phúc
Hình thanhchiều rộng, chiều ngang, biên độ
OnフクKunはば
12 nétBộ 巾 · cânN2
Nguồn gốc chữ · 字源巾 (bộ Cân, vải) chỉ NGHĨA + 畐 (phúc) chỉ ÂM → bề rộng của vải, khổ.
Thanh phù · 声符畐 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớTấm vải (巾) rộng bằng cả một vùng đất (畐) gọi là Phúc rộng.
Từ ghép thường gặp幅 chiều rộng, phạm vi
大幅 diện rộng, đáng kể
振幅 biên độ
肩幅 chiều rộng vai