KhoáN2 › Bài 17
N2 · BÀI 17

Bài 17

Học 12 chữ N2 (隊 … 摇). Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1

Học chữ

Đội
Hình thanh
quân đội, toán, nhóm
On
12 nétBộ · Bộ PhụN2
Nguồn gốc chữ · 字源阝/阜 (gò đất) chỉ NGHĨA + 㒸 (toại) chỉ ÂM → đội ngũ, đoàn.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớĐội quân đi qua vùng đồi dốc dắt theo lợn.
Từ ghép thường gặp
隊員たいいん thành viên đội
軍隊ぐんたい quân đội
部隊ぶたい bộ đội
隊長たいちょう đội trưởng
本隊ほんたい quân chủ lực
HẠNG
Hình thanh
hạng mục, gáy
On
12 nétBộ · HiệtN2
Nguồn gốc chữ · 字源頁 (bộ Hiệt-đầu) chỉ NGHĨA + 工 (Công) chỉ ÂM → gáy, mục, khoản.
Thanh phù · 声符 (Công · On コウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớTrang giấy ghi các hạng mục công việc.
Từ ghép thường gặp
項目こうもく hạng mục
事項じこう điều khoản
要項ようこう yêu cầu quan trọng
条項じょうこう điều khoản
Thương
Hình thanh
vết thương, đau đớn, tổn hại
OnKun
13 nétBộ · NhânN2
Nguồn gốc chữ · 字源亻 (bộ Nhân) chỉ NGHĨA + phần bên phải chỉ ÂM → vết thương, tổn thương.
Thanh phù · 声符𠔷 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNgười bị trúng tên nằm trên giường chịu vết thương
Từ ghép thường gặp
負傷ふしょう bị thương
傷つくきずつく bị tổn thương
重傷じゅうしょう vết thương nặng
傷害しょうがい gây thương tích
Khuynh
Hình thanh
nghiêng, hướng về, khuynh hướng
OnKun
13 nétBộ · NhânN2
Nguồn gốc chữ · 字源亻 (bộ Nhân) chỉ NGHĨA + 頃 (khoảnh) chỉ ÂM → nghiêng, ngả về.
Thanh phù · 声符 (Khoảnh · On ケイ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớMột người đứng nghiêng đầu sang một bên để nhìn rõ hơn.
Từ ghép thường gặp
傾向けいこう khuynh hướng, xu hướng
傾くかたむく nghiêng về, sa sút
傾けるかたむける hướng về, lắng nghe
傾斜けいしゃ độ nghiêng, dốc
Thế
Hình thanh
thế lực, đà, mạnh mẽ
OnKun
13 nétBộ · LựcN2
Nguồn gốc chữ · 字源力 (bộ Lực) chỉ NGHĨA + 埶 (nghệ) chỉ ÂM → thế lực, khí thế.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớTrồng cây trên đất 土 dùng lực 力 tạo thế lực
Từ ghép thường gặp
姿勢しせい tư thế
勢力せいりょく thế lực
大勢おおぜい nhiều người
優勢ゆうせい ưu thế
Đồ
Hình thanh
Sơn, quét, bôi
OnKun
13 nétBộ · ThổN2
Nguồn gốc chữ · 字源土 (bộ Thổ) chỉ NGHĨA + 涂 (đồ) chỉ ÂM → bôi, trát, sơn.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng nước trộn đất dư thừa làm bùn để sơn quét.
Từ ghép thường gặp
塗るぬる sơn, quét, bôi
塗装とそう lớp sơn, việc sơn
塗り薬ぬりぐすり thuốc bôi
塗料とりょう sơn, chất nhuộm
塗りつぶすぬりつぶす bôi kín, lấp đầy bằng màu
diêm
Hình thanh
muối
OnKun
13 nétBộ · ThổN2
Nguồn gốc chữ · 字源土 (bộ Thổ) chỉ NGHĨA + phần phải (từ 監) chỉ ÂM → muối; giản hóa của 鹽.
Thanh phù · 声符 (giám · On カン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớMuối từ đất cho vào đĩa
Từ ghép thường gặp
塩分えんぶん lượng muối
食塩しょくえん muối ăn
塩辛いしおからい mặn
岩塩がんえん muối mỏ
Tưởng
Hình thanh
Khen ngợi, Khuyến khích, Thưởng
OnKun
13 nétBộ · ĐạiN2
Nguồn gốc chữ · 字源大 (bộ Đại) chỉ NGHĨA + 将 (Tương) chỉ ÂM → khuyến khích, cổ vũ.
Thanh phù · 声符 (Tướng · On ショウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớKhen ngợi một con chó lớn lao.
Từ ghép thường gặp
奨学金しょうがくきん Học bổng
推奨すいしょう Tán thành, khuyến nghị
奨励しょうれい Khuyến khích
褒奨ほうしょう Khen thưởng
Mạc
Hình thanh
Màn, rèm, mạc phủ
On
13 nétBộ · CânN2
Nguồn gốc chữ · 字源巾 (bộ Cân, vải) chỉ NGHĨA + 莫 (mạc) chỉ ÂM → tấm màn, bức trướng.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớTấm vải che mặt trời dưới cỏ tạo thành tấm màn.
Từ ghép thường gặp
まく tấm màn
幕府ばくふ mạc phủ
開幕かいまく khai mạc
字幕じまく phụ đề
cán
Hình thanh
thân cây, cốt lõi
OnKun
13 nétBộ · CanN2
Nguồn gốc chữ · 字源木 (vốn là 榦, cột trụ) chỉ NGHĨA + 倝 (cán) chỉ ÂM → thân cây, cán bộ.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớThân cây mọc từ đất sương sớm đến khi khô can
Từ ghép thường gặp
幹部かんぶ cán bộ
幹線かんせん tuyến đường chính
新幹線しんかんせん tàu siêu tốc
幹事かんじ người quản lý
Bàn
Hình thanh
Vận chuyển, Dời đi
On
13 nétBộ · ThủN2
Nguồn gốc chữ · 字源扌 (bộ Thủ) chỉ NGHĨA + 般 (Ban) chỉ ÂM → khuân, vận chuyển.
Thanh phù · 声符 (Bàn · On ハン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng tay vận chuyển hàng hóa trên thuyền chung.
Từ ghép thường gặp
搬送はんそう Chuyển chở, vận chuyển
搬入はんにゅう Vận chuyển vào
搬出はんしゅつ Vận chuyển ra
運搬うんぱん Vận tải, chuyên chở
dao
Hình thanh
rung lắc, dao động
OnKun
13 nétBộ · bộ thủ (tay)N2
Nguồn gốc chữ · 字源扌 (bộ Thủ) chỉ NGHĨA + 䍃 (Dao) chỉ ÂM → lay, lắc, dao động.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng tay lắc cái vò có móng vuốt.
Từ ghép thường gặp
揺れるゆれる rung lắc
揺らすゆらす làm đung đưa
動揺どうよう dao động
揺るぐゆるぐ lung lay
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%