KhoáN2 › Bài 23
N2 · BÀI 23

Bài 23

Học 12 chữ N2 (磨 … 謝). Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1

Học chữ

Ma
Hình thanh
Mài, Đánh bóng, Chà
OnKun
16 nétBộ · ThạchN2
Nguồn gốc chữ · 字源石 (bộ Thạch) chỉ NGHĨA + 麻 (ma) chỉ ÂM → mài, giũa.
Thanh phù · 声符 (Ma · On マ、マア) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớTrong nhà dùng cây ma chà lên đá để mài.
Từ ghép thường gặp
研磨けんま Mài giũa
歯磨きはみがき Đánh răng
靴磨きくつみがき Đánh giày
磨くみがく Mài, đánh bóng
Đường
Hình thanh
đường ăn, chất đường
On
16 nétBộ · Bộ MễN2
Nguồn gốc chữ · 字源米 (bộ Mễ-gạo) chỉ NGHĨA + 唐 (Đường) chỉ ÂM → đường (chất ngọt).
Thanh phù · 声符 (Đường · On トウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớHạt gạo nấu trong cung đường tạo ra đường ngọt
Từ ghép thường gặp
砂糖さとう đường ăn
糖尿病とうにょうびょう bệnh tiểu đường
糖分とうぶん lượng đường
果糖かとう đường hoa quả
Tung
Hình thanh
Chiều dọc, Tung
OnKun
16 nétBộ · MịchN2
Nguồn gốc chữ · 字源糸 (bộ Mịch) chỉ NGHĨA + 従 (Tòng) chỉ ÂM → chiều dọc, buông thả.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớSợi chỉ (糸) đi qua vùng đất béo (従) theo chiều dọc.
Từ ghép thường gặp
縦断じゅうだん Cắt dọc, xuyên qua
縦書たてがき Viết dọc
縦社会たてしゃかい Xã hội phân cấp dọc
縦線じゅうせん Đường dọc
操縦そうじゅう Điều khiển, thao túng
hưng hứng
Hội ý
hưng thịnh, hứng thú
OnKun
16 nétBộ · CữuN2
Nguồn gốc chữ · 字源Nhiều tay (舁) cùng nâng 同 (vật) lên → dấy lên, hưng thịnh.
Mẹo nhớNhiều tay cùng nhấc cái cối lên làm hưng thịnh.
Từ ghép thường gặp
興味きょうみ hứng thú
興奮こうふん hưng phấn
新興しんこう mới nổi
復興ふっこう phục hưng
興すおこす khôi phục
vệ
Hình thanh
bảo vệ, phòng vệ
OnKun
16 nétBộ · HànhN2
Nguồn gốc chữ · 字源行 (đường đi, tuần vòng) chỉ NGHĨA + 韋 (vi) chỉ ÂM → canh giữ, bảo vệ.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớHành động đi vòng quanh bảo vệ tháp canh
Từ ghép thường gặp
衛生えいせい vệ sinh
防衛ぼうえい phòng vệ
衛星えいせい vệ tinh
自衛じえい tự vệ
Đế
Hình thanh
từ bỏ, rõ ràng
OnKun
16 nétBộ · NgônN2
Nguồn gốc chữ · 字源言 (bộ Ngôn) chỉ NGHĨA + 帝 (Đế) chỉ ÂM → xét rõ, đế (chân lý), buông bỏ.
Thanh phù · 声符 (đế · On テイ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớLời nói của hoàng đế khiến người ta phải từ bỏ
Từ ghép thường gặp
諦めるあきらめる từ bỏ
諦めあきらめ sự từ bỏ
諦観ていかん sự nhìn thấu
諦念ていねん sự giác ngộ
tị
Hình thanh
tránh né, tị nạn
OnKun
16 nétBộ · bộ sước (bước dài)N2
Nguồn gốc chữ · 字源辶 (bộ Sước) chỉ NGHĨA + 辟 (Tích) chỉ ÂM → tránh, lánh.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớBước đi để né tránh một kẻ đê tiện.
Từ ghép thường gặp
避けるさける tránh né
避難ひなん tị nạn
回避かいひ né tránh
不可避ふかひ không thể tránh khỏi
Kích
Hình thanh
đánh, tấn công, kích thích
OnKun
17 nétBộ · Bộ ThủN2
Nguồn gốc chữ · 字源手 (bộ Thủ) chỉ NGHĨA + 毄 (kích) chỉ ÂM → đánh, tấn công.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng tay đánh vào chiếc xe bằng binh khí.
Từ ghép thường gặp
攻撃こうげき tấn công
目撃もくげき chứng kiến
打撃だげき đả kích
突撃とつげき đột kích
衝撃しょうげき xung kích
Hoàn
Hình thanh
Vòng tròn, môi trường, xung quanh
On
17 nétBộ · VươngN2
Nguồn gốc chữ · 字源玉 (bộ Ngọc) chỉ NGHĨA + 睘 (hoàn) chỉ ÂM → vòng ngọc, vòng tròn, môi trường.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớVua đeo viên ngọc quý hình vòng tròn bảo vệ môi trường.
Từ ghép thường gặp
環境かんきょう môi trường
循環じゅんかん tuần hoàn
環状線かんじょうせん tuyến đường vòng
環視かんし nhìn xung quanh
SÚC
Hình thanh
co lại, rút ngắn
OnKun
17 nétBộ · MịchN2
Nguồn gốc chữ · 字源糸 (bộ Mịch) chỉ NGHĨA + 宿 (Túc) chỉ ÂM → co lại, thu nhỏ.
Thanh phù · 声符宿 (TÚC · On シュク) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớSợi chỉ bị co súc lại trong nhà trọ.
Từ ghép thường gặp
縮むちじむ co lại
短縮たんしゅく rút ngắn
縮小しゅくしょう thu nhỏ
圧縮あっしゅく nén
Lãm
Hình thanh
xem, nhìn, duyệt
OnKun
17 nétBộ · KiếnN2
Nguồn gốc chữ · 字源見 (bộ Kiến) chỉ NGHĨA + 監 (Giám) chỉ ÂM → xem, duyệt.
Thanh phù · 声符 (giám · On カン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớQuan thần nằm trên nệm dùng mắt xem triển lãm
Từ ghép thường gặp
閲覧えつらん xem, duyệt
一覧いちらん bảng tóm tắt
展覧会てんらんかい triển lãm
回覧かいらん chuyền tay nhau xem
Tạ
Hình thanh
cảm tạ, tạ lỗi
OnKun
17 nétBộ · NgônN2
Nguồn gốc chữ · 字源言 (bộ Ngôn) chỉ NGHĨA + 射 (Xạ) chỉ ÂM → cảm tạ, xin lỗi, tàn tạ.
Thanh phù · 声符 (Xạ · On シャ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớLời nói tung ra như mũi tên bắn để tạ lỗi.
Từ ghép thường gặp
感謝かんしゃ cảm tạ, biết ơn
謝罪しゃざい tạ tội, xin lỗi
謝礼しゃれい tạ lễ, tiền thù lao
謝るあやまる xin lỗi
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%