Trụ
Hình thanhvũ trụ, bầu trời, khoảng không
Onチュウ
8 nétBộ 宀 · MiênN2
Nguồn gốc chữ · 字源宀 (bộ Miên) chỉ NGHĨA + 由 (Do) chỉ ÂM → thời gian vô cùng, vũ trụ.
Thanh phù · 声符由 (Do · On ユ、ユウ、ユイ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDưới mái nhà (宀) vũ trụ, vạn vật chuyển động tự do (由)
Từ ghép thường gặp宇宙 vũ trụ
宙返り lộn nhào, nhào lộn
宙に浮く lơ lửng giữa trời
宇宙船 tàu vũ trụ