Trạng
Hình thanhTrạng thái, hình dáng, thư từ
Onジョウ
7 nétBộ 爿 · TườngN3
Nguồn gốc chữ · 字源犬 (bộ Khuyển, chó) chỉ NGHĨA + 爿 (Tường) chỉ ÂM → hình trạng, tình trạng (giản thể của 狀).
Thanh phù · 声符爿 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớTrạng (状) thái của con chó (犬) bên chiếc giường gỗ (爿)
Từ ghép thường gặp状態 trạng thái
状況 tình hình
症状 triệu chứng
招待状 thư mời
礼状 thư cảm ơn