KhoáN3 › Bài 5
N3 · BÀI 5

Bài 5

Học 12 chữ N3 (甘 … 任). Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1

Học chữ

Cam
Chỉ sựBộ thủ
ngọt, nuông chiều
OnKun
5 nétBộ · CamN3
Nguồn gốc chữ · 字源Hình cái miệng (口) ngậm một vật ở giữa → vị ngọt ngon.
Mẹo nhớNgậm một vật có vị ngọt ở trong miệng.
Từ ghép thường gặp
甘いあまい ngọt, nuông chiều
甘やかすあまやかす nuông chiều
甘味料かんみりょう chất tạo ngọt
甘口あまくち vị ngọt, khéo nói
Do
Tượng hình
Lý do, Nguyên do, Tự do
OnKun
5 nétBộ · ĐiềnN3
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ hình quả/vò có cuống nhô ra, hoặc ngọn đèn → từ đâu ra, do.
Mẹo nhớRuộng mọc mầm vươn lên trên là do tự nhiên tự do.
Từ ghép thường gặp
自由じゆう tự do
理由りゆう lý do
経由けいゆ thông qua, quá cảnh
由緒ゆいしょ lịch sử, dòng dõi
由来ゆらい nguồn gốc
Tượng hìnhBộ thủ
Da, Vỏ
OnKun
5 nétBộ · BìN3
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ hình bàn tay (又) lột tấm da thú → da, bề ngoài.
Mẹo nhớDùng tay lột da con thú ra
Từ ghép thường gặp
皮膚ひふ Da
皮肉ひにく Châm biếm, mỉa mai
毛皮けがわ Thú lông thú
皮算用かわざんよう Tính cua trong lỗ
Thị
Tượng hìnhBộ thủ
chỉ ra, biểu thị, cho xem
OnKun
5 nétBộ · ThịN3
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ hình cái bàn thờ tế lễ → bày ra, thần thị, chỉ dạy.
Mẹo nhớBàn thờ hiển thị tổ tiên
Từ ghép thường gặp
示すしめす chỉ ra
指示しじ chỉ thị
表示ひょうじ hiển thị
暗示あんじ ám thị
示唆しさ gợi ý
HUYỆT
Tượng hìnhBộ thủ
hang, lỗ, hố
OnKun
5 nétBộ · HuyệtN3
Nguồn gốc chữ · 字源宀 (mái) + 八 (lối vào) → hình cái hang khoét trong đất → lỗ, hang.
Mẹo nhớMái nhà (miên) có tám (bát) cái lỗ tạo thành cái hang.
Từ ghép thường gặp
あな cái lỗ
落とし穴おとしあな hố bẫy
穴場あなば chỗ tốt ít người biết
墓穴ぼけつ mộ huyệt
biên
Hình thanh
biên giới, vùng lân cận
OnKun
5 nétBộ · sước (bước dài)N3
Nguồn gốc chữ · 字源辶 (bộ Sước, đi) chỉ NGHĨA + 刀 (dạng giản của 臱) chỉ ÂM → nơi rìa → bên cạnh, biên.
Thanh phù · 声符 (Đao · On トウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớLực SĨ bước ĐI tuần tra ngoài BIÊN giới
Từ ghép thường gặp
辺りあたり vùng lân cận
周辺しゅうへん vùng xung quanh
海辺うみべ bờ biển
この辺このへん vùng này
底辺ていへん cạnh đáy
Lưỡng
Tượng hình
Hai, cả hai
On
6 nétBộ · NhấtN3
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ hình cái ách xe/cặp bánh song song → hai, một cặp (giản thể của 兩).
Mẹo nhớMột (一) khung treo Lưỡng (両) cái cân đan chéo
Từ ghép thường gặp
両親りょうしん bố mẹ
両方りょうほう cả hai phía
両替りょうがえ đổi tiền
車両しゃりょう xe cộ
両手りょうて cả hai tay
Tranh
Hội ý
Tranh giành, Đấu tranh, Tranh cãi
OnKun
6 nétBộ · QuyếtN3
Nguồn gốc chữ · 字源爪 (tay trên) + 又 (tay dưới) giành 亅 (vật) → hai tay tranh giành → tranh đấu (giản thể của 爭).
Mẹo nhớDùng tay kéo móc tranh giành đồ.
Từ ghép thường gặp
争うあらそう tranh giành
戦争せんそう chiến tranh
競争きょうそう cạnh tranh
論争ろんそう tranh luận
紛争ふんそう phân tranh, xung đột
Giả
Hình thanh
giả định, tạm thời
OnKun
6 nétBộ · Nhân đứngN3
Nguồn gốc chữ · 字源亻 (bộ Nhân, người) chỉ NGHĨA + 反 (Phản) chỉ ÂM → giả, tạm (giản thể của 假).
Thanh phù · 声符 (Phản · On ハン、ホン、タン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNgười đưa ra phản biện dựa trên một giả định tạm thời.
Từ ghép thường gặp
仮定かてい giả định
仮名かな chữ Kana
仮説かせつ giả thuyết
仮病けびょう giả vờ ốm
trọng
Hình thanh
quan hệ, trung gian
OnKun
6 nétBộ · nhân (người)N3
Nguồn gốc chữ · 字源亻 (bộ Nhân) chỉ NGHĨA + 中 (Trung) chỉ ÂM → người ở giữa → trung gian, thứ hai (anh em).
Thanh phù · 声符 (Trung · On チュウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNGƯỜI (nhân) đứng ở GIỮA (trung) làm TRỌNG tài
Từ ghép thường gặp
仲間なかま bạn bè, đồng nghiệp
仲良しなかよし quan hệ tốt, thân thiết
なか mối quan hệ
仲介ちゅうかい môi giới, trung gian
仲直りなかなおり hòa giải
Kiện
Hội ý
Sự kiện, Vụ việc, Điều kiện
On
6 nétBộ · NhânN3
Nguồn gốc chữ · 字源亻 (người) + 牛 (bò) → phân chia sự vật thành từng phần → sự việc, kiện.
Mẹo nhớCon người và con trâu là một sự kiện lớn.
Từ ghép thường gặp
事件じけん sự kiện, vụ án
条件じょうけん điều kiện
用件ようけん công chuyện
物件ぶっけん bất động sản, tài sản
件名けんめい tiêu đề
Nhiệm
Hình thanh
Trách nhiệm, Nhiệm vụ, Giao phó
OnKun
6 nétBộ · NhânN3
Nguồn gốc chữ · 字源亻 (bộ Nhân) chỉ NGHĨA + 壬 (Nhâm) chỉ ÂM → gánh vác, nhiệm vụ.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNgười có trách nhiệm gánh vác việc lớn.
Từ ghép thường gặp
任せるまかせる giao phó
責任せきにん trách nhiệm
担任たんにん chủ nhiệm
辞任じにん từ chức
任意にんい tùy ý
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%