Phán
Hình thanhPhán quyết, phân chia, con dấu
Onハン
7 nétBộ 刂 · ĐaoN3
Nguồn gốc chữ · 字源刂 (bộ Đao, dao) chỉ NGHĨA + 半 (Bán) chỉ ÂM → phân xử, phán đoán.
Thanh phù · 声符半 (BÁN · On ハン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng dao (刂) chia đôi một nửa (半) để Phán (判) xét
Từ ghép thường gặp判断 phán đoán
裁判 xét xử
判子 con dấu
判定 phán định
判明 làm sáng tỏ