KhoáN3 › Bài 9
N3 · BÀI 9

Bài 9

Học 12 chữ N3 (冷 … 均). Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1

Học chữ

LÃNH
Hình thanh
lạnh, nguội, lãnh đạm
OnKun
7 nétBộ · BăngN3
Nguồn gốc chữ · 字源冫(bộ Băng, nước đá) chỉ NGHĨA + 令 (Lệnh) chỉ ÂM → lạnh, giá rét.
Thanh phù · 声符 (Lệnh · On レイ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớBăng giá (冫) ra lệnh (令) cho mọi thứ phải lạnh ngắt.
Từ ghép thường gặp
冷たいつめたい lạnh (cảm giác)
冷蔵庫れいぞうこ tủ lạnh
冷房れいぼう máy lạnh
冷静れいせい bình tĩnh
冷やすひやす làm lạnh
Hội ý
đầu tiên, bắt đầu, sơ bộ
OnKun
7 nétBộ · YN3
Nguồn gốc chữ · 字源衤 (áo/vải) + 刀 (dao) → dùng dao cắt vải, bước đầu may áo → ban đầu, sơ.
Mẹo nhớLần đầu tiên may áo phải dùng dao cắt vải.
Từ ghép thường gặp
初めてはじめて lần đầu tiên
最初さいしょ đầu tiên
初級しょきゅう sơ cấp
初恋はつこい mối tình đầu
初詣はつもうで đi chùa đầu năm
Phán
Hình thanh
Phán quyết, phân chia, con dấu
On
7 nétBộ · ĐaoN3
Nguồn gốc chữ · 字源刂 (bộ Đao, dao) chỉ NGHĨA + 半 (Bán) chỉ ÂM → phân xử, phán đoán.
Thanh phù · 声符 (BÁN · On ハン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng dao (刂) chia đôi một nửa (半) để Phán (判) xét
Từ ghép thường gặp
判断はんだん phán đoán
裁判さいばん xét xử
判子はんこ con dấu
判定はんてい phán định
判明はんめい làm sáng tỏ
Lợi
Hội ý
lợi ích, lợi nhuận, sắc bén
OnKun
7 nétBộ · ĐaoN3
Nguồn gốc chữ · 字源禾 (lúa) + 刂 (dao) → dùng dao sắc gặt lúa → sắc bén, lợi ích.
Mẹo nhớDùng dao gặt lúa thu về lợi lộc.
Từ ghép thường gặp
利用りよう sử dụng, tận dụng
便利べんり tiện lợi
利益りえき lợi nhuận
権利けんり quyền lợi
利口りこう thông minh, lanh lợi
Trợ
Hình thanh
Giúp đỡ, Trợ giúp, Cứu
OnKun
7 nétBộ · LựcN3
Nguồn gốc chữ · 字源力 (bộ Lực, sức) chỉ NGHĨA + 且 (Thả) chỉ ÂM → giúp đỡ, trợ giúp.
Thanh phù · 声符 (Thả · On シャ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớThả tay dùng sức lực để trợ giúp.
Từ ghép thường gặp
助手じょしゅ trợ thủ, phụ tá
助言じょげん lời khuyên
救助きゅうじょ cứu trợ
助けるたすける giúp đỡ
助かるたすかる được cứu, may mắn
LAO
Hội ý
lao động, mệt mỏi, lao lực
OnKun
7 nétBộ · LựcN3
Nguồn gốc chữ · 字源⺍(lửa) + 冖 + 力 (sức) → gắng sức đến toát nhiệt → lao động, vất vả (giản thể của 勞).
Mẹo nhớĐội mũ trùm đầu (冖) dùng sức Lực (力) làm việc mệt mỏi lao (労) động.
Từ ghép thường gặp
労働ろうどう lao động
苦労くろう gian khổ, khó khăn
疲労ひろう mệt mỏi
労力ろうりょく công sức
hiệu
Hình thanh
hiệu quả, tác dụng
OnKun
7 nétBộ · lực (sức mạnh)N3
Nguồn gốc chữ · 字源力 (bộ Lực) chỉ NGHĨA + 交 (Giao) chỉ ÂM → ra sức noi theo → hiệu quả, công hiệu.
Thanh phù · 声符 (Giao · On コウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng SỨC LỰC (lực) để giao LƯU tạo HIỆU quả
Từ ghép thường gặp
効くきく có tác dụng, hiệu quả
効果こうか hiệu quả
有効ゆうこう hữu hiệu, có hiệu lực
無効むこう vô hiệu
効率こうりつ hiệu suất
Phủ
Hội ý
phủ định, chối bỏ
OnKun
7 nétBộ · KhẩuN3
Nguồn gốc chữ · 字源不 (chẳng) + 口 (miệng) → miệng nói không → chối, phủ nhận.
Mẹo nhớMở miệng nói không tức là phủ định.
Từ ghép thường gặp
否定ひてい phủ định
否決ひけつ bác bỏ
拒否きょひ từ chối
賛否さんぴ tán thành phản đối
Hàm
Hình thanh
Bao gồm, Chứa đựng, Ngậm
OnKun
7 nétBộ · KhẩuN3
Nguồn gốc chữ · 字源口 (bộ Khẩu, miệng) chỉ NGHĨA + 今 (Kim) chỉ ÂM → ngậm trong miệng → chứa đựng, bao hàm.
Thanh phù · 声符 (Kim · On コン、キン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớBây giờ (今) trong miệng (口) đang hàm (含) chứa miếng ăn.
Từ ghép thường gặp
含むふくむ Bao gồm, chứa
含めるふくめる Tính cả vào
含有がんゆう Chứa đựng bên trong
含意がんい Hàm ý
含みふくみ Ý nghĩa ẩn kín
Xuy
Hội ý
thổi
OnKun
7 nétBộ · KhẩuN3
Nguồn gốc chữ · 字源口 (miệng) + 欠 (há miệng thở ra) → miệng thổi hơi ra → thổi.
Mẹo nhớHá miệng ra thiếu chút nữa là thổi bay mọi thứ.
Từ ghép thường gặp
吹くふく thổi
吹雪ふぶき bão tuyết
吹き替えふきかえ lồng tiếng
息吹いぶき hơi thở
vi
Hình thanh
bao quanh, vây quanh
OnKun
7 nétBộ · vi (vây quanh)N3
Nguồn gốc chữ · 字源囗 (bộ Vi, vòng vây) chỉ NGHĨA + 韋 (dạng giản, Vi) chỉ ÂM → bao vây, quây quanh.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớBao VI quanh cái GIẾNG (tỉnh) bằng tường THÀNH
Từ ghép thường gặp
囲むかこむ bao quanh
周囲しゅうい chu vi, xung quanh
範囲はんい phạm vi
雰囲気ふんいき bầu không khí
囲いかこい hàng rào, tường vây
quân
Hình thanh
bình quân, đều nhau
On
7 nétBộ · ThổN3
Nguồn gốc chữ · 字源土 (bộ Thổ, đất) chỉ NGHĨA + 勻 (Quân) chỉ ÂM → bằng phẳng, đều nhau.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớĐất được chia đều bằng nhau
Từ ghép thường gặp
平均へいきん bình quân
均一きんいつ đồng nhất, đồng giá
均衡きんこう cân bằng
均整きんせい cân đối
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%