KhoáN3 › Bài 8
N3 · BÀI 8

Bài 8

Học 12 chữ N3 (羊 … 兵). Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1

Học chữ

dương
Tượng hìnhBộ thủ
con cừu, con dê
OnKun
6 nétBộ · Bộ DươngN3
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ hình đầu con dê nhìn thẳng, có hai sừng cong → con dê, cừu.
Mẹo nhớHình dáng con cừu có sừng và chân.
Từ ghép thường gặp
羊毛ようもう lông cừu
羊肉ようにく thịt cừu
子羊こひつじ cừu non
牧羊ぼくよう chăn cừu
Tượng hìnhBộ thủ
Lông vũ, Đôi cánh, Đếm loài chim
OnKun
6 nétBộ · VũN3
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ hình đôi cánh/lông chim → lông vũ, cánh chim.
Mẹo nhớHình vẽ hai chiếc lông chim xếp cạnh nhau tạo thành đôi cánh.
Từ ghép thường gặp
はね Lông vũ, cánh
一羽いちわ Một con (chim/thỏ)
羽毛うもう Lông vũ
羽ばたくはばたく Vỗ cánh
白羽の矢しらはのや Sự lựa chọn trúng đích
Lão
Tượng hìnhBộ thủ
già, người già
OnKun
6 nétBộ · LãoN3
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ hình người già lưng còng chống gậy, tóc dài → già, lão.
Mẹo nhớNgười già chống gậy đi trên đất
Từ ghép thường gặp
老人ろうじん người già
老いるおいる già đi
老後ろうご tuổi già
高齢こうれい cao tuổi
老けるふける già đi, trông già
trùng
Tượng hìnhBộ thủ
côn trùng, sâu bọ
OnKun
6 nétBộ · TrùngN3
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ hình con rắn/sâu bọ → sâu bọ, côn trùng.
Mẹo nhớHình vẽ con sâu côn trùng
Từ ghép thường gặp
昆虫こんちゅう côn trùng
害虫がいちゅう côn trùng có hại
虫歯むしば răng sâu
泣き虫なきむし người hay khóc nhè
Huyết
Chỉ sựBộ thủ
máu
OnKun
6 nétBộ · HuyếtN3
Nguồn gốc chữ · 字源皿 (cái bát tế) thêm một nét chỉ giọt máu đựng trong bát → máu.
Mẹo nhớGiọt máu rơi trên cái đĩa 皿
Từ ghép thường gặp
血液けつえき máu
血管けっかん mạch máu
出血しゅっけつ chảy máu
貧血ひんけつ thiếu máu
Y
Tượng hìnhBộ thủ
Áo, Trang phục, Vỏ bọc ngoài
OnKun
6 nétBộ · YN3
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ hình cổ áo và hai vạt áo khép lại → áo, quần áo.
Mẹo nhớHình dáng chiếc áo khoác ngoài thời cổ đại.
Từ ghép thường gặp
衣服いふく Y phục, quần áo
衣食住いしょくじゅう Ăn mặc ở
浴衣ゆかた Áo Kimono mùa hè
衣類いるい Quần áo (loại)
Loạn
Hội ý
Hỗn loạn, Rối loạn
OnKun
7 nétBộ · ẤtN3
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ hai tay gỡ mớ tơ rối (爪+又) bên cạnh 乚 → rối loạn, hỗn loạn.
Mẹo nhớLưỡi dao (bên trái biến thể) cắt cái lưỡi (舌) gây ra sự hỗn loạn.
Từ ghép thường gặp
混乱こんらん Hỗn loạn
乱暴らんぼう Bạo lực, thô lỗ
反乱はんらん Phản loạn, nổi dậy
乱れるみだれる Bị rối, hỗn loạn
乱用らんよう Lạm dụng
Thân
Hình thanh
Căng ra, Duỗi ra, Kéo dài
OnKun
7 nétBộ · NhânN3
Nguồn gốc chữ · 字源亻 (bộ Nhân) chỉ NGHĨA + 申 (Thân) chỉ ÂM → người duỗi thẳng ra → duỗi, kéo dài.
Thanh phù · 声符 (Thân · On シン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCon người (人) báo cáo (申) dài dòng để kéo dài thời gian
Từ ghép thường gặp
伸縮しんしゅく Co giãn
追伸ついしん Tái bút
伸び率のびりつ Tỷ lệ tăng trưởng
背伸びせのび Nhón chân, gồng mình
tứ
Hình thanh
thăm hỏi, nghe, hỏi
OnKun
7 nétBộ · NhânN3
Nguồn gốc chữ · 字源亻 (bộ Nhân, người) chỉ NGHĨA + 司 (Ti) chỉ ÂM → rình xem, dò xét, hầu.
Thanh phù · 声符 (ty tư · On シ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNgười đi hỏi thăm ngài tổng tư lệnh
Từ ghép thường gặp
伺ううかがう thăm hỏi, nghe, hỏi
伺候しこう hầu hạ, phục dịch
奉伺ほうし kính hỏi
お伺iおうかがい sự hỏi thăm
TỰ
Hình thanh
giống, tương tự
OnKun
7 nétBộ · NhânN3
Nguồn gốc chữ · 字源亻(bộ Nhân, người) chỉ NGHĨA + 以 (Dĩ) chỉ ÂM → giống nhau, tương tự.
Thanh phù · 声符 (Dĩ · On イ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNgười (亻) này dĩ nhiên (以) trông rất giống người kia.
Từ ghép thường gặp
似るじる giống nhau
似合うにあう hợp, vừa vặn
真似まね bắt chước
類似るいじ tương tự
似顔絵にがおえ tranh chân dung
đê
Hình thanh
thấp
OnKun
7 nétBộ · nhân (người)N3
Nguồn gốc chữ · 字源亻 (bộ Nhân) chỉ NGHĨA + 氐 (Đê) chỉ ÂM → người cúi thấp → thấp, hạ thấp.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNGƯỜI (nhân) ĐÊ tiện cúi đầu THẤP xuống đất gốc
Từ ghép thường gặp
低いひくい thấp
低下ていか sụt giảm
最低さいてい thấp nhất, tồi tệ
低気圧ていきあつ áp thấp nhiệt đới
高低こうてい cao thấp
Binh
Hội ý
Binh lính, Binh khí
OnKun
7 nétBộ · BátN3
Nguồn gốc chữ · 字源斤 (cái rìu) + 廾 (hai tay) → hai tay cầm vũ khí → lính, binh khí.
Mẹo nhớRìu (斤) cầm bằng hai tay (ハ) là binh lính.
Từ ghép thường gặp
兵隊へいたい Binh lính
兵器へいき Binh khí
兵役へいえき Nghĩa vụ quân sự
新兵しんぺい Tân binh
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%