KhoáN2 › Bài 16
N2 · BÀI 16

Bài 16

Học 12 chữ N2 (腕 … 鈍). Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1

Học chữ

Oản
Hình thanh
Cánh tay, Năng lực, Cổ tay
OnKun
12 nétBộ · NguyệtN2
Nguồn gốc chữ · 字源月/肉 (bộ Nhục) chỉ NGHĨA + 宛 (uyển) chỉ ÂM → cổ tay, cánh tay.
Thanh phù · 声符 (uyển · On エン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCơ thể (月) có bộ phận uyển chuyển như uyên ương (宛) là cánh tay (腕).
Từ ghép thường gặp
腕前うでまえ Khả năng, trình độ
腕時計うでどけい Đồng hồ đeo tay
腕力わんりょく Lực cánh tay, sức mạnh
腕組みうでぐみ Khoanh tay
手腕しゅわん Năng lực, bản lĩnh
nhai
Hình thanh
phố xá, đường lớn
OnKun
12 nétBộ · HànhN2
Nguồn gốc chữ · 字源行 (ngã tư đường) chỉ NGHĨA + 圭 (khuê) chỉ ÂM → đường phố.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCon đường có hai mảnh đất là phố xá.
Từ ghép thường gặp
街道かいどう đường cái
街頭がいとう trên phố
商店街しょうてんがい khu phố mua sắm
住宅街じゅうたくがい khu dân cư
まち thành phố
Tài
Hình thanh
Phán quyết, may vá, cắt may
OnKun
12 nétBộ · YN2
Nguồn gốc chữ · 字源衣 (bộ Y, áo) chỉ NGHĨA + 㦰 (tai) chỉ ÂM → cắt may, phân xử, tài phán.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCầm binh khí cắt vải may quần áo và phán quyết công lý.
Từ ghép thường gặp
裁判さいばん xét xử
裁くさばく phán xét
制裁せいさい chế tài
裁縫さいほう khâu vá
dụ
Hình thanh
giàu có, dư dả, rộng rãi
On
12 nétBộ · bộ y (áo)N2
Nguồn gốc chữ · 字源衤 (bộ Y) chỉ NGHĨA + 谷 (Cốc) chỉ ÂM → dư dả, sung túc.
Thanh phù · 声符 (Cốc · On コク) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNgười mặc quần áo đẹp bên thung lũng là người dư dả.
Từ ghép thường gặp
余裕よゆう dư dả
裕福ゆうふく giàu có
富裕層ふゆうそう tầng lớp thượng lưu
裕度ゆうど biên độ an toàn
tố
Hình thanh
tố cáo, khiếu nại, kêu gọi
OnKun
12 nétBộ · bộ ngôn (lời nói)N2
Nguồn gốc chữ · 字源言 (bộ Ngôn) chỉ NGHĨA + 斥 (Xích) chỉ ÂM → kiện cáo, tố cáo.
Thanh phù · 声符 (Xích · On セキ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng lời nói để tố cáo hành vi đồi bại.
Từ ghép thường gặp
訴訟そしょう kiện tụng
告訴こくそ tố cáo
訴えるうったえる kiện cáo
起訴きそ khởi tố
CHẨN
Hình thanh
chẩn đoán, khám bệnh
OnKun
12 nétBộ · NgônN2
Nguồn gốc chữ · 字源言 (bộ Ngôn) chỉ NGHĨA + 㐱 (Chẩn) chỉ ÂM → khám bệnh, chẩn.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng lời nói để chẩn bệnh cho người có tóc dài.
Từ ghép thường gặp
診察しんさつ khám bệnh
診断しんだん chẩn đoán
健診けんしん khám sức khỏe
診るみる khám bệnh
Chứng
Hình thanh
chứng minh, bằng chứng
OnKun
12 nétBộ · Bộ NgônN2
Nguồn gốc chữ · 字源言 (bộ Ngôn) chỉ NGHĨA + 正 (chính) chỉ ÂM → chứng cứ; dạng của 證.
Thanh phù · 声符 (Chính · On セイ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớLời nói đúng đắn là bằng chứng rõ ràng.
Từ ghép thường gặp
証明しょうめい chứng minh
証言しょうげん lời chứng
保証ほしょう bảo đảm
身分証みぶんしょう chứng minh thư
免許証めんきょしょう giấy phép lái xe
bình
Hình thanh
bình luận, đánh giá
On
12 nétBộ · NgônN2
Nguồn gốc chữ · 字源言 (bộ Ngôn) chỉ NGHĨA + 平 (bình) chỉ ÂM → bình phẩm, đánh giá.
Thanh phù · 声符 (Bình · On ヘイ、ビョウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng lời nói công bằng để bình luận.
Từ ghép thường gặp
評価ひょうか đánh giá
評判ひょうばん tiếng tăm
批評ひひょう phê bình
総評そうひょう đánh giá chung
評論ひょうろん bình luận
Quý
Hình thanh
Cao quý, quý giá
OnKun
12 nétBộ · BốiN2
Nguồn gốc chữ · 字源貝 (bộ Bối, tiền) chỉ NGHĨA + phần trên chỉ ÂM → quý giá, cao sang.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớVỏ sò thời cổ đại rất quý giá.
Từ ghép thường gặp
貴重きちょう quý trọng, quý giá
貴族きぞく quý tộc
高貴こうき cao quý
貴いとうとい quý giá
hạ
Hình thanh
chúc mừng, chúc tụng
On
12 nétBộ · bốiN2
Nguồn gốc chữ · 字源貝 (bộ Bối) chỉ NGHĨA + 加 (Gia) chỉ ÂM → chúc mừng.
Thanh phù · 声符 (Gia · On カ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớLực gia thêm tiền để chúc mừng.
Từ ghép thường gặp
祝賀しゅくが chúc mừng
年賀ねんが chúc tết
賀正がしょう chúc mừng năm mới
賀状がじょう thiệp chúc tết
滋賀しが tỉnh Shiga
Cự
Hình thanh
cự ly, cách xa
OnKun
12 nétBộ · TúcN2
Nguồn gốc chữ · 字源足 (bộ Túc) chỉ NGHĨA + 巨 (Cự) chỉ ÂM → khoảng cách, cựa gà.
Thanh phù · 声符 (Cự · On キョ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng chân (足) bước từng bước khổng lồ (巨) để đo cự ly
Từ ghép thường gặp
距離きょり cự ly, khoảng cách
短距離たんきょり cự ly ngắn
長距離ちょうきょり cự ly dài
等距離とうきょり khoảng cách bằng nhau
độn
Hình thanh
cùn, chậm chạp, đần độn
OnKun
12 nétBộ · KimN2
Nguồn gốc chữ · 字源金 (bộ Kim) chỉ NGHĨA + 屯 (truân) chỉ ÂM → cùn, chậm chạp.
Thanh phù · 声符 (Đồn · On トン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớKim loại để lâu đọng lại nên bị cùn
Từ ghép thường gặp
鈍感どんかん vô tâm, chậm hiểu
鈍器どんき vũ khí cùn
鈍いにぶい cùn, chậm chạp
鈍るにぶる cùn đi, yếu đi
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%