĨA + 方 (phương) chỉ ÂM → gian phòng, buồng.
Thanh phù · 声符 (PHƯƠNG · On ホウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCăn phòng có cửa định phương hướng.
Từ ghép thường gặp
乳房ちぶさ
文房具ぶんぼうぐ văn phòng phẩm
ふさ chùm túm
冷房れいぼう máy lạnh
暖房だんぼう lò sưởi
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%