KhoáN2 › Bài 10
N2 · BÀI 10

Bài 10

Học 12 chữ N2 (損 … 納). Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1

Học chữ

tổn
Hình thanh
tổn hại, lỗ
OnKun
10 nétBộ · ThủN2
Nguồn gốc chữ · 字源扌 (bộ Thủ) chỉ NGHĨA + 員 (viên) chỉ ÂM → làm hư, tổn thất.
Thanh phù · 声符 (Viên · On イン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớTay làm tổn thất số tiền viên quan đem đi
Từ ghép thường gặp
損失そんしつ tổn thất
損害そんがい thiệt hại
損得そんとく lỗ lãi
破損はそん hư hại
Lãng
Hình thanh
sáng sủa, rõ ràng, vui vẻ
OnKun
10 nétBộ · NguyệtN2
Nguồn gốc chữ · 字源月 (bộ Nguyệt) chỉ NGHĨA + 良 (Lương) chỉ ÂM → sáng sủa, vui tươi.
Thanh phù · 声符 (Lương · On リョウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớÁnh trăng chiếu sáng một vùng đất tốt lành
Từ ghép thường gặp
朗読ろうどく đọc to
朗報ろうほう tin vui
明朗めいろう sáng sủa
朗らかほがらか vui vẻ
Suyên
Hình thanh
nút chai, van, then cửa
On
10 nétBộ · Bộ MộcN2
Nguồn gốc chữ · 字源木 (bộ Mộc) chỉ NGHĨA + 全 (Toàn) chỉ ÂM → cái nút, chốt gỗ.
Thanh phù · 声符 (Toàn · On ゼン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCái nút chai, then cửa làm bằng Gỗ.
Từ ghép thường gặp
栓抜きせんぬき cái mở nút chai
消火栓しょうかせん vòi chữa cháy
元栓もとせん van tổng
栓塞せんそく tắc mạch
chu
Hình thanh
gốc cây, cổ phiếu
OnKun
10 nétBộ · MộcN2
Nguồn gốc chữ · 字源木 (bộ Mộc) chỉ NGHĨA + 朱 (chu) chỉ ÂM → gốc cây, cổ phần, khóm.
Thanh phù · 声符 (Chu · On シュ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCây bị chặt đi còn lại gốc màu đỏ.
Từ ghép thường gặp
株式会社かぶしきがいしゃ công ty cổ phần
株価かぶか giá cổ phiếu
かぶ cổ phiếu
切り株きりかぶ gốc cây bị chặt
株主かぶぬし cổ đông
hạch
Hình thanh
hạt nhân, cốt lõi
On
10 nétBộ · bộ mộc (cây)N2
Nguồn gốc chữ · 字源木 (bộ Mộc) chỉ NGHĨA + 亥 (Hợi) chỉ ÂM → hạt, hạt nhân.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCây có phần cốt lõi bên trong như cơ thể.
Từ ghép thường gặp
核兵器かくへいき vũ khí hạt nhân
核心かくしん cốt lõi
核家族かくかぞく gia đình hạt nhân
原子核げんしかく hạt nhân nguyên tử
MAI
Hình thanh
cây mơ, hoa mai
OnKun
10 nétBộ · MộcN2
Nguồn gốc chữ · 字源木 (bộ Mộc) chỉ NGHĨA + 毎 (Mỗi) chỉ ÂM → cây mơ, mai.
Thanh phù · 声符 (MỖI · On マイ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCây ra hoa mỗi năm là cây mơ.
Từ ghép thường gặp
うめ quả mơ, cây mơ
梅雨つゆ mùa mưa
梅干しうめぼし mơ muối
梅毒ばいどく bệnh giang mai
Ban
Hội ý
nhóm, đội, ban
On
10 nétBộ · NgọcN2
Nguồn gốc chữ · 字源Dùng dao 刂 chia đôi cặp ngọc 玨 = phân chia → tổ, ban.
Mẹo nhớHai ông vua dùng dao chia ngọc thành các ban
Từ ghép thường gặp
班長はんちょう tổ trưởng
班分けはんわけ chia nhóm
救護班きゅうごはん đội cứu hộ
一班いっぱん nhóm một
Chứng
Hình thanh
chứng bệnh, triệu chứng
On
10 nétBộ · NạchN2
Nguồn gốc chữ · 字源疒 (bộ Nạch) chỉ NGHĨA + 正 (Chính) chỉ ÂM → triệu chứng bệnh.
Thanh phù · 声符 (Chính · On セイ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớBệnh có Triệu chứng chính xác.
Từ ghép thường gặp
症状しょうじょう triệu chứng
重症じゅうしょう bệnh nặng
後遺症こういしょう di chứng
炎症えんしょう chứng viêm
ích
Hội ý
lợi ích, ích lợi, thêm
OnKun
10 nétBộ · mãnhN2
Nguồn gốc chữ · 字源Nước 水 tràn khỏi bát 皿 = đầy thêm → ích lợi, tăng.
Mẹo nhớNước tràn trên đĩa là có ích.
Từ ghép thường gặp
利益りえき lợi nhuận
有益ゆうえき có ích
公益こうえき công ích
収益しゅうえき doanh thu
増益ぞうえき tăng lợi nhuận
Pháo
Hình thanh
khẩu pháo, súng lớn, bắn đá
On
10 nétBộ · ThạchN2
Nguồn gốc chữ · 字源石 (bộ Thạch) chỉ NGHĨA + 包 (Bao) chỉ ÂM → súng đại bác (bắn đá).
Thanh phù · 声符 (Bao · On ホウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng đá (石) bọc lại (包) làm đạn pháo
Từ ghép thường gặp
大砲たいほう đại bác
鉄砲てっぽう súng trường, súng lục
砲撃ほうげき pháo kích
発砲はっぽう nổ súng, nã pháo
Hình thanh
Bí mật, che giấu, huyền bí
OnKun
10 nétBộ · HòaN2
Nguồn gốc chữ · 字源禾 (vốn là 示, thần) chỉ NGHĨA + 必 (tất) chỉ ÂM → kín đáo, bí mật.
Thanh phù · 声符 (Tất · On ヒツ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớLúa là bí mật quốc gia cần che giấu.
Từ ghép thường gặp
秘密ひみつ bí mật
秘書ひしょ thư ký
秘めるひめる giấu kín
神秘しんぴ thần bí
Nạp
Hình thanh
nộp, thu nạp, cất giữ
OnKun
10 nétBộ · MịchN2
Nguồn gốc chữ · 字源糸 (bộ Mịch) chỉ NGHĨA + 内 (Nội) chỉ ÂM → nộp, cất vào.
Thanh phù · 声符 (Nội · On ナイ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng sợi chỉ trói người đi Vào để nộp mạng.
Từ ghép thường gặp
納めるおさめる nộp, thu vào
納得なっとく đồng ý, hiểu ra
出納すいとう thu chi
格納かくのう chứa chấp, cất giữ
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%