liệt
Hình thanhhàng lối, xếp hàng, liệt kê
Onレツ
6 nétBộ 刂 · đaoN3
Nguồn gốc chữ · 字源刂(bộ Đao, dao) chỉ NGHĨA + 歹 (Đãi) chỉ ÂM → chia bày thành hàng, dãy, hàng lối.
Thanh phù · 声符歹 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng dao (刂) xếp các mảnh xương (歹) thành hàng lối.
Từ ghép thường gặp列車 tàu hỏa
行列 hàng người, xếp hàng
列 hàng, lối
列島 quần đảo