Khuynh
Hình thanhnghiêng, hướng về, khuynh hướng
OnケイKunかたむく
13 nétBộ 人 · NhânN2
Nguồn gốc chữ · 字源亻 (bộ Nhân) chỉ NGHĨA + 頃 (khoảnh) chỉ ÂM → nghiêng, ngả về.
Thanh phù · 声符頃 (Khoảnh · On ケイ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớMột người đứng nghiêng đầu sang một bên để nhìn rõ hơn.
Từ ghép thường gặp傾向 khuynh hướng, xu hướng
傾く nghiêng về, sa sút
傾ける hướng về, lắng nghe
傾斜 độ nghiêng, dốc