KhoáN2 › Bài 22
N2 · BÀI 22

Bài 22

Học 12 chữ N2 (請 … 燃). Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1

Học chữ

Thỉnh
Hình thanh
thỉnh cầu, xin
OnKun
15 nétBộ · NgônN2
Nguồn gốc chữ · 字源言 (bộ Ngôn) chỉ NGHĨA + 青 (Thanh) chỉ ÂM → thỉnh cầu, mời.
Thanh phù · 声符 (Thanh · On セイ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớLời nói rõ ràng như màu xanh thanh thiên để thỉnh cầu.
Từ ghép thường gặp
請求せいきゅう yêu cầu thanh toán
請負うけおい thầu, nhận làm
申請しんせい đăng ký, thỉnh nguyện
要請ようせい yêu cầu, kiến nghị
Đạp
Hình thanh
giẫm, đạp lên, thực hiện
OnKun
15 nétBộ · TúcN2
Nguồn gốc chữ · 字源足 (bộ Túc) chỉ NGHĨA + 沓 (Đạp) chỉ ÂM → giẫm, đạp.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng Chân giẫm lên nước dưới ánh mặt trời.
Từ ghép thường gặp
踏むふむ dẫm lên
踏切ふみきり nơi giao nhau đường sắt
踏襲とうしゅう kế thừa, dựa theo
雑踏ざっとう đông nghịt, tắc nghẽn
HUY
Hình thanh
tỏa sáng, lấp lánh
OnKun
15 nétBộ · QuangN2
Nguồn gốc chữ · 字源光 (bộ Quang) chỉ NGHĨA + 軍 (Quân) chỉ ÂM → chiếu sáng, rực rỡ.
Thanh phù · 声符 (Quân · On グン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớÁnh sáng của quân đội tỏa sáng huy hoàng.
Từ ghép thường gặp
輝くかがやく tỏa sáng
輝きかがやき hào quang
光輝こうき rực rỡ
輝度きど độ chói
di
Hình thanh
di lại, bỏ quên, sót lại
On
15 nétBộ · SướcN2
Nguồn gốc chữ · 字源辶 (bộ Sước, đi) chỉ NGHĨA + 貴 (quý) chỉ ÂM → bỏ sót, để lại, di sản.
Thanh phù · 声符 (Quý · On キ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớVừa đi vừa đánh rơi quý giá để lại di sản.
Từ ghép thường gặp
遺跡いせき di tích
遺産いさん di sản
遺伝いでん di truyền
遺言ゆいごん di chúc
遺失いしつ đánh rơi
Nhuệ
Hình thanh
Sắc bén, nhạy bén
OnKun
15 nétBộ · KimN2
Nguồn gốc chữ · 字源金 (bộ Kim) chỉ NGHĨA + 兌 (đoài) chỉ ÂM → sắc bén, nhọn.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớKim loại qua nhiều thế hệ mài dũa trở nên sắc bén.
Từ ghép thường gặp
鋭いするどい sắc bén
鋭気えいき nhuệ khí
鋭角えいかく góc nhọn
精鋭せいえい tinh nhuệ
鋭敏えいびん nhạy bén
Dưỡng
Hình thanh
nuôi dưỡng, vun đắp, chăm sóc
OnKun
15 nétBộ · ThựcN2
Nguồn gốc chữ · 字源食 (bộ Thực) chỉ NGHĨA + 羊 (Dương) chỉ ÂM → nuôi dưỡng.
Thanh phù · 声符 (dương · On ヨウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCho con cừu ăn lương thực để nuôi dưỡng nó
Từ ghép thường gặp
養育よういく nuôi dưỡng
栄養えいよう dinh dưỡng
養分ようぶん chất dinh dưỡng
養成ようせい đào tạo
Bích
Hình thanh
bức tường, thành lũy
OnKun
16 nétBộ · ThổN2
Nguồn gốc chữ · 字源土 (bộ Thổ) chỉ NGHĨA + 辟 (Tích) chỉ ÂM → bức tường.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớBức tường làm từ Đất bảo vệ nhà vua.
Từ ghép thường gặp
かべ bức tường
壁紙かべがみ giấy dán tường
絶壁ぜっぺき vách đá dựng đứng
城壁じょうへき thành lũy
hoại
Hình thanh
phá hoại, hỏng, vỡ
OnKun
16 nétBộ · thổN2
Nguồn gốc chữ · 字源土 (bộ Thổ) chỉ NGHĨA + 褱 (Hoài) chỉ ÂM → đổ nát, phá hoại.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớĐất ở bộ y phục bị phá hoại.
Từ ghép thường gặp
破壊はかい phá hoại
倒壊とうかい sụp đổ
壊滅かいめつ hủy diệt
壊すこわす làm hỏng
全壊ぜんかい sụp đổ hoàn toàn
ức
Hình thanh
ký ức, nhớ lại
On
16 nétBộ · tâmN2
Nguồn gốc chữ · 字源忄 (bộ Tâm) chỉ NGHĨA + 意 (Ý) chỉ ÂM → nhớ, ức.
Thanh phù · 声符 (Ý · On イ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớTim của ý chí tạo nên ký ức.
Từ ghép thường gặp
記憶きおく ký ức
追憶ついおく hoài niệm
憶測おくそく suy đoán
記憶力きおくりょく trí nhớ
憶念おくねん nhớ nghĩ
Chỉnh
Hội ý
Sắp xếp, chỉnh đốn, điều chỉnh
OnKun
16 nétBộ · PhúcN2
Nguồn gốc chữ · 字源束 (bó lại) + 攵 (chỉnh đốn) + 正 (ngay) → sắp cho ngay ngắn = chỉnh tề.
Mẹo nhớDùng roi bắt chỉnh đốn đứng thẳng chỉnh tề.
Từ ghép thường gặp
整理せいり sắp xếp, chỉnh lý
整えるととのえる chuẩn bị, sắp xếp
調整ちょうせい điều chỉnh
整数せいすう số nguyên
kích
Hình thanh
mãnh liệt, kích động
OnKun
16 nétBộ · ThủyN2
Nguồn gốc chữ · 字源氵 (bộ Thủy) chỉ NGHĨA + 敫 (kiếu) chỉ ÂM → nước vỗ mạnh = kích động, mãnh liệt.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNước phóng đi mạnh mẽ qua lòng trắng tạo sự kích động.
Từ ghép thường gặp
激しいはげしい mãnh liệt
激増げきぞう tăng đột biến
感激かんげき cảm kích
刺激しげき kích thích
激烈げきれつ kịch liệt
nhiên
Hình thanh
đốt, cháy
OnKun
16 nétBộ · hỏaN2
Nguồn gốc chữ · 字源火 (bộ Hỏa) chỉ NGHĨA + 然 (nhiên) chỉ ÂM → cháy, đốt.
Thanh phù · 声符 (Nhiên · On ゼン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớĐốt lửa (火) để làm cháy (燃) miếng thịt của con chó dưới mái nhà.
Từ ghép thường gặp
燃えるもえる cháy
燃料ねんりょう nhiên liệu
燃焼ねんしょう sự đốt cháy
不燃ふねん không cháy
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%