N2 · BÀI 11漢字 N2
Bài 11
Học 12 chữ N2 (耕 … 寂). Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1
Học chữ学習
Canh
Hình thanhCày cấy, Canh tác
OnコウKunたがやす
10 nétBộ 耒 · LỗiN2
Nguồn gốc chữ · 字源耒 (cái cày) chỉ NGHĨA + 井 (tỉnh) chỉ ÂM → cày cấy, canh tác.
Thanh phù · 声符井 (tỉnh · On セイ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng cái cày cày cái giếng ruộng để canh tác.
Từ ghép thường gặp耕作 Canh tác
耕地 Đất canh tác
耕す Cày cấy
耕うん Cày bừa
Phạng
Hình thanhmỡ, béo
Onボウ
10 nétBộ 肉 · NhụcN2
Nguồn gốc chữ · 字源月/肉 (bộ Nhục) chỉ NGHĨA + 方 (Phương) chỉ ÂM → mỡ, chất béo.
Thanh phù · 声符方 (PHƯƠNG · On ホウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớPhần thịt ở bốn phương tích tụ thành mỡ
Từ ghép thường gặp脂肪 mỡ
脂肪酸 axit béo
体脂肪 mỡ cơ thể
脂肪太り béo phì do mỡ
Chỉ
Hình thanhMỡ, mỡ động vật
OnシKunあぶら
10 nétBộ 月 · NhụcN2
Nguồn gốc chữ · 字源月/肉 (bộ Nhục) chỉ NGHĨA + 旨 (chỉ) chỉ ÂM → mỡ, chất béo.
Thanh phù · 声符旨 (Chỉ · On シ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớBộ thịt của người có chỉ số mỡ cao.
Từ ghép thường gặp脂 mỡ động vật
脂肪 mỡ, chất béo
脂質 chất béo, lipid
油脂 mỡ dầu
脂っこい nhiều mỡ, ngấy
mạch
Hội ýmạch máu, mạch lạc
Onミャク
10 nétBộ 月 · nguyệtN2
Nguồn gốc chữ · 字源月/肉 (thịt) + 派 (dòng chảy nhánh) = dòng máu trong người → mạch.
Mẹo nhớCơ thể có dòng nước chảy tạo thành mạch máu.
Từ ghép thường gặp脈絡 mạch lạc, ngữ cảnh
文脈 văn cảnh, bối cảnh
動脈 động mạch
山脈 dãy núi
trí
Hội ýgây ra, làm cho, dẫn đến
OnチKunいたす
10 nétBộ 至 · bộ chí (đến)N2
Nguồn gốc chữ · 字源至 (đến) + 攵 (thúc) = khiến đến → dẫn tới, cống hiến.
Mẹo nhớĐến nơi rồi đánh khẽ để đạt mục đích.
Từ ghép thường gặp一致 thống nhất
致す làm
致命的 chí mạng
誘致 thu hút
Thảo
Hội ýthảo phạt, thảo luận, tìm hiểu
OnトウKunうつ
10 nétBộ 言 · NgônN2
Nguồn gốc chữ · 字源言 (lời) + 寸 (tay/quy tắc) = dùng lời tra xét → bàn luận, đánh dẹp.
Mẹo nhớDùng Lời nói để đo đạc thảo luận.
Từ ghép thường gặp討論 thảo luận
討つ bắn, thảo phạt
検討 xem xét, nghiên cứu
討議 thảo luận, họp bàn
Quận
Hình thanhquận, huyện
Onグン
10 nétBộ 邑 · ẤpN2
Nguồn gốc chữ · 字源阝 (bộ Ấp) chỉ NGHĨA + 君 (Quân) chỉ ÂM → quận, huyện.
Thanh phù · 声符君 (Quân · On クン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớQuân chủ quản lý vùng đất Ấp gọi là Quận
Từ ghép thường gặp郡部 khu vực quận huyện
郡長 trưởng quận
郡内 trong quận
諸郡 các quận
đình
Hình thanhdừng lại, đình chỉ
Onテイ
11 nétBộ 人 · nhânN2
Nguồn gốc chữ · 字源亻 (bộ Nhân) chỉ NGHĨA + 亭 (đình) chỉ ÂM → dừng, đỗ lại.
Thanh phù · 声符亭 (đình · On テイ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNgười (人) dừng lại nghỉ ngơi ở cái đình (亭).
Từ ghép thường gặp停留所 trạm dừng xe buýt
停止 đình chỉ, dừng lại
停電 mất điện
停滞 đình trệ
phó
Hình thanhphó, phụ, trùng lặp
Onフク
11 nétBộ 刂 · đaoN2
Nguồn gốc chữ · 字源刂 (dao) chỉ NGHĨA + 畐 (phúc) chỉ ÂM → chia đôi = phó, phụ thêm.
Thanh phù · 声符畐 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng dao (刂) chia tài sản đầy (畐) thành chính và Phó.
Từ ghép thường gặp副社長 phó giám đốc
副作用 tác dụng phụ
副詞 phó từ
副業 nghề tay trái
Khám
Hình thanhtrực giác, suy xét
Onカン
11 nétBộ 力 · LựcN2
Nguồn gốc chữ · 字源力 (bộ Lực) chỉ NGHĨA + 甚 (Thậm) chỉ ÂM → tra xét, đối chiếu.
Thanh phù · 声符甚 (Thậm · On ジン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng hết sức lực gánh vác việc suy xét khám phá sự tình.
Từ ghép thường gặp勘定 thanh toán hóa đơn
勘違い hiểu nhầm
勘 trực giác, linh cảm
勘弁 tha thứ, miễn cho
Cơ
Hình thanhcơ bản, căn cứ, nền tảng
OnキKunもと
11 nétBộ 土 · Bộ ThổN2
Nguồn gốc chữ · 字源土 (bộ Thổ) chỉ NGHĨA + 其 (kỳ) chỉ ÂM → nền móng, cơ sở.
Thanh phù · 声符其 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCái đó xây trên đất là nền móng cơ bản.
Từ ghép thường gặp基本 cơ bản
基礎 cơ sở
基準 tiêu chuẩn
基金 quỹ
基づく dựa vào
Tịch
Hình thanhvắng vẻ, buồn bã, cô đơn
OnジャクKunさびしい
11 nétBộ 宀 · MiênN2
Nguồn gốc chữ · 字源宀 (bộ Miên) chỉ NGHĨA + 叔 (Thúc) chỉ ÂM → vắng lặng, tịch mịch.
Thanh phù · 声符叔 (Thúc · On シュク) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớTrong nhà chú thúc sống cô đơn tịch mịch
Từ ghép thường gặp寂しい buồn, cô đơn
静寂 yên lặng
寂れる tàn tạ, hoang vắng
寂滅 tịch diệt
PHẦN 2
Luyện tập練習
1Đọc chữ 読み
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ 意味
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép 熟語
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét 部首・画数
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp マッチング
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ 聞き取り
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
智Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.