Kháng
Hình thanhchống lại, kháng cự, đối kháng
Onコウ
8 nétBộ 手 · ThủN2
Nguồn gốc chữ · 字源扌 (bộ Thủ) chỉ NGHĨA + 亢 (Cang) chỉ ÂM → chống, kháng cự.
Thanh phù · 声符亢 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớGiơ tay lên cao để chống lại, phản kháng
Từ ghép thường gặp反抗 phản kháng
抵抗 kháng cự
抗議 kháng nghị
対抗 đối kháng