KhoáN3 › Bài 6
N3 · BÀI 6

Bài 6

Học 12 chữ N3 (伝 … 団). Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1

Học chữ

Truyền
Hình thanh
truyền đạt, truyền bá, tiểu sử
OnKun
6 nétBộ · NhânN3
Nguồn gốc chữ · 字源亻 (bộ Nhân) chỉ NGHĨA + 云 (Vân) chỉ ÂM → truyền đạt, truyền lại (giản thể của 傳).
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCon người truyền nhau thông tin qua đám mây.
Từ ghép thường gặp
伝えるつたえる truyền đạt, nhắn lại
伝統でんとう truyền thống
伝言でんごん tin nhắn, lời nhắn
手伝うてつだう giúp đỡ
伝記でんき truyền ký, tiểu sử
Triệu
Tượng hình
Điềm báo, nghìn tỷ
OnKun
6 nétBộ · NhiN3
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ hình vết nứt trên mai rùa khi bói → điềm triệu; số triệu (兆).
Mẹo nhớMai rùa nứt ra điềm báo trị giá hàng triệu.
Từ ghép thường gặp
兆しきざし điềm báo, dấu hiệu
一兆いっちょう một nghìn tỷ
前兆ぜんちょう triệu chứng, điềm báo trước
兆候ちょうこう triệu chứng, dấu hiệu
吉兆きっちょう điềm lành
Quang
Hội ý
Ánh sáng, Hào quang, Tỏa sáng
OnKun
6 nétBộ · NhiN3
Nguồn gốc chữ · 字源火 (lửa) đặt trên 人 (người) → người cầm đuốc tỏa sáng → ánh sáng.
Mẹo nhớMột người đứng dang chân đội lửa tỏa ra ánh sáng.
Từ ghép thường gặp
ひかり ánh sáng
光るひかる tỏa sáng
観光かんこう tham quan, du lịch
日光にっこう ánh sáng mặt trời
電光でんこう ánh chớp, điện quang
Toàn
Hội ý
Toàn bộ, Hoàn toàn
OnKun
6 nétBộ · NhânN3
Nguồn gốc chữ · 字源入 (vào) + 王 (ngọc) → viên ngọc hoàn hảo nhập kho → trọn vẹn, toàn.
Mẹo nhớVua (王) cai trị toàn bộ Con người (人).
Từ ghép thường gặp
全部ぜんぶ Toàn bộ
全然ぜんぜん Hoàn toàn không
全国ぜんこく Toàn quốc
安全あんぜん An toàn
Cộng
Hội ý
Cùng nhau, công cộng, chung
OnKun
6 nétBộ · CủngN3
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ hai tay cùng nâng một vật (廿 + 廾) → cùng nhau, chung.
Mẹo nhớHai tay (廾) bưng đồ cúng tế cùng nhau (共)
Từ ghép thường gặp
共にともに cùng nhau
共通きょうつう điểm chung
共同きょうどう công đồng
共和国きょうわこく nước cộng hòa
共感きょうかん đồng cảm
Tái
Chỉ sự
lại, lần nữa
OnKun
6 nétBộ · QuynhN3
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ chồng thêm một lớp lên hình chất đống → lặp lại, một lần nữa.
Mẹo nhớMột 一 mình lại 再 làm việc trong khung 冂
Từ ghép thường gặp
再生さいせい tái sinh, phát lại
再利用さいりよう tái sử dụng
再来週さらいしゅう tuần sau nữa
再確認さいかくにん xác nhận lại
liệt
Hình thanh
hàng lối, xếp hàng, liệt kê
On
6 nétBộ · đaoN3
Nguồn gốc chữ · 字源刂(bộ Đao, dao) chỉ NGHĨA + 歹 (Đãi) chỉ ÂM → chia bày thành hàng, dãy, hàng lối.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng dao (刂) xếp các mảnh xương (歹) thành hàng lối.
Từ ghép thường gặp
列車れっしゃ tàu hỏa
行列ぎょうれつ hàng người, xếp hàng
れつ hàng, lối
列島れっとう quần đảo
Ấn
Hội ý
Con dấu, Ký hiệu, Ấn tượng
OnKun
6 nétBộ · TiếtN3
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ bàn tay (爪) ấn người quỳ (卩) xuống → ấn xuống → con dấu, dấu ấn.
Mẹo nhớDùng tay đè người quỳ (卩) xuống để đóng con dấu.
Từ ghép thường gặp
印刷いんさつ In ấn
印象いんしょう Ấn tượng
印鑑いんかん Con dấu cá nhân
目印めじるし Dấu mốc, dấu hiệu nhận biết
矢印やじるし Mũi tên chỉ hướng
Các
Hội ý
Các, Mỗi
OnKun
6 nétBộ · KhẩuN3
Nguồn gốc chữ · 字源夂 (bàn chân đi tới) + 口 (nơi chốn) → mỗi người đến một chỗ → mỗi, các.
Mẹo nhớMỗi người đi (夂) dùng miệng (口) nói các ý kiến khác nhau.
Từ ghép thường gặp
各自かくじ Mỗi người
各地かくち Các nơi
各国かっこく Các nước
各駅停車かくえきていしゃ Tàu đỗ mỗi ga
各々おのおの Mỗi, từng
Hướng
Tượng hình
Hướng về, Đối diện
OnKun
6 nétBộ · KhẩuN3
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ ô cửa sổ trổ trên tường nhà (宀 + 口) hướng ra ngoài → hướng về.
Mẹo nhớĐội mũ đi vào nhà để nói (口) rõ phương hướng.
Từ ghép thường gặp
向かうむかう Hướng về phía
方向ほうこう Phương hướng
向こうむこう Phía bên kia
向上こうじょう Hướng lên, nâng cao
nhân
Hội ý
nguyên nhân, lý do
OnKun
6 nétBộ · viN3
Nguồn gốc chữ · 字源囗 (chiếu/khung) + 大 (người nằm) → người nằm dựa lên chiếu → nương tựa, nguyên nhân.
Mẹo nhớNgười (大) nằm trong bốn bức tường (囗) tìm nguyên nhân.
Từ ghép thường gặp
原因げんいん nguyên nhân
因果いんが nhân quả
要因よういん yếu tố, nguyên nhân chính
因縁いんねん nhân duyên, mối thâm thù
Đoàn
Hình thanh
đoàn thể, nhóm
On
6 nétBộ · ViN3
Nguồn gốc chữ · 字源囗 (bộ Vi, vòng vây) chỉ NGHĨA + 寸 (Thốn) chỉ ÂM → tụ họp thành khối tròn, đoàn thể (giản thể của 團).
Thanh phù · 声符 (Thốn · On スン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớVây quanh 囗 một chuyên gia 才 tạo thành đoàn thể
Từ ghép thường gặp
団体だんたい đoàn thể
布団ふとん chăn nệm
団地だんち khu chung cư
集団しゅうだん tập đoàn, nhóm
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%