Kỷ
Hình thanhkỷ nguyên, kỷ luật, ghi chép
Onキ
9 nétBộ 糸 · Bộ MịchN2
Nguồn gốc chữ · 字源糸 (bộ Mịch) chỉ NGHĨA + 己 (kỷ) chỉ ÂM → giềng mối, kỷ nguyên, ghi chép.
Thanh phù · 声符己 (kỷ · On コ、キ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớSợi chỉ kết nối bản thân với dòng kỷ nguyên lịch sử.
Từ ghép thường gặp世紀 thế kỷ
紀元 kỷ nguyên
風紀 phong kỷ
紀行 ký sự hành trình
世紀末 cuối thế kỷ