Lạc
Hình thanhliên lạc, vướng mắc, quấn quanh
OnラクKunからむ
12 nétBộ 糸 · MịchN2
Nguồn gốc chữ · 字源糸 (bộ Mịch) chỉ NGHĨA + 各 (các) chỉ ÂM → quấn, ràng buộc, mạng lưới.
Thanh phù · 声符各 (Các · On カク) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớSợi chỉ kết nối từng bộ phận tạo thành mạng lưới liên lạc.
Từ ghép thường gặp連絡 liên lạc
絡む vướng vào, liên quan
絡まる bị quấn quanh, rối
脈絡 mạch lạc, ngữ cảnh