KhoáN2 › Bài 7
N2 · BÀI 7

Bài 7

Học 12 chữ N2 (沿 … 悔). Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1

Học chữ

沿
Duyên
Hình thanh
dọc theo, men theo
OnKun
8 nétBộ · ThủyN2
Nguồn gốc chữ · 字源氵 (bộ Thủy) chỉ NGHĨA + 㕣 (Duyên) chỉ ÂM → men theo, ven bờ.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDòng nước chảy dọc theo miệng giếng
Từ ghép thường gặp
沿うそう dọc theo
沿岸えんがん bờ biển, duyên hải
沿線えんせん dọc tuyến đường
沿革えんかく lịch sử, biến tiến
Xuy
Hình thanh
Đun, Nấu, Thổi cơm
OnKun
8 nétBộ · HỏaN2
Nguồn gốc chữ · 字源火 (bộ Hỏa) chỉ NGHĨA + 欠 (Khiếm-há miệng thổi) chỉ ÂM → thổi lửa, nấu cơm.
Thanh phù · 声符 (Khiếm · On ケツ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớLửa dùng để nấu cơm ăn với khiếm.
Từ ghép thường gặp
炊事すいじ Việc bếp núc
炊飯すいはん Việc nấu cơm
自炊じすい Tự nấu ăn
雑炊ぞうすい Món cháo gạo rau
福祉
Chỉ
phúc lợi, hạnh phúc
On
8 nétBộ · ThịN2
Mẹo nhớThần linh dừng lại ban phúc
Từ ghép thường gặp
福祉ふくし phúc lợi
社会福祉しゃかいふくし phúc lợi xã hội
福祉士ふくしし nhân viên phúc lợi
福祉施設ふくししせつ cơ sở phúc lợi
Phì
Hội ý
béo, màu mỡ, phân bón
OnKun
8 nétBộ · NhụcN2
Nguồn gốc chữ · 字源月/肉 (thịt) + 巴 (thân người ngồi) = thân béo → mập, phân bón.
Mẹo nhớThịt của con ba ba rất béo phì
Từ ghép thường gặp
肥満ひまん béo phì
肥大ひだい phì đại
肥料ひりょう phân bón
肥えるこえる béo lên
Kiên
Hội ý
Bờ vai, Gánh vác
OnKun
8 nétBộ · NguyệtN2
Nguồn gốc chữ · 字源戸 (cánh cửa, hình xương bả) + 月/肉 (thịt) → bả vai, vai.
Mẹo nhớBộ phận cơ thể (月) nằm ngay dưới cửa (戸) chính là bờ vai (肩).
Từ ghép thường gặp
肩書きかたがき Chức danh, danh nghĩa
肩甲骨けんこうこつ Xương bả vai
肩車かたぐるま Cõng trên vai
肩幅かたはば Chiều rộng vai
比肩ひけん Sánh vai, ngang hàng
Tượng hình
quán trọ, nhà ở
On
8 nétBộ · ThiệtN2
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ nếp nhà trọ có mái, cột và nền = nhà ở, quán trọ.
Mẹo nhớMái nhà che cho mọi người tụ tập dùng lưỡi nói chuyện ở quán xá.
Từ ghép thường gặp
田舎いなか quê hương, nông thôn
宿舎しゅくしゃ ký túc xá, nhà trọ
校舎こうしゃ tòa nhà trường học
庁舎ちょうしゃ tòa nhà văn phòng cơ quan
Bách
Hình thanh
ép buộc, bức bách, áp sát
OnKun
8 nétBộ · SướcN2
Nguồn gốc chữ · 字源辶 (bộ Sước) chỉ NGHĨA + 白 (Bạch) chỉ ÂM → ép, bức bách.
Thanh phù · 声符 (Bạch · On ハク) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớChạy màu Trắng vì bị thúc bách.
Từ ghép thường gặp
迫るせまる áp sát, thúc giục
迫力はくりょく sức lôi cuốn, mãnh liệt
圧迫あっぱく áp bức, ép mạnh
緊迫きんぱく khẩn trương, căng thẳng
Hình thanh
Gian tà, Xấu xa, Tà khí
On
8 nétBộ · ẤpN2
Nguồn gốc chữ · 字源阝 (bộ Ấp) chỉ NGHĨA + 牙 (Nha) chỉ ÂM → tà, gian tà.
Thanh phù · 声符 (nha · On ガ、ゲ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớVùng đất (阝) có chiếc răng (牙) kỳ lạ là nơi gian tà
Từ ghép thường gặp
邪魔じゃま Quấy rầy, cản trở
風邪かぜ Cảm lạnh
邪悪じゃあく Gian tà, độc ác
邪念じゃねん Ý nghĩ tà niệm, xấu xa
無邪気むじゃき Ngây thơ, trong sáng
tước
Hình thanh
gọt, cắt giảm
OnKun
9 nétBộ · đaoN2
Nguồn gốc chữ · 字源刂 (bộ Đao) chỉ NGHĨA + 肖 (Tiêu) chỉ ÂM → gọt, xóa, cắt bớt.
Thanh phù · 声符 (tiêu · On ショウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng dao gọt ngôi nhà nhỏ.
Từ ghép thường gặp
削減さくげん cắt giảm
削るけずる gọt, bào
添削てんさく sửa đổi, hiệu đính
削ぎ落とすそぎおとす gọt bỏ
Quyển
Hình thanh
cuộn, quyển sách
OnKun
9 nétBộ · TiếtN2
Nguồn gốc chữ · 字源phần trên (cuộn tròn) chỉ ÂM + 己/卩 → cuộn lại, quyển sách; dạng của 卷.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớHai tay cầm cỏ quỳ 卩 cuộn lại thành quyển
Từ ghép thường gặp
巻くまく cuộn, quấn
上巻じょうかん quyển thượng
全巻ぜんかん toàn tập
巻き戻しまきもどし tua lại
Luật
Hình thanh
luật lệ, kỷ luật, giai điệu
On
9 nétBộ · SáchN2
Nguồn gốc chữ · 字源彳 (bước đi) chỉ NGHĨA + 聿 (duật) chỉ ÂM → luật lệ, quy tắc.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNgười bước đi đúng hàng lối theo luật lệ nghiêm minh.
Từ ghép thường gặp
法律ほうりつ pháp luật
規律きりつ kỷ luật, quy luật
自律じりつ tự luật, tự chủ
一律いちりつ đồng đều, như nhau
Hối
Hình thanh
hối hận, tiếc nuối
OnKun
9 nétBộ · TâmN2
Nguồn gốc chữ · 字源忄 (bộ Tâm) chỉ NGHĨA + 毎 (Mỗi) chỉ ÂM → hối hận.
Thanh phù · 声符 (MỖI · On マイ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớTâm luôn cảm thấy đen tối mỗi ngày vì hối hận
Từ ghép thường gặp
後悔こうかい hối hận
悔しいくやしい tiếc nuối
悔やむくやむ hối tiếc
悔悟かいご ăn năn
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%