KhoáN2 › Bài 9
N2 · BÀI 9

Bài 9

Học 12 chữ N2 (臭 … 振). Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1

Học chữ

Hội ý
mùi hôi, thối, mùi hương
OnKun
9 nétBộ · TựN2
Nguồn gốc chữ · 字源自 (mũi) + 犬 (chó) = mũi chó đánh hơi → mùi, hôi.
Mẹo nhớMũi tự (自) ngửi thấy mùi của con chó (犬) bốc lên hôi xú
Từ ghép thường gặp
臭いくさい hôi thối, tanh
悪臭あくしゅう mùi hôi thối
体臭たいしゅう mùi cơ thể
消臭しょうしゅう khử mùi
Tu
Hình thanh
Sửa chữa, tu sửa, trau dồi
OnKun
10 nétBộ · Nhân đứngN2
Nguồn gốc chữ · 字源彡 (nét trang sức) chỉ NGHĨA + 攸 (du) chỉ ÂM → sửa sang, tu dưỡng, học tập.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNgười sửa sang tóc tai để tu thân.
Từ ghép thường gặp
修理しゅうり sửa chữa
修了しゅうりょう hoàn thành khóa học
修行しゅぎょう tu hành
修正しゅうせい chỉnh sửa
Thương
Tượng hình
Kho chứa, nhà kho
OnKun
10 nétBộ · NhânN2
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ nhà kho có cửa để chứa lương → kho, vựa.
Mẹo nhớMọi người gom của cải vào nhà kho.
Từ ghép thường gặp
倉庫そうこ nhà kho
くら kho tàng
米倉よねくら kho gạo
小倉おぐら bánh đậu đỏ Ogura
Đảng
Hình thanh
đảng phái, nhóm
On
10 nétBộ · NhiN2
Nguồn gốc chữ · 字源儿 (người, vốn là 黑) chỉ NGHĨA + 尚 (thượng) chỉ ÂM → phe đảng; giản hóa của 黨.
Thanh phù · 声符 (Thượng · On ショウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớHuynh đệ 儿 ở trong nhà thắp đuốc thượng 尚 kết đảng
Từ ghép thường gặp
政党せいとう chính đảng
与党よとう đảng cầm quyền
野党やとう đảng đối lập
党員とういん đảng viên
Tễ
Hình thanh
Thuốc, Liều thuốc, Hợp chất
On
10 nétBộ · ĐaoN2
Nguồn gốc chữ · 字源刂 (bộ Đao) chỉ NGHĨA + 斉 (Tề) chỉ ÂM → thuốc, chế phẩm (cắt cho đều).
Thanh phù · 声符 (Tề · On セイ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng dao (刂) chia đều tễ thuốc tề chỉnh (斉)
Từ ghép thường gặp
薬剤やくざい Dược phẩm, thuốc
洗剤せんざい Chất tẩy rửa, xà phòng
錠剤じょうざい Thuốc viên
調剤ちょうざい Pha chế thuốc
殺虫剤さっちゅうざい Thuốc diệt côn trùng
mai
Hình thanh
chôn, lấp
OnKun
10 nétBộ · ThổN2
Nguồn gốc chữ · 字源土 (bộ Thổ) chỉ NGHĨA + 里 (lý) chỉ ÂM → chôn, vùi lấp.
Thanh phù · 声符 (Lý · On リ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớChôn lý đất xuống đất
Từ ghép thường gặp
埋めるうめる chôn cất, lấp đầy
埋蔵まいぞう chôn giấu
埋立地うめ立てち đất lấn biển
埋まるうまる bị chôn vùi
Ngu
Hình thanh
vui chơi, giải trí
On
10 nétBộ · Bộ NữN2
Nguồn gốc chữ · 字源女 (bộ Nữ) chỉ NGHĨA + 呉 (Ngô) chỉ ÂM → vui chơi, giải trí.
Thanh phù · 声符 (Ngô · On ゴ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớPhụ nữ thích giải trí, vui chơi.
Từ ghép thường gặp
娯楽ごらく giải trí
娯楽誌ごらくし tạp chí giải trí
娯楽場ごらくじょう nơi giải trí
娯楽品ごらくひん đồ giải trí
Cung
Hội ý
cung điện, ngôi đền
OnKun
10 nétBộ · Bộ MiênN2
Nguồn gốc chữ · 字源宀 (mái nhà) + nhiều phòng ốc nối nhau → cung điện.
Mẹo nhớDưới mái nhà có nhiều gian phòng nối nhau là cung điện.
Từ ghép thường gặp
宮殿きゅうでん cung điện
宮内庁くないちょう Cơ quan Hoàng gia
神宮じんぐう đền thờ Thần đạo
迷宮めいきゅう mê cung
宮参りみやまいり lễ viếng đền
Huệ
Hình thanh
Ban ơn, ân huệ, thông minh
OnKun
10 nétBộ · TâmN2
Nguồn gốc chữ · 字源心 (bộ Tâm) chỉ NGHĨA + 叀 chỉ ÂM → ân huệ, lòng thương.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng cả tấm lòng chăm sóc ruộng nương là ban ân huệ.
Từ ghép thường gặp
恵むめぐむ ban cho
恩恵おんけい ân huệ
知恵ちえ trí tuệ
恵まれるめぐまれる được ban cho, may mắn có được
não
Hình thanh
lo nghĩ, đau khổ, phiền não
OnKun
10 nétBộ · tâmN2
Nguồn gốc chữ · 字源忄 (bộ Tâm) chỉ NGHĨA + phần phải (não) chỉ ÂM → phiền não; giản hóa của 惱.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCon tim (忄) đau khổ, phiền Não như tóc trên đầu bị xáo trộn.
Từ ghép thường gặp
悩むなやむ lo nghĩ, trăn trở
悩みなやみ nỗi lo, phiền muộn
苦悩くのう khổ não
悩ますなやます làm khổ, làm đau đầu
cử
Hình thanh
bầu cử, nâng lên, hành động
OnKun
10 nétBộ · ThủN2
Nguồn gốc chữ · 字源手 (bộ Thủ) chỉ NGHĨA + phần trên (từ 與) chỉ ÂM → giơ lên, cử động; giản hóa của 舉.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng tay nâng chung một vật lên.
Từ ghép thường gặp
選挙せんきょ bầu cử
挙げるあげる nâng lên
挙動きょどう cử động
挙手きょしゅ giơ tay
一挙にいっきょに một lần
Chấn
Hình thanh
vẫy, lắc, chấn động
OnKun
10 nétBộ · Bộ ThủN2
Nguồn gốc chữ · 字源扌 (bộ Thủ) chỉ NGHĨA + 辰 (thần) chỉ ÂM → rung, vẫy, chấn hưng.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớTay rung lắc như địa chấn lúc thần nông cày ruộng.
Từ ghép thường gặp
振動しんどう chấn động
振るふる vẫy lắc
不振ふしん sa sút
振興しんこう chấn hưng
振り返るふりかえる ngoảnh lại
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%