KhoáN2 › Bài 13
N2 · BÀI 13

Bài 13

Học 12 chữ N2 (盛 … 郷). Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1

Học chữ

Thịnh
Hình thanh
Thịnh vượng, đơm thức ăn, đầy
OnKun
11 nétBộ · MãnhN2
Nguồn gốc chữ · 字源皿 (bộ Mãnh, đồ đựng) chỉ NGHĨA + 成 (thành) chỉ ÂM → đầy ắp, thịnh vượng, đựng.
Thanh phù · 声符 (Thành · On セイ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớThành trì thịnh vượng thức ăn tràn đầy đĩa.
Từ ghép thường gặp
盛んさかん thịnh hành, thịnh vượng
大盛りおおもり suất lớn
繁盛はんじょう phồn thịnh
盛大せいだい hùng vĩ, thịnh đại
Nhãn
Hình thanh
mắt, điểm mấu chốt
OnKun
11 nétBộ · Bộ MụcN2
Nguồn gốc chữ · 字源目 (bộ Mục, mắt) chỉ NGHĨA + 艮 (cấn) chỉ ÂM → con mắt, nhãn.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCon mắt nhìn thẳng một cách cứng rắn.
Từ ghép thường gặp
眼鏡めがね kính mắt
着眼点ちゃくがんてん điểm để mắt tới
近眼きんがん cận thị
眼科がんか nhãn khoa
心眼しんがん tâm nhãn
Phiếu
Hội ý
lá phiếu, hóa đơn, vé
On
11 nétBộ · ThịN2
Nguồn gốc chữ · 字源覀 (che) + 火 (lửa) = tàn lửa bay nhẹ → mảnh giấy, lá phiếu.
Mẹo nhớThần linh hiển thị kết quả trên lá phiếu ở hướng tây
Từ ghép thường gặp
投票とうひょう bỏ phiếu
伝票でんぴょう hóa đơn, phiếu
得票とくひょう số phiếu đạt được
投票箱とうひょうばこ thùng phiếu
Trất
Hình thanh
ngột ngạt, tắc nghẽn
On
11 nétBộ · Bộ HuyệtN2
Nguồn gốc chữ · 字源穴 (bộ Huyệt-lỗ hang) chỉ NGHĨA + 至 (Chí) chỉ ÂM → tắc nghẽn, ngạt.
Thanh phù · 声符 (chí · On シ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớBị kẹt trong hang dẫn đến ngạt thở.
Từ ghép thường gặp
窒息ちっそく ngạt thở
窒素ちっそ khí nitơ
窒息死ちっそくし chết ngạt
窒息事故ちっそくじこ tai nạn ngạt thở
Địch
Hình thanh
cái sáo, cái còi
OnKun
11 nétBộ · TrúcN2
Nguồn gốc chữ · 字源竹 (bộ Trúc) chỉ NGHĨA + 由 (Do) chỉ ÂM → ống sáo, còi.
Thanh phù · 声符 (Do · On ユ、ユウ、ユイ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớLàm từ tre trúc thổi tự do thành sáo
Từ ghép thường gặp
ふえ cái sáo
汽笛きてき còi tàu
口笛くちぶえ huýt sáo
警笛けいてき còi xe
Lạp
Hình thanh
Hạt nhỏ, Viên nhỏ
OnKun
11 nétBộ · MễN2
Nguồn gốc chữ · 字源米 (bộ Mễ, gạo) chỉ NGHĨA + 立 (lập) chỉ ÂM → hạt, viên nhỏ.
Thanh phù · 声符 (Lập · On リツ、リュウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớHạt gạo đứng một mình thành một hạt.
Từ ghép thường gặp
粒子りゅうし Hạt, phần tử
粒状りゅうじょう Dạng hạt
米粒こめつぶ Hạt gạo
一粒ひとつぶ Một hạt
Cám
Hình thanh
màu xanh chàm, xanh đậm
On
11 nétBộ · MịchN2
Nguồn gốc chữ · 字源糸 (bộ Mịch) chỉ NGHĨA + 甘 (Cam) chỉ ÂM → màu xanh chàm.
Thanh phù · 声符 (Cam · On カン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớSợi chỉ (糸) nhuộm màu ngọt ngào (甘) ra màu xanh chàm.
Từ ghép thường gặp
紺色こんいろ màu xanh chàm
濃紺のうこん xanh đậm
紺青こんじょう xanh lam đậm
紺屋こうや tiệm nhuộm
Thoát
Hình thanh
cởi bỏ, thoát khỏi
OnKun
11 nétBộ · NhụcN2
Nguồn gốc chữ · 字源月/肉 (bộ Nhục) chỉ NGHĨA + 兌 (Đoài) chỉ ÂM → cởi ra, thoát.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớThịt biến đổi thoát xác ra ngoài
Từ ghép thường gặp
脱退だったい rút lui, ly khai
脱出だっしゅつ thoát khỏi
脱ぐぬぐ cởi quần áo
脱線だっせん trệch đường ray
hóa
Hình thanh
hàng hóa, tiền tệ
On
11 nétBộ · BốiN2
Nguồn gốc chữ · 字源貝 (bộ Bối, tiền) chỉ NGHĨA + 化 (hóa) chỉ ÂM → hàng hóa, tiền của.
Thanh phù · 声符 (Hóa · On カ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớTiền bối biến hóa thành hàng hóa
Từ ghép thường gặp
貨幣かへい tiền tệ
通貨つうか tiền tệ thông hành
貨物かもつ hàng hóa
百貨店ひゃっかてん cửa hàng bách hóa
Phiến
Hình thanh
buôn bán
On
11 nétBộ · BốiN2
Nguồn gốc chữ · 字源貝 (bộ Bối, tiền) chỉ NGHĨA + 反 (phản) chỉ ÂM → buôn bán.
Thanh phù · 声符 (Phản · On ハン、ホン、タン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng vỏ sò (tiền) để mua bán các tấm phản gỗ.
Từ ghép thường gặp
販売はんばい buôn bán
市販しはん bán ra thị trường
販路はんろ thị trường tiêu thụ
通信販売つうしんはんばい bán hàng qua mạng
nhuyễn
Hội ý
mềm, xốp
OnKun
11 nétBộ · XaN2
Nguồn gốc chữ · 字源車 (xe) + 欠 (mệt/uốn) → xe êm nhẹ = mềm mại, yếu; dạng của 輭.
Mẹo nhớXe chở đồ khiếm khuyết nên chạy rất mềm mại
Từ ghép thường gặp
軟らかいやわらかい mềm mại
軟弱なんじゃく mềm yếu, nhu nhược
軟体なんたい thể mềm, nhuyễn thể
柔軟じゅうなん mềm dẻo, linh hoạt
Hương
Hội ý
quê hương, làng xóm
OnKun
11 nétBộ · ẤpN2
Nguồn gốc chữ · 字源Hai người ngồi đối diện bên mâm cỗ = làng xóm, quê hương.
Mẹo nhớQuê hương nơi hai người ngồi ăn chung tốt đẹp.
Từ ghép thường gặp
故郷こきょう quê hương
郷土きょうど cố hương, địa phương
郷愁きょうしゅう hoài cổ, nhớ nhà
理想郷りそうきょう chốn bồng lai, địa đàng
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%