KhoáN2 › Bài 18
N2 · BÀI 18

Bài 18

Học 12 chữ N2 (源 … 較). Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1

Học chữ

Nguyên
Hình thanh
nguồn, nguồn gốc
OnKun
13 nétBộ · Bộ ThủyN2
Nguồn gốc chữ · 字源氵 (bộ Thủy) chỉ NGHĨA + 原 (nguyên) chỉ ÂM → nguồn nước, nguồn gốc.
Thanh phù · 声符 (Nguyên · On ゲン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNguồn nước chảy ra từ vách đá nguyên bản.
Từ ghép thường gặp
資源しげん tài nguyên
源泉げんせん nguồn gốc
電源でんげん nguồn điện
語源ごげん nguồn gốc từ
起源きげん khởi nguyên
Thác
Hội ý
thác nước
OnKun
13 nétBộ · ThủyN2
Nguồn gốc chữ · 字源氵 (nước) + 竜 (rồng) = dòng nước đổ như rồng → thác nước.
Mẹo nhớNước chảy mạnh rồng bay lên ở thác
Từ ghép thường gặp
たき thác nước
滝壺たきつぼ hồ dưới chân thác
滝登りたきのぼり vượt thác
滝川たきがわ sông thác
Hình thanh
cờ vây
On
13 nétBộ · ThạchN2
Nguồn gốc chữ · 字源石 (bộ Thạch) chỉ NGHĨA + 其 (Kỳ) chỉ ÂM → cờ vây (quân bằng đá).
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớTrò chơi xếp đá trên bàn cờ
Từ ghép thường gặp
囲碁いご cờ vây
碁盤ごばん bàn cờ vây
碁石ごいし quân cờ vây
碁打ちごうち người chơi cờ
Tiết
Hình thanh
đốt tre, tiết kiệm, lễ tiết
OnKun
13 nétBộ · TrúcN2
Nguồn gốc chữ · 字源竹 (bộ Trúc) chỉ NGHĨA + 即 (Tức) chỉ ÂM → đốt tre, tiết, mùa.
Thanh phù · 声符 (Tức · On ソク) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớĐốt tre dùng làm lương thực trong các ngày lễ tiết
Từ ghép thường gặp
調節ちょうせつ điều tiết
節約せつやく tiết kiệm
季節きせつ mùa
関節かんせつ khớp xương
Quyên
Hình thanh
lụa, tơ tằm
OnKun
13 nétBộ · MịchN2
Nguồn gốc chữ · 字源糸 (bộ Mịch-tơ) chỉ NGHĨA + 肙 (Quyên) chỉ ÂM → lụa, tơ tằm.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớSợi chỉ dệt nên tấm lụa
Từ ghép thường gặp
きぬ lụa
絹糸けんし sợi tơ
絹織物きぬおりもの đồ dệt bằng lụa
人絹じんけん lụa nhân tạo
Kế
Hình thanh
Kế thừa, tiếp nối
OnKun
13 nétBộ · MịchN2
Nguồn gốc chữ · 字源糸 (bộ Mịch) chỉ NGHĨA + 㡭 (kế) chỉ ÂM → nối tiếp; giản hóa của 繼.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNối sợi chỉ này sang sợi chỉ khác để kế thừa.
Từ ghép thường gặp
継続けいぞく tiếp tục
継ぐつぐ thừa kế
後継者こうけいしゃ người kế nhiệm
中継ちゅうけい truyền hình trực tiếp
thự
Hình thanh
chức vụ, cơ quan
On
13 nétBộ · VõngN2
Nguồn gốc chữ · 字源罒/网 (bộ Võng) chỉ NGHĨA + 者 (giả) chỉ ÂM → sắp đặt, ký tên, cơ quan.
Thanh phù · 声符 (GIẢ · On シャ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNgười giả đứng dưới lưới làm việc ở cơ quan công vụ
Từ ghép thường gặp
署名しょめい ký tên
警察署けいさつしょ đồn cảnh sát
税務署ぜいむしょ cục thuế
消防署しょうぼうしょ trạm cứu hỏa
nghĩa
Hội ý
chính nghĩa, ý nghĩa, đạo đức
On
13 nétBộ · DươngN2
Nguồn gốc chữ · 字源羊 (dê tế) + 我 (binh khí) → nghi lễ đúng đắn = nghĩa lý, chính nghĩa.
Mẹo nhớTôi đem con cừu làm lễ tế vì đại nghĩa
Từ ghép thường gặp
意味いみ ý nghĩa
正義せいぎ chính nghĩa
義務ぎむ nghĩa vụ
定義ていぎ định nghĩa
Tràng
Hình thanh
ruột
OnKun
13 nétBộ · NhụcN2
Nguồn gốc chữ · 字源月/肉 (bộ Nhục) chỉ NGHĨA + 昜 (Dương) chỉ ÂM → ruột, tràng.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớBộ phận cơ thể dài nhất là ruột
Từ ghép thường gặp
胃腸いちょう dạ dày và ruột
大腸だいちょう đại tràng ruột già
小腸しょうちょう tiểu tràng ruột non
直腸ちょくちょう trực tràng
Thi
Hình thanh
thơ, thi ca
OnKun
13 nétBộ · NgônN2
Nguồn gốc chữ · 字源言 (bộ Ngôn) chỉ NGHĨA + 寺 (Tự) chỉ ÂM → thơ.
Thanh phù · 声符 (Tự · On ジ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớLời nói ở trong chùa thanh tịnh biến thành thơ ca.
Từ ghép thường gặp
詩人しじん nhà thơ
詩集ししゅう tập thơ
作詩さくし sáng tác thơ
漢詩かんし thơ chữ Hán
Tích
Hình thanh
Dấu vết, Vết tích, Di tích
OnKun
13 nétBộ · TúcN2
Nguồn gốc chữ · 字源足 (bộ Túc) chỉ NGHĨA + 亦 (diệc) chỉ ÂM → dấu chân, vết tích.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớChân (足) bước đi biến đổi (亦) tạo thành dấu tích (跡).
Từ ghép thường gặp
足跡あしあと Dấu chân
遺跡いせき Di tích
奇跡きせき Kì tích
跡地あとち Khu đất trống sau khi dỡ bỏ
形跡けいせき Dấu vết, hành tung
Khảo
Hình thanh
So sánh
OnKun
13 nétBộ · Bộ XaN2
Nguồn gốc chữ · 字源車 (bộ Xa) chỉ NGHĨA + 交 (Giao) chỉ ÂM → so sánh.
Thanh phù · 声符 (Giao · On コウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớSo sánh hai chiếc xe giao nhau.
Từ ghép thường gặp
比較ひかく So sánh
較べるくらべる So sánh
比較的ひかくてき Tương đối
較差かくさ Chênh lệch
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%