KhoáN2 › Bài 14
N2 · BÀI 14

Bài 14

Học 12 chữ N2 (酔 … 握). Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1

Học chữ

Túy
Hình thanh
say rượu, say sưa, say xe
OnKun
11 nétBộ · DậuN2
Nguồn gốc chữ · 字源酉 (bộ Dậu-rượu) chỉ NGHĨA + 卒 (Tốt) chỉ ÂM → say rượu.
Thanh phù · 声符 (tốt · On ソツ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớUống rượu trong hũ (酉) đến chín (卒) phần là say
Từ ghép thường gặp
酔うよう say rượu, say xe
泥酔でいすい say bí tỉ
二日酔いふつかよい say xỉn kéo dài qua hôm sau
麻酔ますい thuốc mê, gây mê
酔っ払いよっぱらい kẻ say rượu
điếu
Hình thanh
câu cá, thu hút
OnKun
11 nétBộ · bộ kim (vàng)N2
Nguồn gốc chữ · 字源釒 (bộ Kim) chỉ NGHĨA + 勺 (Chước) chỉ ÂM → câu cá (lưỡi câu kim loại).
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng lưỡi câu bằng kim loại để câu chiếc thìa.
Từ ghép thường gặp
釣りつり câu cá
釣るつる câu
釣り銭つりせん tiền thối lại
釣果ちょうか thành quả câu cá
sáng
Hình thanh
sáng tạo, bắt đầu, vết thương
OnKun
12 nétBộ · đaoN2
Nguồn gốc chữ · 字源刂 (bộ Đao) chỉ NGHĨA + 倉 (Thương) chỉ ÂM → sáng tạo, vết cắt.
Thanh phù · 声符 (Thương · On ソウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớSáng tạo dùng dao khắc lên nhà kho.
Từ ghép thường gặp
創造そうぞう sáng tạo
創作そうさく sáng tác
創立そうりつ sáng lập
創業そうぎょう khởi nghiệp
独創どくそう độc sáng
Biên
Hội ý
hàng rào, tường vây
On
12 nétBộ · ThổN2
Nguồn gốc chữ · 字源Chữ 国字 (Nhật tự): 土 (đất) + 屏 (bình phong) = bức tường rào.
Mẹo nhớDùng đất dựng lên tường phẳng che chắn
Từ ghép thường gặp
へい hàng rào
土塀どべい tường đất
板塀いたべい hàng rào ván
石塀いしべい tường đá
Tôn
Hội ý
tôn trọng, quý báu, tôn nghiêm
OnKun
12 nétBộ · ThốnN2
Nguồn gốc chữ · 字源酋 (vò rượu) + 寸 (tay) → hai tay dâng rượu = tôn kính.
Mẹo nhớDùng hai tay dâng bình rượu quý kính lên bậc tôn trưởng.
Từ ghép thường gặp
尊重そんちょう tôn trọng
尊敬そんけい tôn kính, kính trọng
自尊心じそんしん lòng tự tôn
尊厳そんげん tôn nghiêm
tựu
Hội ý
đạt được, nhậm chức, đi vào
OnKun
12 nétBộ · bộ uông (què)N2
Nguồn gốc chữ · 字源京 (gò cao) + 尤 (đặc biệt) = dời tới nơi cao ở → nhậm chức, thành.
Mẹo nhớKinh đô có con chó đã đạt được thành tựu.
Từ ghép thường gặp
就職しゅうしょく tìm việc
就任しゅうにん nhậm chức
就寝しゅうしん đi ngủ
就くつく đảm nhiệm
thuộc
Hình thanh
phụ thuộc, thuộc về
OnKun
12 nétBộ · thiN2
Nguồn gốc chữ · 字源尾 (bộ Vĩ) chỉ NGHĨA + 蜀 (Thục) chỉ ÂM → thuộc về, đi kèm.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớXác chết ở trong nhà đuôi thuộc về dòng họ.
Từ ghép thường gặp
所属しょぞく thuộc về
金属きんぞく kim loại
付属ふぞく phụ thuộc
属性ぞくせい thuộc tính
専属せんぞく chuyên thuộc
phúc
Hình thanh
chiều rộng, chiều ngang, biên độ
OnKun
12 nétBộ · cânN2
Nguồn gốc chữ · 字源巾 (bộ Cân, vải) chỉ NGHĨA + 畐 (phúc) chỉ ÂM → bề rộng của vải, khổ.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớTấm vải (巾) rộng bằng cả một vùng đất (畐) gọi là Phúc rộng.
Từ ghép thường gặp
はば chiều rộng, phạm vi
大幅おおはば diện rộng, đáng kể
振幅しんぷく biên độ
肩幅かたはば chiều rộng vai
Lang
Hình thanh
Hành lang, Mái hiên
On
12 nétBộ · NhiễmN2
Nguồn gốc chữ · 字源广 (bộ Nghiễm-mái nhà) chỉ NGHĨA + 郎 (Lang) chỉ ÂM → hành lang.
Thanh phù · 声符 (lang · On ロウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớTrong mái nhà lớn (广) có hành lang dẫn ra vùng quê (郎)
Từ ghép thường gặp
廊下ろうか Hành lang
画廊がろう Phòng trưng bày tranh
回廊かいろう Hành lang cuốn, đường vòng
本廊ほんろう Hành lang chính
Đạn, Đàn
Hình thanh
đạn, đánh đàn, đàn hồi
OnKun
12 nétBộ · CungN2
Nguồn gốc chữ · 字源弓 (bộ Cung) chỉ NGHĨA + 単 (Đơn) chỉ ÂM → đạn, gảy, bật.
Thanh phù · 声符 (Đơn · On タン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCung tên bắn ra viên đạn đơn độc
Từ ghép thường gặp
弾丸だんがん viên đạn
爆弾ばくだん bom
弾むはずむ nảy, rộn ràng
弾くひく chơi nhạc cụ dây
柔軟じゅうなん mềm dẻo (liên quan đàn hồi)
Hoặc
Hình thanh
mê hoặc, bối rối, nghi ngờ
OnKun
12 nétBộ · TâmN2
Nguồn gốc chữ · 字源心 (bộ Tâm) chỉ NGHĨA + 或 (Hoặc) chỉ ÂM → mê hoặc, ngờ vực.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớTâm bối rối khi cầm vũ khí bảo vệ vùng đất.
Từ ghép thường gặp
惑うまどう bối rối, lúng túng
迷惑めいわく phiền hà, quấy rầy
疑惑ぎわく nghi hoặc
惑星わくせい hành tinh
ác
Hình thanh
nắm, giữ
OnKun
12 nétBộ · thủN2
Nguồn gốc chữ · 字源扌 (bộ Thủ) chỉ NGHĨA + 屋 (Ốc) chỉ ÂM → nắm, cầm.
Thanh phù · 声符 (Ốc · On オク) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớTay nắm lấy cái ốc nhà.
Từ ghép thường gặp
握るにぎる nắm giữ
握手あくしゅ bắt tay
把握はあく nắm vững
握力あくりょく lực nắm tay
握り寿司にぎりずし sushi nắm
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%