KhoáN3 › Bài 11
N3 · BÀI 11

Bài 11

Học 12 chữ N3 (投 … 谷). Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1

Học chữ

Đầu
Hội ý
ném, đầu tư, bỏ phiếu
OnKun
7 nétBộ · ThủN3
Nguồn gốc chữ · 字源扌 (tay) + 殳 (binh khí) → tay ném vũ khí → ném, đầu tư.
Mẹo nhớDùng tay ném binh khí đi
Từ ghép thường gặp
投げるなげる ném
投資とうし đầu tư
投票とうひょう bỏ phiếu
投書とうしょ thư độc giả
投薬とうやく phát thuốc
Cải
Hình thanh
cải cách, sửa đổi
OnKun
7 nétBộ · PhộcN3
Nguồn gốc chữ · 字源攵 (bộ Phộc, tay cầm gậy) chỉ NGHĨA + 己 (Kỷ) chỉ ÂM → sửa đổi, cải cách.
Thanh phù · 声符 (kỷ · On コ、キ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớTự mình 己 đánh 攵 bản thân để cải cách sửa đổi
Từ ghép thường gặp
改革かいかく cải cách
改札かいさつ soát vé
改善かいぜん cải thiện
改造かいぞう cải tạo
Canh, Cánh
Hội ý
thay đổi, hơn nữa, ban đêm
OnKun
7 nétBộ · ViếtN3
Nguồn gốc chữ · 字源丙 (giá đỡ) + 攵 (tay cầm gậy đập) → sửa lại → thay đổi, canh (giờ), càng thêm.
Mẹo nhớBan đêm cầm đuốc đi canh phòng thay đổi ca trực.
Từ ghép thường gặp
更にさらに hơn nữa
更新こうしん cập nhật
変更へんこう thay đổi
夜更かしよふかし thức khuya
Tài
Hình thanh
Vật liệu, Tài liệu, Tài năng
On
7 nétBộ · MộcN3
Nguồn gốc chữ · 字源木 (bộ Mộc) chỉ NGHĨA + 才 (Tài) chỉ ÂM → gỗ dùng được → vật liệu, tài liệu.
Thanh phù · 声符 (Tài · On サイ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớKhả năng tài giỏi (才) chế biến gỗ (木) làm nguyên vật liệu.
Từ ghép thường gặp
材料ざいりょう Nguyên liệu
木材もくざい Gỗ
人材じんざい Nhân tài
教材きょうざい Tài liệu giảng dạy
題材だいざい Đề tài
Thúc
Hội ý
buộc, bó, quản thúc
OnKun
7 nétBộ · MộcN3
Nguồn gốc chữ · 字源Hình bó củi/cây (木) buộc dây (囗) ở giữa → bó lại, ràng buộc.
Mẹo nhớBó một cái cây bằng một vòng dây ở giữa.
Từ ghép thường gặp
束ねるたばねる buộc thành bó
約束やくそく lời hứa
花束はなたば bó hoa
結束けっそく đoàn kết
Cầu
Tượng hình
yêu cầu, tìm kiếm, mong cầu
OnKun
7 nétBộ · ThủyN3
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ hình tấm áo lông thú → về sau mượn nghĩa cầu xin, tìm kiếm.
Mẹo nhớCầu xin một giọt nước (Thủy) mát lành rơi xuống.
Từ ghép thường gặp
求めるもとめる yêu cầu, tìm kiếm
要求ようきゅう yêu cầu, đòi hỏi
求人きゅうじん tuyển dụng, tìm người
求職きゅうしょく tìm việc làm
追求ついきゅう mưu cầu, theo đuổi
Quyết
Hình thanh
Quyết định, Quyết tâm
OnKun
7 nétBộ · ThủyN3
Nguồn gốc chữ · 字源氵 (bộ Thủy) chỉ NGHĨA + 夬 (Quyết) chỉ ÂM → khơi nước, quyết định.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớQuyết định mở đường cho dòng nước (氵) chảy qua khe hở.
Từ ghép thường gặp
決めるきめる Quyết định
決してけっして Tuyệt đối không
決定けってい Quyết định
解決かいけつ Giải quyết
Trạng
Hình thanh
Trạng thái, hình dáng, thư từ
On
7 nétBộ · TườngN3
Nguồn gốc chữ · 字源犬 (bộ Khuyển, chó) chỉ NGHĨA + 爿 (Tường) chỉ ÂM → hình trạng, tình trạng (giản thể của 狀).
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớTrạng (状) thái của con chó (犬) bên chiếc giường gỗ (爿)
Từ ghép thường gặp
状態じょうたい trạng thái
状況じょうきょう tình hình
症状しょうじょう triệu chứng
招待状しょうたいじょう thư mời
礼状れいじょう thư cảm ơn
Lương
Tượng hình
tốt, lành, lương thiện
OnKun
7 nétBộ · CấnN3
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ hình khí cụ đãi lọc/hành lang, mượn nghĩa 'tốt, lương thiện'.
Mẹo nhớNgười lương thiện luôn tốt
Từ ghép thường gặp
良いよい tốt
良心りょうしん lương tâm
良好りょうこう tốt đẹp
改良かいりょう cải tiến
最良さいりょう tốt nhất
Nghệ
Hình thanh
Nghệ thuật, Tài nghệ
On
7 nétBộ · ThảoN3
Nguồn gốc chữ · 字源艹 (bộ Thảo) chỉ NGHĨA + 云 (Vân) chỉ ÂM → cỏ thơm; nay dùng nghĩa 'nghệ, tài nghệ'.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớTrồng cỏ (艹) hoa Vân (云) cần có nghệ thuật.
Từ ghép thường gặp
芸術げいじゅつ Nghệ thuật
芸能げいのう Nghệ thuật giải trí
文芸ぶんげい Văn nghệ
工芸こうげい Thủ công mỹ nghệ
芸者げいしゃ Geisha
Gác
Tượng hìnhBộ thủ
Góc, Góc cạnh, Sừng
OnKun
7 nétBộ · GiácN3
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ hình cái sừng thú → sừng; mở rộng: góc, cạnh.
Mẹo nhớHình vẽ cái sừng thú có các đường khía góc cạnh.
Từ ghép thường gặp
角度かくど Góc độ
四角しかく Hình vuông
かど Góc đường
つの Sừng thú
三角さんかく Tam giác
Cốc
Tượng hìnhBộ thủ
thung lũng
OnKun
7 nétBộ · CốcN3
Nguồn gốc chữ · 字源Hình dòng nước (八) chảy ra từ khe núi tới cửa hang (口) → khe suối, thung lũng.
Mẹo nhớNước từ tám 八 hướng chảy vào miệng 口 thung lũng
Từ ghép thường gặp
谷間たにま khe núi
渓谷けいこく khe suối, thung lũng
渋谷しぶや Shibuya
谷口たにぐち cửa thung lũng
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%