tố
Hình thanhtố cáo, khiếu nại, kêu gọi
OnソKunうったえる
12 nétBộ 言 · bộ ngôn (lời nói)N2
Nguồn gốc chữ · 字源言 (bộ Ngôn) chỉ NGHĨA + 斥 (Xích) chỉ ÂM → kiện cáo, tố cáo.
Thanh phù · 声符斥 (Xích · On セキ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng lời nói để tố cáo hành vi đồi bại.
Từ ghép thường gặp訴訟 kiện tụng
告訴 tố cáo
訴える kiện cáo
起訴 khởi tố