KhoáN3 › Bài 4
N3 · BÀI 4

Bài 4

Học 12 chữ N3 (平 … 犯). Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1

Học chữ

Bình
Chỉ sự
Bình thường, Bằng phẳng, Hòa bình
OnKun
5 nétBộ · CanN3
Nguồn gốc chữ · 字源于 (hơi thoát ra) thêm hai vạch cân đối, biểu ý bằng phẳng, đều nhau → bằng, bình.
Mẹo nhớMặt đất bằng phẳng phẳng lặng như cái cân.
Từ ghép thường gặp
平和へいわ Hòa bình
平日へいじつ Ngày thường
平等びょうどう Bình đẳng
平均へいきん Trung bình
Ấu
Hội ý
nhỏ tuổi, ấu thơ, non nớt
OnKun
5 nétBộ · YêuN3
Nguồn gốc chữ · 字源幺 (nhỏ bé) + 力 (sức) → sức còn nhỏ yếu → trẻ nhỏ, non nớt.
Mẹo nhớĐứa trẻ nhỏ còn yếu ớt cần dùng sức lực để bảo vệ.
Từ ghép thường gặp
幼児ようじ trẻ ấu thơ
幼いおさない non nớt, thơ ấu
幼稚園ようちえん trường mẫu giáo
幼少ようしょう thời thơ ấu
Sảnh
Hình thanh
Cơ quan, Tòa nhà chính phủ
On
5 nétBộ · NghiễmN3
Nguồn gốc chữ · 字源广 (bộ Nghiễm, mái nhà) chỉ NGHĨA + 丁 (Đinh) chỉ ÂM → nhà công đường → sở, cơ quan (thính).
Thanh phù · 声符 (đinh · On チョウ、テイ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDưới mái nhà (广) có cái đinh (丁) làm cơ quan
Từ ghép thường gặp
官庁かんちょう Cơ quan chính phủ
県庁けんちょう Ủy ban tỉnh
庁舎ちょうしゃ Tòa nhà văn phòng cơ quan
気象庁きしょうちょう Cục khí tượng
Tất
Chỉ sự
Nhất định, Cần thiết
OnKun
5 nétBộ · TâmN3
Nguồn gốc chữ · 字源Thêm nét phân định trên 弋 (cọc) để đánh dấu, biểu ý chuẩn mực → tất yếu, ắt phải.
Mẹo nhớTrái tim bị một nhát chém xuyên qua, nhất định phải đau.
Từ ghép thường gặp
必ずかならず nhất định
必要ひつよう cần thiết
必死ひっし quyết tâm, liều mạng
必修ひっしゅう bắt buộc học
必然ひつぜん tất nhiên
Đả
Hình thanh
Đánh, gõ, đập
OnKun
5 nétBộ · ThủN3
Nguồn gốc chữ · 字源扌 (bộ Thủ, tay) chỉ NGHĨA + 丁 (Đinh) chỉ ÂM → đánh, đả.
Thanh phù · 声符 (đinh · On チョウ、テイ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng tay (手) đóng đinh (丁) gọi là Đả (打)
Từ ghép thường gặp
打つうつ đánh gõ
打ち合わせうちあわせ thảo luận
打楽器だがっき nhạc cụ gõ
打者だしゃ cầu thủ đánh bóng
打破だは đánh bại
Cựu
Hình thanh
Cũ, Cựu thời
On
5 nétBộ · NhậtN3
Nguồn gốc chữ · 字源Giản hoá từ 舊; 臼 (Cữu) chỉ ÂM → xưa cũ, cái cũ (đối với 新).
Thanh phù · 声符 (Cữu · On キュウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNgày xưa (日) có một cây gậy thẳng đứng như quá khứ đã qua.
Từ ghép thường gặp
旧館きゅうかん Tòa nhà cũ
旧正月きゅうしょうがつ Tết âm lịch
旧友きゅうゆう Bạn cũ
復旧ふっきゅう Khôi phục
VỊ
Chỉ sự
chưa, chưa đến, chi Mùi
OnKun
5 nétBộ · MộcN3
Nguồn gốc chữ · 字源木 (cây) thêm một vạch ở phần cành non phía trên → cành lá chưa thành → chưa, chi Mùi.
Mẹo nhớCây (木) có cành trên ngắn cành dưới dài nghĩa là chưa (未) trưởng thành.
Từ ghép thường gặp
未来みらい tương lai
未満みまん chưa đầy, dưới mức
未知みち chưa biết, vô danh
未成年みせいねん vị thành niên
MẠT
Chỉ sự
ngọn, cuối, hết
OnKun
5 nétBộ · MộcN3
Nguồn gốc chữ · 字源木 (cây) thêm một vạch dài ở ngọn → phần ngọn, cuối cùng.
Mẹo nhớCây (木) có cành trên dài hơn cành dưới là phần ngọn, phần cuối (末).
Từ ghép thường gặp
週末しゅうまつ cuối tuần
年末ねんまつ cuối năm
月末げつまつ cuối tháng
結末けつまつ kết cục
Dân
Tượng hình
người dân, dân tộc
OnKun
5 nétBộ · ThịN3
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ hình con mắt bị vật nhọn đâm (nô lệ bị mù) → dân, dân chúng.
Mẹo nhớCây đinh đâm vào mắt nô lệ để làm dân thường
Từ ghép thường gặp
住民じゅうみん cư dân
民主みんしゅ dân chủ
国民こくみん quốc dân
民族みんぞく dân tộc
Băng
Hội ý
Băng, đá
OnKun
5 nétBộ · ThủyN3
Nguồn gốc chữ · 字源冫 (băng giá) + 水 (nước) → nước đông lại → băng, nước đá (dạng khác của 冰).
Mẹo nhớNước thêm một chấm đông thành đá.
Từ ghép thường gặp
こおり đá, băng
氷山ひょうざん núi băng
氷河ひょうが sông băng
かき氷かきごおり đá bào
結氷けっぴょう đóng băng
Huống
Hình thanh
Tình huống, Tình hình, Hống chi
On
5 nétBộ · ThủyN3
Nguồn gốc chữ · 字源氵 (bộ Thuỷ) chỉ NGHĨA + 兄 (Huynh) chỉ ÂM → nước lạnh tăng thêm → tình huống, huống chi.
Thanh phù · 声符 (Huynh · On ケイ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNước (氵) chảy qua miệng anh trai (兄) báo hiệu tình huống (況) nguy kịch.
Từ ghép thường gặp
状況じょうきょう Tình huống, tình hình
不況ふきょう Khủng hoảng kinh tế
近況きんきょう Tình hình gần đây
実況じっきょう Tình hình thực tế
好況こうきょう Kinh tế phồn vinh
PHẠM
Hình thanh
phạm tội, vi phạm, xúc phạm
OnKun
5 nétBộ · KhuyểnN3
Nguồn gốc chữ · 字源犭(bộ Khuyển, thú) chỉ NGHĨA + 㔾 (Tiết) chỉ ÂM → xâm phạm, phạm tội.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCon chó (犭) cuộn tròn (卩) lại khi phạm (犯) tội.
Từ ghép thường gặp
犯人はんにん phạm nhân, thủ phạm
犯罪はんざい phạm tội
犯すおかす vi phạm, phạm phải
防犯ぼうはん phòng chống tội phạm
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%