Khoái
Hình thanhVui vẻ, Sảng khoái, Nhanh chóng
OnカイKunこころよい
7 nétBộ 心 · TâmN3
Nguồn gốc chữ · 字源忄 (bộ Tâm) chỉ NGHĨA + 夬 (Quyết) chỉ ÂM → lòng thông suốt → vui sướng, khoái, nhanh.
Thanh phù · 声符夬 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCon tim (忄) trở nên quyết đoán, sảng khoái (夬).
Từ ghép thường gặp快い Dễ chịu, thoải mái
快適 Sảng khoái, tiện nghi
快気 Hồi phục sức khỏe
快楽 Khoái lạc