KhoáN2 › Bài 15
N2 · BÀI 15

Bài 15

Học 12 chữ N2 (揭 … 統). Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1

Học chữ

YẾT
Hình thanh
niêm yết, treo lên
OnKun
12 nétBộ · ThủN2
Nguồn gốc chữ · 字源扌 (bộ Thủ) chỉ NGHĨA + 曷 (Hạt) chỉ ÂM → nêu lên, treo bảng.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng tay nâng cao bảng niêm yết.
Từ ghép thường gặp
掲げるかかげる treo lên
掲載けいさい đăng tải
掲示けいじ thông báo
掲示板けいじばん bảng thông báo
Huy
Hình thanh
chỉ huy, phát huy, vung tay
On
12 nétBộ · ThủN2
Nguồn gốc chữ · 字源扌 (bộ Thủ) chỉ NGHĨA + 軍 (Quân) chỉ ÂM → vẫy, chỉ huy.
Thanh phù · 声符 (Quân · On グン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng tay đẩy xe quân lính để chỉ huy
Từ ghép thường gặp
発揮はっき phát huy
指揮しき chỉ huy
揮発きはつ bay hơi
揮毫きごう viết thư pháp
Viện
Hình thanh
Viện trợ, giúp đỡ, cứu viện
On
12 nétBộ · Tài gảyN2
Nguồn gốc chữ · 字源扌 (bộ Thủ) chỉ NGHĨA + 爰 (viện) chỉ ÂM → kéo, cứu giúp, viện trợ.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng tay kéo sợi dây hữu nghị để chi viện.
Từ ghép thường gặp
援助えんじょ viện trợ
応援おうえん cổ vũ
救援きゅうえん cứu viện
支援しえん hỗ trợ
bổng
Hình thanh
gậy, thỏi
On
12 nétBộ · MộcN2
Nguồn gốc chữ · 字源木 (bộ Mộc) chỉ NGHĨA + 奉 (phụng) chỉ ÂM → cây gậy, thanh.
Thanh phù · 声符 (Phụng · On ホウ、ブ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCây gậy làm bằng gỗ để phụng sự
Từ ghép thường gặp
泥棒どろぼう kẻ trộm
相棒あいぼう đối tác, cộng sự
棒立ちぼうだち đứng đơ ra
鉄棒てつぼう xà đơn, gậy sắt
Bằng
Hình thanh
cái giá, cái kệ
OnKun
12 nétBộ · MộcN2
Nguồn gốc chữ · 字源木 (bộ Mộc) chỉ NGHĨA + 朋 (Bằng) chỉ ÂM → cái kệ, giàn.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCái kệ làm bằng gỗ do hai người bạn cùng đóng
Từ ghép thường gặp
本棚ほんだな giá sách
戸棚とだな tủ có cửa
棚上げたなあげ hoãn lại
網棚あみだな giá lưới
Loan
Hình thanh
vịnh, khúc uốn
On
12 nétBộ · ThủyN2
Nguồn gốc chữ · 字源氵 (bộ Thủy) chỉ NGHĨA + 弯 (loan) chỉ ÂM → vịnh biển; giản hóa của 灣.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDòng nước uốn quanh như sợi dây tạo thành vịnh biển.
Từ ghép thường gặp
湾岸わんがん bờ vịnh
台湾たいわん Đài Loan
港湾こうわん cảng vịnh
湾入わんにゅう vịnh nhỏ, ăn sâu vào đất liền
Chử
Hình thanh
nấu, ninh, luộc
OnKun
12 nétBộ · Bộ HỏaN2
Nguồn gốc chữ · 字源灬/火 (bộ Hỏa) chỉ NGHĨA + 者 (Giả) chỉ ÂM → nấu, luộc.
Thanh phù · 声符 (GIẢ · On シャ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNgười già dùng lửa để nấu ninh thức ăn
Từ ghép thường gặp
煮るにる nấu, ninh
煮えるにえる chín, sôi
煮物にもの món kho, món ninh
煮沸しゃふつ nấu sôi, đun sôi
điệp
Hội ý
chiếu tatami, gấp
OnKun
12 nétBộ · ĐiềnN2
Nguồn gốc chữ · 字源Nhiều lớp 田 (ruộng) + 宜 chồng lên → chồng xếp, chiếu tatami.
Mẹo nhớBa mảnh ruộng xếp chồng lên nhau ở trên mái nhà và đất
Từ ghép thường gặp
畳むたたむ gấp, gập
たたみ chiếu Tatami
六畳ろくじょう phòng rộng 6 chiếu
畳み掛けるたたみかける dồn dập
Chúng
Hội ý
Đông đúc, quần chúng, chúng ta
On
12 nétBộ · MụcN2
Nguồn gốc chữ · 字源Con mắt (罒) trông coi nhiều người (乑) → đám đông, quần chúng.
Mẹo nhớNhiều con mắt tụ tập lại thành đám đông quần chúng.
Từ ghép thường gặp
衆議院しゅうぎいん Hạ nghị viện
観衆かんしゅう khán giả
民衆みんしゅう dân chúng
群衆ぐんしゅう quần chúng
Cân
Hội ý
cơ bắp, gân, mạch truyện, cốt truyện
OnKun
12 nétBộ · TrúcN2
Nguồn gốc chữ · 字源竹 (tre) + 肉 (thịt) + 力 (sức) = thớ gân dẻo có sức → gân, cơ.
Mẹo nhớDưới lũy tre dùng sức lực của thịt và gân
Từ ghép thường gặp
筋肉きんにく cơ bắp
筋道すじみち đạo lý, logic
筋書きすじがき cốt truyện, kịch bản
鉄筋てっきん bê tông cốt thép
Lạc
Hình thanh
liên lạc, vướng mắc, quấn quanh
OnKun
12 nétBộ · MịchN2
Nguồn gốc chữ · 字源糸 (bộ Mịch) chỉ NGHĨA + 各 (các) chỉ ÂM → quấn, ràng buộc, mạng lưới.
Thanh phù · 声符 (Các · On カク) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớSợi chỉ kết nối từng bộ phận tạo thành mạng lưới liên lạc.
Từ ghép thường gặp
連絡れんらく liên lạc
絡むからむ vướng vào, liên quan
絡まるからまる bị quấn quanh, rối
脈絡みゃくらく mạch lạc, ngữ cảnh
Thống
Hình thanh
thống nhất, thống trị, hệ thống
OnKun
12 nétBộ · Bộ MịchN2
Nguồn gốc chữ · 字源糸 (bộ Mịch) chỉ NGHĨA + 充 (sung) chỉ ÂM → mối tơ đầu = thống nhất, hệ thống.
Thanh phù · 声符 (Sung · On ジュウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng sợi chỉ để gom đầy đủ và thống nhất lại.
Từ ghép thường gặp
統計とうけい thống kê
大統領だいとうりょう tổng thống
統一とういつ thống nhất
統治とうち thống trị
系統けいとう hệ thống
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%