Luật
Hình thanhluật lệ, kỷ luật, giai điệu
Onリツ
9 nétBộ 彳 · SáchN2
Nguồn gốc chữ · 字源彳 (bước đi) chỉ NGHĨA + 聿 (duật) chỉ ÂM → luật lệ, quy tắc.
Thanh phù · 声符聿 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNgười bước đi đúng hàng lối theo luật lệ nghiêm minh.
Từ ghép thường gặp法律 pháp luật
規律 kỷ luật, quy luật
自律 tự luật, tự chủ
一律 đồng đều, như nhau