KhoáN2 › Bài 8
N2 · BÀI 8

Bài 8

Học 12 chữ N2 (挟 … 肺). Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1

Học chữ

Hiệp
Hình thanh
Kẹp vào, Xen vào
OnKun
9 nétBộ · ThủN2
Nguồn gốc chữ · 字源扌 (bộ Thủ) chỉ NGHĨA + 夹 (giáp) chỉ ÂM → kẹp, cắp; dạng của 挾.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng tay kẹp hai người bên cạnh.
Từ ghép thường gặp
挟むはさむ Kẹp vào
挟まるはさまる Bị kẹp
挟撃きょうげき Đánh kẹp
板挟みいたばさみ Tiến thoái lưỡng nan
Thi
Hình thanh
Thực hiện, thi hành, bố thí
OnKun
9 nétBộ · PhươngN2
Nguồn gốc chữ · 字源㫃 (cờ bay) chỉ NGHĨA + 也 (dã) chỉ ÂM → ban ra, thi hành, bố thí.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCầm cờ lệnh phương hướng để thi hành mệnh lệnh.
Từ ghép thường gặp
実施じっし thực hiện
施設しせつ cơ sở vật chất
施工せこう thi công
施すほどこす thực hiện, ban phát
Khung
Hội ý
Khung, Hạn ngạch, Viền
Kun
9 nétBộ · MộcN2
Nguồn gốc chữ · 字源Chữ 国字 (Nhật tự): 木 (gỗ) + 卆 = khung gỗ → cái khung, khuôn.
Mẹo nhớKhung cửa làm bằng gỗ (木) chín (九) mười phân.
Từ ghép thường gặp
枠組みわくぐみ Khuôn khổ, cấu trúc
窓枠まどわく Khung cửa sổ
予算枠よさんわく Hạn ngạch ngân sách
別枠べつわく Phần ngoại lệ, khung riêng
枠内わくない Trong phạm vi, trong khung
Nhiễm
Hội ý
nhuộm, lây nhiễm, nhiễm màu
OnKun
9 nétBộ · MộcN2
Nguồn gốc chữ · 字源氵 (nước) + 九 (nhiều lần) + 木 (cây lấy màu) = nhuộm màu.
Mẹo nhớNước chín lần thấm vào Cây để nhuộm màu.
Từ ghép thường gặp
染めるそめる nhuộm
汚染おせん ô nhiễm
感染かんせん truyền nhiễm
伝染でんせん lây nhiễm
Tuyền
Tượng hình
suối, nguồn nước
OnKun
9 nétBộ · ThủyN2
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ dòng nước chảy ra từ hốc đá → suối nguồn.
Mẹo nhớDòng nước 水 trong suốt 白 chảy ra từ con suối
Từ ghép thường gặp
温泉おんせん suối nước nóng
源泉げんせん nguồn suối
泉水せんすい nước suối
冷泉れいせん suối nước lạnh
Phái
Hình thanh
giáo phái, phe phái, phái cử
On
9 nétBộ · Bộ ThủyN2
Nguồn gốc chữ · 字源氵 (bộ Thủy) chỉ NGHĨA + 𠂢 (dòng nước rẽ nhánh) chỉ ÂM → phái, chi nhánh.
Thanh phù · 声符𠂢 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNước chảy rẽ thành các nhánh sông khác phái.
Từ ghép thường gặp
派遣はけん phái cử
立派りっぱ tuyệt vời
派手はで lòe loẹt
宗派しゅうは tông phái
左派さは tả phái
Độc
Hình thanh
cô độc, một mình
OnKun
9 nétBộ · Bộ KhuyểnN2
Nguồn gốc chữ · 字源犭 (bộ Khuyển) chỉ NGHĨA + 蜀 (thục) chỉ ÂM → đơn độc; giản hóa của 獨.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCon chó cô độc một mình ngoài đồng sâu.
Từ ghép thường gặp
独身どくしん độc thân
独立どくりつ độc lập
孤独こどく cô độc
独占どくせん độc chiếm
独り言ひとりごと nói một mình
trân
Hình thanh
quý hiếm, trân quý
OnKun
9 nétBộ · NgọcN2
Nguồn gốc chữ · 字源玉 (bộ Ngọc) chỉ NGHĨA + 㐱 (chẩn) chỉ ÂM → quý báu, hiếm.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớViên ngọc Vương quý hiếm mọc tóc
Từ ghép thường gặp
珍しいめずらしい hiếm, lạ
珍味ちんみ đồ ăn ngon lạ
珍品ちんぴん đồ hiếm
珍重ちんちょう trân trọng
Hoàng
Hội ý
hoàng đế, vua
On
9 nétBộ · Bộ BạchN2
Nguồn gốc chữ · 字源白 (ánh sáng) + 王 (vua) → vua sáng chói = hoàng đế.
Mẹo nhớVua mặc áo trắng là Hoàng đế.
Từ ghép thường gặp
天皇てんのう Thiên hoàng
皇居こうきょ Hoàng cung Nhật
皇帝こうてい Hoàng đế
皇后こうごう Hoàng hậu
皇族こうぞく Hoàng tộc
Toái
Hình thanh
đập vỡ, nghiền nát
OnKun
9 nétBộ · ThạchN2
Nguồn gốc chữ · 字源石 (bộ Thạch) chỉ NGHĨA + 卒 (Tốt) chỉ ÂM → đập vỡ, nghiền vụn.
Thanh phù · 声符 (tốt · On ソツ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng đá đập nát mọi thứ
Từ ghép thường gặp
砕くくだく đập tan
砕けるくだける bị vỡ
粉砕ふんさい nghiền nát
砕石さいせき đá dăm
Kỷ
Hình thanh
kỷ nguyên, kỷ luật, ghi chép
On
9 nétBộ · Bộ MịchN2
Nguồn gốc chữ · 字源糸 (bộ Mịch) chỉ NGHĨA + 己 (kỷ) chỉ ÂM → giềng mối, kỷ nguyên, ghi chép.
Thanh phù · 声符 (kỷ · On コ、キ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớSợi chỉ kết nối bản thân với dòng kỷ nguyên lịch sử.
Từ ghép thường gặp
世紀せいき thế kỷ
紀元きげん kỷ nguyên
風紀ふうき phong kỷ
紀行きこう ký sự hành trình
世紀末せいきまつ cuối thế kỷ
phế
Hình thanh
phổi
On
9 nétBộ · NhụcN2
Nguồn gốc chữ · 字源月/肉 (bộ Nhục) chỉ NGHĨA + 巿 (Phất) chỉ ÂM → phổi.
Thanh phù · 声符巿 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCơ thể có bộ phận thị là phổi.
Từ ghép thường gặp
肺炎はいえん viêm phổi
肺がんはいがん ung thư phổi
肺活量はいかつりょう dung tích phổi
心肺しんぱい tim phổi
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%