KhoáN2 › Bài 12
N2 · BÀI 12

Bài 12

Học 12 chữ N2 (密 … 異). Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1

Học chữ

mật
Hình thanh
bí mật, dày đặc, chặt chẽ
On
11 nétBộ · MiênN2
Nguồn gốc chữ · 字源山 (núi) chỉ NGHĨA + 宓 (mật) chỉ ÂM → kín đáo, dày đặc, bí mật.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớBí mật dưới mái nhà trên núi có con tằm.
Từ ghép thường gặp
秘密ひみつ bí mật
密接みっせつ mật thiết
密度みつど mật độ
密集みっしゅう tập trung dày đặc
厳密げんみつ nghiêm ngặt
ki
Hình thanh
mũi đất, nhô ra
OnKun
11 nétBộ · SơnN2
Nguồn gốc chữ · 字源山 (bộ Sơn) chỉ NGHĨA + 奇 (kỳ) chỉ ÂM → mũi đất, đường núi gập ghềnh.
Thanh phù · 声符 (Kỳ · On キ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNgọn núi nhô ra kỳ lạ gọi là mũi đất.
Từ ghép thường gặp
川崎かわさき Kawasaki
長崎ながさき Nagasaki
宮崎みやざき Miyazaki
みさき mũi đất
岡崎おかざき Okazaki
Hoạn
Hình thanh
lo lắng, bệnh tật, hoạn nạn
OnKun
11 nétBộ · TâmN2
Nguồn gốc chữ · 字源心 (bộ Tâm) chỉ NGHĨA + 串 (quán) chỉ ÂM → lo lắng, bệnh hoạn.
Thanh phù · 声符 (Xuyên · On カン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớHai cái xiên đâm xuyên qua tim gây ra hoạn nạn, bệnh tật.
Từ ghép thường gặp
患者かんじゃ bệnh nhân
疾患しっかん bệnh tật
患部かんぶ bộ phận bị bệnh
急患きゅうかん bệnh nhân cấp cứu
quật
Hình thanh
đào, bới
OnKun
11 nétBộ · ThủN2
Nguồn gốc chữ · 字源扌 (bộ Thủ) chỉ NGHĨA + 屈 (khuất) chỉ ÂM → đào, bới.
Thanh phù · 声符 (Khuất · On クツ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng tay đào cái hang Khu
Từ ghép thường gặp
掘るほる đào, bới
発掘はっくつ khai quật
掘削くっさく đào xới
採掘さいくつ khai thác mỏ
Thải
Hình thanh
hái, chọn, thu thập
OnKun
11 nétBộ · ThủN2
Nguồn gốc chữ · 字源扌 (bộ Thủ) chỉ NGHĨA + 采 (thái) chỉ ÂM → hái, lấy, chọn lựa.
Thanh phù · 声符 (Thải · On サイ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng tay hái những quả chín trên cây gỗ.
Từ ghép thường gặp
採用さいよう tuyển dụng, thông qua
採点さいてん chấm điểm
採集さいしゅう thu thập, lượm lặt
採掘さいくつ khai thác mỏ
Miêu
Hình thanh
Vẽ, miêu tả, phác họa
OnKun
11 nétBộ · Tài gảyN2
Nguồn gốc chữ · 字源扌 (bộ Thủ) chỉ NGHĨA + 苗 (miêu) chỉ ÂM → vẽ, miêu tả.
Thanh phù · 声符 (Miêu · On ビョウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng tay vẽ ruộng lúa để miêu tả phong cảnh.
Từ ghép thường gặp
描くえがく vẽ
描写びょうしゃ miêu tả
素描そびょう phác họa
心理描写しんりびょうしゃ miêu tả tâm lý
cứu
Hình thanh
cứu giúp, cứu tế
OnKun
11 nétBộ · phộcN2
Nguồn gốc chữ · 字源攵 (bộ Phác) chỉ NGHĨA + 求 (Cầu) chỉ ÂM → cứu giúp.
Thanh phù · 声符 (Cầu · On キュウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớĐánh tìm cầu xin để cứu giúp.
Từ ghép thường gặp
救うすくう cứu giúp
救急車きゅうきゅうしゃ xe cứu thương
救助きゅうじょ giải cứu
救済きゅうさい cứu tế
救命きゅうめい cứu mạng
dịch
Hình thanh
chất lỏng, dịch thể
On
11 nétBộ · thủyN2
Nguồn gốc chữ · 字源氵 (bộ Thủy) chỉ NGHĨA + 夜 (dạ) chỉ ÂM → chất lỏng, dịch.
Thanh phù · 声符 (Dạ · On ヤ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNước (氵) chảy đêm đêm (夜) tạo thành chất Dịch.
Từ ghép thường gặp
液体えきたい chất lỏng
血液けつえき máu
溶液ようえき dung dịch
液晶えきしょう tinh thể lỏng
khát
Hình thanh
khát nước, khao khát
OnKun
11 nétBộ · ThủyN2
Nguồn gốc chữ · 字源氵 (bộ Thủy) chỉ NGHĨA + 曷 (Hạt) chỉ ÂM → khát, cạn khô.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớThiếu nước dưới ánh mặt trời rực rỡ nên khát.
Từ ghép thường gặp
渇くかわく khát nước
渇望かつぼう khát vọng
渇水かっすい thiếu nước
枯渇こかつ khô khát, cạn kiệt
suất luật
Tượng hình
tỷ lệ, dẫn dắt, thẳng thắn
OnKun
11 nétBộ · HuyềnN2
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ sợi dây kết lưới có nước nhỏ hai bên → dẫn dắt (suất); tỉ lệ (lô).
Mẹo nhớDùng dây huyền buộc các sợi chỉ để đo tỷ lệ.
Từ ghép thường gặp
確率かくりつ xác suất
率直そっちょく thẳng thắn
効率こうりつ hiệu suất
引率いんそつ dẫn dắt
倍率ばいりつ tỷ lệ phóng đại
Bình
Hình thanh
Cái bình, Cái chai
On
11 nétBộ · NgõaN2
Nguồn gốc chữ · 字源瓦 (bộ Ngõa, đồ gốm) chỉ NGHĨA + 并 (tinh) chỉ ÂM → cái bình, chai lọ.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớBình làm bằng ngói đất nung ghép lại bằng nhau.
Từ ghép thường gặp
花瓶かびん Bình hoa
空き瓶あきびん Chai rỗng
瓶詰びんづめ Đóng chai
魔法瓶まほうびん Bình giữ nhiệt
Dị
Tượng hình
khác biệt, kỳ dị
OnKun
11 nétBộ · Bộ ĐiềnN2
Nguồn gốc chữ · 字源Hình người đội mặt nạ quỷ giơ tay → khác lạ, kỳ dị.
Mẹo nhớĐeo mặt nạ khác thường đi ra đồng ruộng giơ hai tay.
Từ ghép thường gặp
異常いじょう bất thường
異なることなる khác biệt
異性いせい khác giới
異動いどう điều động nhân sự
異議いぎ phản đối
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%