PHẠM
Hình thanhphạm tội, vi phạm, xúc phạm
OnハンKunおかす
5 nétBộ 犬 · KhuyểnN3
Nguồn gốc chữ · 字源犭(bộ Khuyển, thú) chỉ NGHĨA + 㔾 (Tiết) chỉ ÂM → xâm phạm, phạm tội.
Thanh phù · 声符㔾 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCon chó (犭) cuộn tròn (卩) lại khi phạm (犯) tội.
Từ ghép thường gặp犯人 phạm nhân, thủ phạm
犯罪 phạm tội
犯す vi phạm, phạm phải
防犯 phòng chống tội phạm