Khoá › N3 › Bài 10
N3 · BÀI 10

Bài 10

Học 12 chữ N3 (完 … 技). Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1

Học chữ

完
hoàn
Hình thanh
hoàn thành, hoàn toàn
On
7 nétBộ · miênN3
Nguồn gốc chữ · 字源宀 (bộ Miên, mái nhà) chỉ NGHĨA + 元 (Nguyên) chỉ ÂM → nhà xây xong, hoàn thành, trọn vẹn.
Thanh phù · 声符元 (Nguyên · On ゲン、ガン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDưới mái nhà (宀) mọi thứ đã nguyên vẹn (元) là hoàn thành.
Từ ghép thường gặp
完成かんせい hoàn thành
完全かんぜん hoàn toàn
完了かんりょう kết thúc, xong xuôi
完璧かんぺき hoàn hảo
対
Đối
Hội ý
đối xử, đối lập
On
7 nétBộ · ThốnN3
Nguồn gốc chữ · 字源Vốn 對: bên trái là bảng nhiều nhánh, bên phải 寸 (tay) → đối đáp, đối diện (giản thể của 對).
Mẹo nhớVăn chương được đo bằng tấc để đối chiếu
Từ ghép thường gặp
反対はんたい phản đối
対応たいおう đối ứng
対象たいしょう đối tượng
対比たいひ đối chiếu
寿
thọ
Hình thanh
tuổi thọ, sống lâu, chúc mừng
OnKun
7 nétBộ · thốnN3
Nguồn gốc chữ · 字源老/耂 (bộ Lão, sống lâu) chỉ NGHĨA + phần dưới chỉ ÂM → sống lâu, tuổi thọ (giản thể của 壽).
Thanh phù · 声符畴 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớBa (三) người đo chiều dài bằng thốn (寸) để cầu sống Thọ.
Từ ghép thường gặp
寿司すし món sushi
寿命じゅみょう tuổi thọ
長寿ちょうじゅ trường thọ
寿ことぶき sự trường thọ, lời chúc mừng
局
Cục
Hội ý
cục, bộ phận, hoàn cảnh
On
7 nétBộ · ThiN3
Nguồn gốc chữ · 字源尺 (khuôn thước) + 口 (chỗ) → phạm vi bị giới hạn → cục diện, cơ quan, ván cờ.
Mẹo nhớDưới mái nhà chia thành các cục
Từ ghép thường gặp
郵便局ゆうびんきょく bưu điện
結局けっきょく kết cục
局長きょくちょう cục trưởng
薬局やっきょく hiệu thuốc
政局せいきょく chính cục
希
Hy
Hội ý
hiếm có, hy vọng
OnKun
7 nétBộ · CânN3
Nguồn gốc chữ · 字源爻 (đan chéo) + 巾 (vải) → vải dệt thưa, hiếm → mong mỏi, hiếm.
Mẹo nhớMiếng vải thêu hình đan chéo tinh xảo là món đồ hiếm có.
Từ ghép thường gặp
希望きぼう hy vọng
希少きしょう hiếm có
希薄きばく mỏng manh, loãng
希求ききゅう khao khát, mong mỏi
床
Sàng
Hội ý
Giường, Sàn nhà
OnKun
7 nétBộ · NghiễmN3
Nguồn gốc chữ · 字源广 (mái nhà) + 木 (gỗ) → ván gỗ đặt trong nhà → sàn, giường.
Mẹo nhớDưới mái nhà (广) có cái cây (木) làm sàn nhà
Từ ghép thường gặp
床屋とこや Tiệm cắt tóc
起床きしょう Thức dậy
病床びょうしょう Giường bệnh
床下ゆかした Dưới sàn nhà
形
Hình
Hình thanh
Hình dáng, Kiểu, Khuôn mẫu
OnKun
7 nétBộ · SâmN3
Nguồn gốc chữ · 字源彡 (bộ Sam, nét vẽ/hoa văn) chỉ NGHĨA + 开 (Khai, dạng của 幵) chỉ ÂM → hình dáng.
Thanh phù · 声符开 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớKhung gỗ vẽ thêm ba nét tóc tạo thành hình dáng.
Từ ghép thường gặp
人形にんぎょう búp bê
形かたち hình dáng
形式けいしき hình thức
長方形ちょうほうけい hình chữ nhật
三角形さんかくけい hình tam giác
役
Dịch
Hội ý
Chức vụ, vai trò, dịch vụ
On
7 nétBộ · SáchN3
Nguồn gốc chữ · 字源彳 (bước đi) + 殳 (binh khí) → cầm vũ khí đi tuần biên → dịch vụ, vai trò.
Mẹo nhớBước đi (彳) cầm binh khí đi làm nghĩa vụ/Dịch (役)
Từ ghép thường gặp
役に立つやくにたつ có ích
役所やくしょ văn phòng hành chính
役割やくわり vai trò
市役所しやくしょ tòa thị chính
主役しゅやく vai chính
応
Ứng
Hình thanh
đáp lại, ứng xử, phản ứng
OnKun
7 nétBộ · Bộ TâmN3
Nguồn gốc chữ · 字源心 (bộ Tâm, lòng) chỉ NGHĨA + phần trên chỉ ÂM → đáp lại, ứng (giản thể của 應).
Thanh phù · 声符応 (Ứng · On オウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớTrong nhà tim luôn ứng biến tốt.
Từ ghép thường gặp
応用おうよう ứng dụng
反応はんのう phản ứng
応援おうえん cổ vũ
対応たいおう đối ứng
適応てきおう thích ứng
快
Khoái
Hình thanh
Vui vẻ, Sảng khoái, Nhanh chóng
OnKun
7 nétBộ · TâmN3
Nguồn gốc chữ · 字源忄 (bộ Tâm) chỉ NGHĨA + 夬 (Quyết) chỉ ÂM → lòng thông suốt → vui sướng, khoái, nhanh.
Thanh phù · 声符夬 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCon tim (忄) trở nên quyết đoán, sảng khoái (夬).
Từ ghép thường gặp
快いこころよい Dễ chịu, thoải mái
快適かいてき Sảng khoái, tiện nghi
快気かいき Hồi phục sức khỏe
快楽かいらく Khoái lạc
戻
Lệ
Hội ý
quay lại, trở về, trả lại
OnKun
7 nétBộ · HộN3
Nguồn gốc chữ · 字源戸 (cửa) + 犬 (chó) → chó cong mình chui qua cửa → trở lại, hoàn về.
Mẹo nhớCon chó (Khuyển) quay LỆ về phía cánh cửa (Hộ).
Từ ghép thường gặp
戻るもどる quay lại, trở về
戻すもどす trả lại, hoàn tác
払い戻すはらいもどす hoàn tiền, trả lại tiền
差し戻すさしもどす gửi trả lại
後戻りあともどり quay lui, thụt lùi
技
Kỹ
Hình thanh
Kỹ thuật, Tài nghệ, Kỹ năng
OnKun
7 nétBộ · ThủN3
Nguồn gốc chữ · 字源扌 (bộ Thủ) chỉ NGHĨA + 支 (Chi) chỉ ÂM → kỹ thuật, tài khéo tay.
Thanh phù · 声符支 (Chi · On シ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDưới bàn tay (扌) nâng đỡ (支) tạo nên kỹ nghệ.
Từ ghép thường gặp
技術ぎじゅつ Kỹ thuật
競技きょうぎ Thi đấu
演技えんぎ Diễn xuất
特技とくぎ Sở trường
技わざ Kỹ nghệ
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
智Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%