KhoáN3 › Bài 7
N3 · BÀI 7

Bài 7

Học 12 chữ N3 (在 … 糸). Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1

Học chữ

Tại
Hình thanh
tồn tại, ở tại
OnKun
6 nétBộ · ThổN3
Nguồn gốc chữ · 字源土 (bộ Thổ, đất) chỉ NGHĨA + 才 (Tài) chỉ ÂM → tồn tại, ở.
Thanh phù · 声符 (Tài · On サイ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớTài năng đang tồn tại trên mặt đất.
Từ ghép thường gặp
存在そんざい tồn tại
在学ざいがく đang học tại trường
現在げんざい hiện tại
在宅ざいたく ở nhà
滞在たいざい tạm trú
Tồn
Hình thanh
Tồn tại, Còn lại, Sống sót
On
6 nétBộ · TửN3
Nguồn gốc chữ · 字源子 (bộ Tử, con) chỉ NGHĨA + 才 (Tài) chỉ ÂM → tồn tại, còn.
Thanh phù · 声符 (Tài · On サイ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớĐứa trẻ dưới mái nhà được tồn tại bảo vệ.
Từ ghép thường gặp
存在そんざい tồn tại
保存ほぞん bảo tồn, lưu trữ
生存せいぞん sinh tồn
ご存じごぞんじ biết (kính ngữ)
依存いぞん phụ thuộc
TRẠCH
Hình thanh
nhà ở, nơi cư trú
On
6 nétBộ · MiênN3
Nguồn gốc chữ · 字源宀 (bộ Miên, mái nhà) chỉ NGHĨA + 乇 (Thác) chỉ ÂM → nhà ở, chỗ ở.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDưới mái nhà (宀) có cái cây lật ngược (乇) làm dấu hiệu nhà ở.
Từ ghép thường gặp
自宅じたく nhà mình
帰宅きたく về nhà
住宅じゅうたく nhà ở, nhà cửa
お宅おたく nhà ngài, otaku
宅配たくはい giao hàng tận nhà
Thủ
Hội ý
Giữ, Bảo vệ, Tuân thủ
OnKun
6 nétBộ · MiênN3
Nguồn gốc chữ · 字源宀 (mái nhà) + 寸 (tay/pháp độ) → tay giữ nhà theo phép → canh giữ, thủ.
Mẹo nhớỞ trong nhà canh giữ từng tấc đất.
Từ ghép thường gặp
守るまもる bảo vệ
留守るす vắng nhà
保守ほしゅ bảo trì
お守りおまもり bùa hộ mệnh
守衛しゅえい bảo vệ, vệ sĩ
Châu
Tượng hình
Châu lục, Tỉnh, Bang
OnKun
6 nétBộ · XuyênN3
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ dòng sông với cồn đất nổi giữa dòng → bãi/châu, đơn vị hành chính.
Mẹo nhớDòng sông (川) chia đất thành các châu lục.
Từ ghép thường gặp
九州きゅうしゅう Vùng Kyushu
本州ほんしゅう Đảo Honshu
しゅう Bang, châu
州知事しゅうちじ Thống đốc bang
満州まんしゅう Mãn Châu
Đương
Hình thanh
trúng, đúng, đương thời
OnKun
6 nétBộ · KêN3
Nguồn gốc chữ · 字源田 (bộ Điền) chỉ NGHĨA + 尚 (Thượng) chỉ ÂM → tương đương, đảm đương (giản thể của 當).
Thanh phù · 声符 (Thượng · On ショウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớĐầu lợn quay lên trên đống lửa trúng đích
Từ ghép thường gặp
本当ほんとう sự thật
当たるあたる trúng đích
弁当べんとう cơm hộp
当時とうじ đương thời
適当てきとう thích hợp
Thành
Hình thanh
Thành công, Trở thành
OnKun
6 nétBộ · QuaN3
Nguồn gốc chữ · 字源戊 (bộ Mậu, binh khí) chỉ NGHĨA + 丁 (Đinh) chỉ ÂM → hoàn thành, nên.
Thanh phù · 声符 (đinh · On チョウ、テイ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCầm binh khí (戈) đi vạn dặm để thành công.
Từ ghép thường gặp
成功せいこう Thành công
成長せいちょう Trưởng thành
完成かんせい Hoàn thành
賛成さんせい Tán thành
TRÁP
Hình thanh
đối xử, xử lý
OnKun
6 nétBộ · ThủN3
Nguồn gốc chữ · 字源扌 (bộ Thủ, tay) chỉ NGHĨA + 及 (Cập) chỉ ÂM → thao tác, đối xử, xử lý.
Thanh phù · 声符 (Cập · On キュウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng tay xử lý việc thu nạp.
Từ ghép thường gặp
扱うあつかう đối xử, xử lý
取り扱うとりあつかう thao tác, xử lý
扱いあつかい sự đối xử
客扱いきゃくあつかい đối đãi khách
Thứ
Hình thanh
Tiếp theo, Thứ tự
OnKun
6 nétBộ · KhiếmN3
Nguồn gốc chữ · 字源欠 (bộ Khiếm, há miệng) chỉ NGHĨA + 二 (Nhị) chỉ ÂM → thứ tự, lần kế tiếp.
Thanh phù · 声符 (Nhị · On ニ、ジ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớBăng (冫) tan thì việc thiếu thốn (欠) tiếp theo sẽ xảy ra.
Từ ghép thường gặp
つぎ Tiếp theo
次第しだい Tùy thuộc, ngay sau khi
目次もくじ Mục lục
次回じかい Lần tới
ô
Hình thanh
bẩn, ô uế, làm bẩn
OnKun
6 nétBộ · thủyN3
Nguồn gốc chữ · 字源氵 (bộ Thủy) chỉ NGHĨA + 于 (Vu) chỉ ÂM → nước đọng bẩn, ô uế.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNước (氵) đọng lại ở chỗ lõm sẽ trở nên Ô uế, bẩn thỉu.
Từ ghép thường gặp
汚いきたない bẩn
汚れるよごれる bị bẩn
汚染おせん ô nhiễm
汚名 tiếng xấu, ô danh
Hôi
Hội ý
Tro, Màu xám
OnKun
6 nétBộ · HỏaN3
Nguồn gốc chữ · 字源又 (bàn tay) + 火 (lửa) → tay cầm được tro nguội của lửa → tro, màu xám.
Mẹo nhớDưới vách đá đống lửa đã tắt thành tro.
Từ ghép thường gặp
灰色はいいろ Màu xám
灰皿はいざら Gạt tàn
石灰せっかい Vôi
火山灰かざんばい Tro núi lửa
Mịch
Tượng hìnhBộ thủ
Sợi chỉ, tơ
OnKun
6 nétBộ · MịchN3
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ hình một bó tơ nhỏ xoắn lại → sợi tơ.
Mẹo nhớHình ảnh cuộn chỉ nhỏ có sợi tơ rủ xuống.
Từ ghép thường gặp
いと sợi chỉ
毛糸けいと len, sợi len
糸口いとぐち đầu mối, manh mối
抜糸ばっし cắt chỉ vết thương
絹糸きぬいと chỉ tơ tằm
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%