Tiết
Hình thanhđốt tre, tiết kiệm, lễ tiết
OnセツKunふし
13 nétBộ 竹 · TrúcN2
Nguồn gốc chữ · 字源竹 (bộ Trúc) chỉ NGHĨA + 即 (Tức) chỉ ÂM → đốt tre, tiết, mùa.
Thanh phù · 声符即 (Tức · On ソク) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớĐốt tre dùng làm lương thực trong các ngày lễ tiết
Từ ghép thường gặp調節 điều tiết
節約 tiết kiệm
季節 mùa
関節 khớp xương