KhoáN2 › Bài 6
N2 · BÀI 6

Bài 6

Học 12 chữ N2 (批 … 沼). Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1

Học chữ

phê
Hình thanh
phê bình, đánh giá
On
8 nétBộ · bộ thủ (tay)N2
Nguồn gốc chữ · 字源扌 (bộ Thủ) chỉ NGHĨA + 比 (Tỉ) chỉ ÂM → phê phán, phê duyệt.
Thanh phù · 声符 (Tỷ · On ヒ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng tay để so sánh và phê bình.
Từ ghép thường gặp
批判ひはん phê phán
批評ひひょう phê bình
批准ひじゅん phê chuẩn
批判定ひはんてき tính phê phán
Kháng
Hình thanh
chống lại, kháng cự, đối kháng
On
8 nétBộ · ThủN2
Nguồn gốc chữ · 字源扌 (bộ Thủ) chỉ NGHĨA + 亢 (Cang) chỉ ÂM → chống, kháng cự.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớGiơ tay lên cao để chống lại, phản kháng
Từ ghép thường gặp
反抗はんこう phản kháng
抵抗ていこう kháng cự
抗議こうぎ kháng nghị
対抗たいこう đối kháng
Để
Hình thanh
Kháng cự, Chống lại, Chạm tới
On
8 nétBộ · Bộ ThủN2
Nguồn gốc chữ · 字源扌 (bộ Thủ) chỉ NGHĨA + 氐 (Đê) chỉ ÂM → chống lại, tương ứng.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng tay để chống lại gốc rễ.
Từ ghép thường gặp
抵抗ていこう Kháng cự, điện trở
大抵たいてい Đại khái, hầu hết
抵触ていしょく Vi phạm, xung đột
抗抵こうてい Kháng cự
Phách
Hình thanh
Nhịp, Phách, Vỗ tay
OnKun
8 nétBộ · ThủN2
Nguồn gốc chữ · 字源扌 (bộ Thủ) chỉ NGHĨA + 白 (Bạch) chỉ ÂM → vỗ, nhịp phách.
Thanh phù · 声符 (Bạch · On ハク) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớTay (扌) vỗ phát ra màu trắng (白).
Từ ghép thường gặp
拍手はくしゅ Vỗ tay
拍子ひょうし Nhịp điệu, cơ hội
脈拍みゃくはく Mạch đập
一拍いっぱく Một nhịp, một phách
拍車はくしゃ Thúc đẩy, đinh thúc ngựa
Cự
Hình thanh
từ chối, cự tuyệt
OnKun
8 nétBộ · ThủN2
Nguồn gốc chữ · 字源扌 (bộ Thủ) chỉ NGHĨA + 巨 (Cự) chỉ ÂM → cự tuyệt, chống lại.
Thanh phù · 声符 (Cự · On キョ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng tay đẩy cây thước lớn để từ chối
Từ ghép thường gặp
拒否きょひ từ chối
拒絶きょぜつ cự tuyệt
拒むこばむ từ chối
抗拒こうきょ kháng cự
bái
Hội ý
lạy, bái kiến, cầu khấn
OnKun
8 nétBộ · thủN2
Nguồn gốc chữ · 字源扌 (tay) chắp lại cúi mình → vái lạy; dạng của 拜.
Mẹo nhớDùng tay (扌) chắp lại để Bái lạy kính cẩn.
Từ ghép thường gặp
拝むおがむ cầu khấn, lạy
拝見はいけん xem (khiêm nhường ngữ)
参拝さんぱい thờ phụng, viếng đền chùa
拝借はいしゃく mượn (khiêm nhường ngữ)
Cứ
Hình thanh
căn cứ, dựa vào
OnKun
8 nétBộ · ThủN2
Nguồn gốc chữ · 字源扌 (bộ Thủ) chỉ NGHĨA + 処 (Xử) chỉ ÂM → nương tựa, căn cứ.
Thanh phù · 声符 (XỬ · On ショ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng Tay giữ chặt căn cứ chống lại hổ.
Từ ghép thường gặp
拠点きょてん căn cứ, trung tâm
根拠こんきょ căn cứ
証拠しょうこ chứng cứ
拠出きょしゅつ quyên góp, đóng góp
Khuếch
Hình thanh
mở rộng, khuếch trương
OnKun
8 nétBộ · GảyN2
Nguồn gốc chữ · 字源扌 (bộ Thủ) chỉ NGHĨA + 広 (Quảng) chỉ ÂM → mở rộng.
Thanh phù · 声符 (Quảng · On コウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng tay mở rộng không gian ra bốn phía rộng lớn.
Từ ghép thường gặp
拡大かくだい phóng to, mở rộng
拡張かくちょう khuếch trương, mở rộng
拡散かくさん khuếch tán, lan truyền
拡声器かくせいき loa phóng thanh
Âu
Hình thanh
châu Âu
On
8 nétBộ · KhiếmN2
Nguồn gốc chữ · 字源欠 (há miệng) chỉ NGHĨA + 区 (khu) chỉ ÂM → châu Âu; giản hóa của 歐.
Thanh phù · 声符 (Khu · On ク) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNgười châu Âu há miệng ngáp vì thiếu thốn năng lượng.
Từ ghép thường gặp
欧州おうしゅう Châu Âu
欧米おうべい Âu Mỹ
欧化おうか Âu hóa
北欧ほくおう Bắc Âu
Ẩu
Hình thanh
đánh, ẩu đả
OnKun
8 nétBộ · ThùN2
Nguồn gốc chữ · 字源殳 (bộ Thù-binh khí) chỉ NGHĨA + 区 (Khu) chỉ ÂM → đánh, đấm.
Thanh phù · 声符 (Khu · On ク) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng binh khí đánh người vùng khu
Từ ghép thường gặp
殴打おうだ ẩu đả đánh đập
殴殺おうさつ đánh chết
殴るなぐる đánh
殴り合いなぐりあい đánh nhau
độc
Hội ý
chất độc, độc hại, mất lòng
On
8 nétBộ · mẫuN2
Nguồn gốc chữ · 字源屮 (cỏ mọc) + 毋 (cấm) → cỏ độc hại người = chất độc.
Mẹo nhớNgười mẹ (母) đội thêm chiếc vương miện (主) chứa Độc tố.
Từ ghép thường gặp
どく chất độc
消毒しょうどく khử độc, sát trùng
中毒ちゅうどく trúng độc, nghiện
気の毒きのどく đáng thương, tội nghiệp
Chiểu
Hình thanh
đầm lầy, ao hồ
OnKun
8 nétBộ · ThủyN2
Nguồn gốc chữ · 字源氵 (bộ Thủy) chỉ NGHĨA + 召 (Triệu) chỉ ÂM → đầm, ao.
Thanh phù · 声符 (Triệu · On ショウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNước (氵) tụ lại ở nơi mời gọi (召) tạo thành đầm lầy
Từ ghép thường gặp
ぬま đầm lầy, ao
沼地ぬまち vùng đất đầm lầy
湖沼こしょう ao hồ, hồ đầm
泥沼どろぬま vũng bùn, sa lầy
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%