N2 · BÀI 20漢字 N2
Bài 20
Học 12 chữ N2 (穀 … 履). Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1
Học chữ学習
cốc
Hình thanhngũ cốc, lúa gạo
Onコク
14 nétBộ 禾 · HòaN2
Nguồn gốc chữ · 字源禾 (bộ Hòa-lúa) chỉ NGHĨA + 㱿 (Xác) chỉ ÂM → ngũ cốc, thóc.
Thanh phù · 声符㱿 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCây lúa được thu hoạch bằng vũ khí bọc trong vỏ là hạt cốc.
Từ ghép thường gặp穀物 ngũ cốc
穀倉 kho thóc
雑穀 tạp cốc
穀類 cốc loại
đoan
Hình thanhđầu mút, cạnh, ngay ngắn
OnタンKunはしははた
14 nétBộ 立 · LậpN2
Nguồn gốc chữ · 字源立 (bộ Lập, đứng) chỉ NGHĨA + 耑 (đoan) chỉ ÂM → đầu mối, ngay ngắn.
Thanh phù · 声符耑 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớĐứng thẳng thắn bên sườn núi là người đoan chính.
Từ ghép thường gặp先端 tiên tiến
途端 ngay khi
端 mép bờ
端末 thiết bị đầu cuối
極端 cực đoan
Tổng
Hình thanhtổng hợp, tổng quát
OnソウKunすべて
14 nétBộ 糸 · MịchN2
Nguồn gốc chữ · 字源糸 (bộ Mịch) chỉ NGHĨA + 悤 (thông) chỉ ÂM → gom tơ lại = tổng hợp; giản hóa của 總.
Thanh phù · 声符悤 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớSợi chỉ 糸 buộc tất cả người ở công trường 公 tâm 心 lại
Từ ghép thường gặp総合 tổng hợp
総計 tổng số
総理 thủ tướng
総選挙 tổng tuyển cử
Phạt
Hội ýhình phạt, trừng phạt
OnバツKunばっする
14 nétBộ 罒 · VõngN2
Nguồn gốc chữ · 字源罒 (lưới) + 言 (lời) + 刂 (dao) = quở mắng và trừng trị → hình phạt.
Mẹo nhớDùng lưới bắt kẻ nói dối rồi dùng dao xử phạt
Từ ghép thường gặp罰金 tiền phạt
処罰 xử phạt
刑罰 hình phạt
罰する trừng phạt
chế
Hình thanhchế tạo, sản xuất
Onセイ
14 nétBộ 衣 · YN2
Nguồn gốc chữ · 字源衣 (bộ Y, áo) chỉ NGHĨA + 制 (chế) chỉ ÂM → cắt may = chế tạo.
Thanh phù · 声符制 (Chế · On セイ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng dao cắt may quần áo là chế tạo.
Từ ghép thường gặp製品 sản phẩm
製造 chế tạo
日本製 hàng sản xuất tại Nhật
製薬 sản xuất thuốc
製鉄 sản xuất sắt
dụ
Hình thanhmời, rủ rê, dụ dỗ
OnユウKunさそう
14 nétBộ 言 · bộ ngôn (lời nói)N2
Nguồn gốc chữ · 字源言 (bộ Ngôn) chỉ NGHĨA + 秀 (Tú) chỉ ÂM → dụ dỗ, mời gọi.
Thanh phù · 声符秀 (tú · On シュウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng lời nói để dụ dỗ người ta ra đồng ruộng.
Từ ghép thường gặp誘う rủ rê
誘導 hướng dẫn
誘拐 bắt cóc
誘惑 cám dỗ
Toan
Hình thanhaxit, chua
OnサンKunすい
14 nétBộ 酉 · DậuN2
Nguồn gốc chữ · 字源酉 (bộ Dậu-rượu) chỉ NGHĨA + 夋 (Toàn) chỉ ÂM → chua, axit.
Thanh phù · 声符夋 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớRượu để trong bình dậu lâu ngày đi bộ nhiều hóa chua.
Từ ghép thường gặp酸素 oxy
酸化 sự oxy hóa
酸性 tính axit
胃酸 axit dạ dày
Súng
Hình thanhkhẩu súng
Onジュウ
14 nétBộ 金 · KimN2
Nguồn gốc chữ · 字源釒 (bộ Kim) chỉ NGHĨA + 充 (Sung) chỉ ÂM → súng.
Thanh phù · 声符充 (Sung · On ジュウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớĐúc kim loại đầy đặn để chế tạo ra khẩu súng.
Từ ghép thường gặp銃撃 bắn súng, đấu súng
銃弾 viên đạn
銃器 súng ống, vũ khí nóng
拳銃 súng ngắn, súng lục
Khí
Hội ýdụng cụ, bát đĩa, tài năng
OnキKunうつわ
15 nétBộ 口 · Bộ KhẩuN2
Nguồn gốc chữ · 字源Bốn 口 (đồ vật) quanh 犬 (chó canh) → nhiều đồ dùng = khí cụ, dụng cụ.
Mẹo nhớBốn cái miệng vây quanh con chó canh giữ dụng cụ.
Từ ghép thường gặp楽器 nhạc cụ
食器 bát đĩa
器具 dụng cụ
器用 khéo léo
容器 đồ chứa
thẩm
Hội ýthẩm tra, xem xét
Onシン
15 nétBộ 宀 · bộ miên (mái nhà)N2
Nguồn gốc chữ · 字源宀 (nhà) + 番 (phân biệt kỹ) = xem xét kỹ trong nhà → thẩm xét.
Thanh phù · 声符番 (Phiên · On バン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớTrong nhà lật từng mảnh đất ruộng để thẩm tra.
Từ ghép thường gặp審査 thẩm tra
審判 trọng tài
審議 xem xét kỹ
不審 đáng ngờ
Liêu
Hình thanhký túc xá, nhà trọ
Onリョウ
15 nétBộ 宀 · MiênN2
Nguồn gốc chữ · 字源宀 (bộ Miên-nhà) chỉ NGHĨA + 尞 (Liêu) chỉ ÂM → ký túc xá, nhà tập thể.
Thanh phù · 声符尞 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớMái nhà có các quan liêu ở là ký túc xá
Từ ghép thường gặp寮生 học sinh nội trú
寮長 trưởng ký túc xá
社員寮 ký túc xá nhân viên
独身寮 ký túc xá người độc thân
Lý
Hội ýmang giày dép, thực hiện
OnリKunはく
15 nétBộ 尸 · ThiN2
Nguồn gốc chữ · 字源尸 (thân) + 彳 + 夂 (bước) + 舟 = chân mang giày bước đi → giày, thực hiện.
Mẹo nhớCái xác phục hồi đi giày vào chân
Từ ghép thường gặp履物 giày dép
履歴 lý lịch
履修 học khóa học
履行 thi hành
PHẦN 2
Luyện tập練習
1Đọc chữ 読み
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ 意味
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép 熟語
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét 部首・画数
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp マッチング
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ 聞き取り
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
智Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.