KhoáN2 › Bài 21
N2 · BÀI 21

Bài 21

Học 12 chữ N2 (影 … 蔵). Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1

Học chữ

Ảnh
Hình thanh
cái bóng, hình ảnh
OnKun
15 nétBộ · Bộ SâmN2
Nguồn gốc chữ · 字源彡 (nét vẽ, ánh sáng) chỉ NGHĨA + 景 (cảnh) chỉ ÂM → bóng, hình bóng.
Thanh phù · 声符 (Cảnh · On ケイ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớÁnh mặt trời chiếu lên kinh thành tạo ra những vệt bóng.
Từ ghép thường gặp
影響えいきょう ảnh hưởng
かげ cái bóng
撮影さつえい chụp ảnh
人影ひとかげ bóng người
面影おもかげ hình bóng
trưng
Hình thanh
đặc trưng, trưng thu
On
15 nétBộ · xíchN2
Nguồn gốc chữ · 字源彳 (bộ Xích) chỉ NGHĨA + phần trong (âm Vi) chỉ ÂM → dấu hiệu, trưng thu.
Thanh phù · 声符 (Vi · On ビ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớBước chân của vua đi xem xét đặc trưng.
Từ ghép thường gặp
特徴とくちょう đặc trưng
象徴しょうちょう tượng trưng
徴収ちょうしゅう trưng thu
徴兵ちょうへい tuyển quân
徴候ちょうこう triệu chứng
toát
Hình thanh
chụp ảnh, quay phim, nhón lấy
OnKun
15 nétBộ · thủN2
Nguồn gốc chữ · 字源扌 (bộ Thủ) chỉ NGHĨA + 最 (Tối) chỉ ÂM → nhúm, chụp ảnh.
Thanh phù · 声符 (Tối · On サイ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng tay chụp lại cuộc họp cao nhất.
Từ ghép thường gặp
撮影さつえい chụp ảnh
撮るとる chụp
特撮とくさつ kỹ xảo điện ảnh
記念撮影きねんさつえい chụp ảnh kỷ niệm
連撮れんさつ chụp liên tục
Địch
Hình thanh
Kẻ thù, địch thủ, đối kháng
OnKun
15 nétBộ · PhúcN2
Nguồn gốc chữ · 字源攵 (bộ Phốc, đánh) chỉ NGHĨA + 啇 (đích) chỉ ÂM → kẻ địch, chống lại.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCạnh tranh ở gốc cây cổ thụ bằng roi thì biến thành kẻ địch.
Từ ghép thường gặp
かたき kẻ thù
敵地てきち đất địch
強敵きょうてき cường địch, kẻ thù mạnh
敵意てきい địch ý
phu
Hình thanh
trải ra, lát, bố trí
OnKun
15 nétBộ · PhốcN2
Nguồn gốc chữ · 字源攵 (bộ Phốc, động tác) chỉ NGHĨA + 尃 (phu) chỉ ÂM → trải ra, bày ra.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng tay gõ trải rộng mười vùng đất trồng lúa.
Từ ghép thường gặp
敷くしく trải
敷地しきち mặt bằng
敷金しききん tiền đặt cọc
敷布しきふ ga trải giường
敷設ふせつ xây dựng
Tiêu
Hình thanh
mốc, đích, biển báo
OnKun
15 nétBộ · MộcN2
Nguồn gốc chữ · 字源木 (bộ Mộc) chỉ NGHĨA + 票 (Phiếu) chỉ ÂM → mốc, tiêu chuẩn.
Thanh phù · 声符 (Phiếu · On ヒョウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng Cây làm cột mốc đo hướng Tây dưới ánh Mặt Trời.
Từ ghép thường gặp
目標もくひょう mục tiêu
標準ひょうじゅん tiêu chuẩn
標識ひょうしき biển báo
商標しょうひょう thương hiệu
Quyền
Hình thanh
quyền lực, quyền lợi
On
15 nétBộ · MộcN2
Nguồn gốc chữ · 字源木 (bộ Mộc) chỉ NGHĨA + 雚 (quán) chỉ ÂM → quyền lực; giản hóa của 權.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCon chim đậu trên cây có quyền tự do.
Từ ghép thường gặp
権利けんり quyền lợi
政権せいけん chính quyền
特権とっけん đặc quyền
権力けんりょく quyền lực
人権じんけん nhân quyền
giám
Hội ý
giám sát, quản lý
On
15 nétBộ · MãnhN2
Nguồn gốc chữ · 字源Người cúi mắt (臣) soi mình trên chậu nước (皿) → giám sát, coi xét.
Mẹo nhớQuan soi bóng mình trên chậu nước để tự giám sát.
Từ ghép thường gặp
監督かんとく đạo diễn
監視かんし giám sát
監査かんさ kiểm toán
監獄かんごく nhà ngục
監修かんしゅう giám sát biên soạn
KHẨN
Hình thanh
khẩn cấp, căng thẳng
On
15 nétBộ · MịchN2
Nguồn gốc chữ · 字源糸 (bộ Mịch) chỉ NGHĨA + 臤 (Khẩn) chỉ ÂM → chặt, khẩn cấp.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớSợi chỉ bị kéo căng tạo nên sự khẩn trương.
Từ ghép thường gặp
緊急きんきゅう khẩn cấp
緊張きんちょう căng thẳng
緊密きんみつ mật thiết
緊縮きんしゅく thắt chặt
đế
Hình thanh
thắt chặt, buộc, đóng cửa
OnKun
15 nétBộ · bộ mịch (sợi tơ)N2
Nguồn gốc chữ · 字源糸 (bộ Mịch) chỉ NGHĨA + 帝 (Đế) chỉ ÂM → thắt chặt, ký kết.
Thanh phù · 声符 (đế · On テイ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng sợi tơ buộc chặt ông vua.
Từ ghép thường gặp
締切しめきり hạn chót
締結ていけつ ký kết
取締役とりしまりやく giám đốc
締まるしまる thắt chặt
Phu
Hình thanh
Da, Da dẻ
On
15 nétBộ · NhụcN2
Nguồn gốc chữ · 字源月/肉 (bộ Nhục) chỉ NGHĨA + 盧 (lư, rút gọn) chỉ ÂM → da, làn da.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớThịt dưới nanh hổ có lớp da bảo vệ.
Từ ghép thường gặp
皮膚ひふ Da
皮膚科ひふか Khoa da liễu
完膚かんぷ Toàn bộ
皮膚病ひふびょう Bệnh ngoài da
Tạng
Hình thanh
cất giữ, kho tàng
OnKun
15 nétBộ · ThảoN2
Nguồn gốc chữ · 字源艹 (bộ Thảo) chỉ NGHĨA + 臧 (tàng) chỉ ÂM → cất giấu, kho; giản hóa của 藏.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCỏ 艹 che giấu binh khí và báu vật trong kho
Từ ghép thường gặp
冷蔵庫れいぞうこ tủ lạnh
貯蔵ちょぞう tàng trữ, dự trữ
内蔵ないぞう tích hợp sẵn
地蔵じぞう địa tạng
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%