Dưỡng
Hình thanhnuôi dưỡng, vun đắp, chăm sóc
OnヨウKunやしなう
15 nétBộ 食 · ThựcN2
Nguồn gốc chữ · 字源食 (bộ Thực) chỉ NGHĨA + 羊 (Dương) chỉ ÂM → nuôi dưỡng.
Thanh phù · 声符羊 (dương · On ヨウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCho con cừu ăn lương thực để nuôi dưỡng nó
Từ ghép thường gặp養育 nuôi dưỡng
栄養 dinh dưỡng
養分 chất dinh dưỡng
養成 đào tạo