Thịnh
Hình thanhThịnh vượng, đơm thức ăn, đầy
OnセイジョウKunもりもるさかん
11 nétBộ 皿 · MãnhN2
Nguồn gốc chữ · 字源皿 (bộ Mãnh, đồ đựng) chỉ NGHĨA + 成 (thành) chỉ ÂM → đầy ắp, thịnh vượng, đựng.
Thanh phù · 声符成 (Thành · On セイ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớThành trì thịnh vượng thức ăn tràn đầy đĩa.
Từ ghép thường gặp盛ん thịnh hành, thịnh vượng
大盛り suất lớn
繁盛 phồn thịnh
盛大 hùng vĩ, thịnh đại