KhoáN2 › Bài 19
N2 · BÀI 19

Bài 19

Học 12 chữ N2 (鉢 … 稲). Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1

Học chữ

Bát
Hình thanh
cái bát, chậu cây
On
13 nétBộ · KimN2
Nguồn gốc chữ · 字源釒 (bộ Kim) chỉ NGHĨA + 本 (Bản) chỉ ÂM → cái bát, chậu.
Thanh phù · 声符 (Bản · On ホン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCái bát làm bằng kim loại có gốc gác từ lâu
Từ ghép thường gặp
植木鉢うえきばち chậu cây cảnh
鉢植えはちうえ cây trồng trong chậu
火鉢ひばち chậu than lò sưởi
鉢合わせはちあわせ đụng độ chạm trán bất ngờ
Khoáng
Hình thanh
Quặng, Khoáng sản
On
13 nétBộ · KimN2
Nguồn gốc chữ · 字源金 (bộ Kim) chỉ NGHĨA + 広 (quảng) chỉ ÂM → quặng, khoáng; giản hóa của 鑛/礦.
Thanh phù · 声符 (Quảng · On コウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớKim loại rộng lớn dưới lòng đất là khoáng sản.
Từ ghép thường gặp
鉱物こうぶつ Khoáng vật
鉱山こうざん Mỏ khoáng
鉱石こうぜき Quặng
炭鉱たんこう Mỏ than
dự
Hình thanh
gửi, giao phó
OnKun
13 nétBộ · HiệtN2
Nguồn gốc chữ · 字源頁 (bộ Hiệt, đầu) chỉ NGHĨA + 予 (dư) chỉ ÂM → gửi trước, dự phòng.
Thanh phù · 声符 (Dự · On ヨ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDự định giao đầu cho người khác trông nom
Từ ghép thường gặp
預けるあずける giao phó, gửi
預金よきん tiền gửi ngân hàng
預かるあずかる trông nom, giữ hộ
預り証あずかりしょう biên lai nhận đồ
Thục
Hình thanh
trường tư, lớp học thêm
On
14 nétBộ · ThổN2
Nguồn gốc chữ · 字源土 (bộ Thổ) chỉ NGHĨA + 孰 (Thục) chỉ ÂM → nhà học tư, trường tư.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớHọc tập chín thục trên đất trường tư
Từ ghép thường gặp
塾生じゅくせい học sinh học thêm
学習塾がくしゅうじゅく trường học thêm
塾長じゅくちょう hiệu trưởng trường tư
入塾にゅうじゅく nhập học trường tư
ĐOẠT
Hội ý
cướp đoạt, mất
OnKun
14 nétBộ · ĐạiN2
Nguồn gốc chữ · 字源大 (tay) + 隹 (chim) + 寸 (tay) = chim vụt khỏi tay → cướp đoạt.
Mẹo nhớCon chim to dang cánh cướp đoạt từng thốn đất.
Từ ghép thường gặp
奪ううばう cướp đoạt
掠奪りゃくだつ cướp bóc
奪回だっかい đoạt lại
争奪そうだつ tranh đoạt
đức
Hội ý
đạo đức, ân đức
On
14 nétBộ · XíchN2
Nguồn gốc chữ · 字源彳 (bước đi) + 直 (ngay thẳng) + 心 (tâm) → lòng ngay thẳng = đức hạnh.
Mẹo nhớBước đi thẳng thắn từ tâm là người có đức.
Từ ghép thường gặp
道徳どうとく đạo đức
美徳びとく mỹ đức
徳用トクヨウ tiết kiệm
功徳くどく công đức
徳島とくしま Tokushima
Kỳ
Hình thanh
lá cờ, cờ hiệu
OnKun
14 nétBộ · PhươngN2
Nguồn gốc chữ · 字源㫃 (bộ Yển-cờ bay) chỉ NGHĨA + 其 (Kỳ) chỉ ÂM → lá cờ.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớLá cờ của một phương có thêu chữ kỳ
Từ ghép thường gặp
国旗こっき quốc kỳ
旗手きしゅ người cầm cờ
白旗しらはた cờ trắng
旗印はたじるし cờ hiệu, mục tiêu
Khái
Hình thanh
khái quát, đại khái
On
14 nétBộ · MộcN2
Nguồn gốc chữ · 字源木 (bộ Mộc) chỉ NGHĨA + 既 (Ký) chỉ ÂM → thanh gạt bằng, khái quát.
Thanh phù · 声符 (Ký · On キ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng cây gỗ để gạt phẳng đống lúa một cách đại khái
Từ ghép thường gặp
概要がいよう tóm tắt
概念がいねん khái niệm
大概たいがい đại khái
一概にいちがいに cứ, hoàn toàn
Cấu
Hình thanh
Cấu tạo, Quan tâm, Chuẩn bị
OnKun
14 nétBộ · MộcN2
Nguồn gốc chữ · 字源木 (bộ Mộc) chỉ NGHĨA + 冓 (cấu) chỉ ÂM → cấu tạo, dựng khung gỗ.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng gỗ xây cấu trúc giàn giáo vững chắc.
Từ ghép thường gặp
構成こうせい cấu thành
構造こうぞう cấu tạo
構うかまう quan tâm, để ý
結構けっこう tuyệt vời, đủ rồi
構内こうない khuôn viên
Hình thanh
khuôn mẫu, mô phỏng, hình dáng
On
14 nétBộ · MộcN2
Nguồn gốc chữ · 字源木 (bộ Mộc) chỉ NGHĨA + 莫 (Mạc) chỉ ÂM → khuôn mẫu, mô phỏng.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớLấy gỗ làm khuôn mẫu dưới ánh mặt trời rực rỡ cỏ cây
Từ ghép thường gặp
模型もけい mô hình
模様もよう hoa văn
模倣もほう mô phỏng
規模きぼ quy mô
ngư
Hội ý
đánh cá, nghề cá
OnKun
14 nétBộ · ThủyN2
Nguồn gốc chữ · 字源氵 (nước) + 魚 (cá) → đánh bắt cá dưới nước.
Mẹo nhớNước và cá tạo nên nghề ngư nghiệp
Từ ghép thường gặp
漁業ぎょぎょう ngư nghiệp
漁師りょうし ngư dân
漁船ぎょせん thuyền đánh cá
漁村ぎょそん làng chài
Đạo
Hình thanh
cây lúa
OnKun
14 nétBộ · HòaN2
Nguồn gốc chữ · 字源禾 (bộ Hòa-lúa) chỉ NGHĨA + 舀 (Yểu) chỉ ÂM → cây lúa nước.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCây lúa thu hoạch đem bỏ vào lu tích trữ
Từ ghép thường gặp
稲作いなさく trồng lúa
稲妻いなずま tia chớp
稲穂いなほ bông lúa
水稲すいとう lúa nước
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%