đế
Hình thanhthắt chặt, buộc, đóng cửa
OnテイKunしめる
15 nétBộ 糸 · bộ mịch (sợi tơ)N2
Nguồn gốc chữ · 字源糸 (bộ Mịch) chỉ NGHĨA + 帝 (Đế) chỉ ÂM → thắt chặt, ký kết.
Thanh phù · 声符帝 (đế · On テイ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng sợi tơ buộc chặt ông vua.
Từ ghép thường gặp締切 hạn chót
締結 ký kết
取締役 giám đốc
締まる thắt chặt