Hoạn
Hình thanhlo lắng, bệnh tật, hoạn nạn
OnカンKunわずらう
11 nétBộ 心 · TâmN2
Nguồn gốc chữ · 字源心 (bộ Tâm) chỉ NGHĨA + 串 (quán) chỉ ÂM → lo lắng, bệnh hoạn.
Thanh phù · 声符串 (Xuyên · On カン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớHai cái xiên đâm xuyên qua tim gây ra hoạn nạn, bệnh tật.
Từ ghép thường gặp患者 bệnh nhân
疾患 bệnh tật
患部 bộ phận bị bệnh
急患 bệnh nhân cấp cứu