Cung
Hình thanhCung cấp, đồ cúng, đứa trẻ
OnキョウKunそなえる
8 nétBộ 人 · NhânN3
Nguồn gốc chữ · 字源亻 (bộ Nhân) chỉ NGHĨA + 共 (Cộng) chỉ ÂM → cung cấp, dâng cúng.
Thanh phù · 声符共 (Cộng · On キョウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNgười (人) cùng nhau (共) đem đồ đi Cung (供) tiến
Từ ghép thường gặp子供 trẻ em
提供 cung cấp
供える cúng dâng lên
試供品 hàng dùng thử
自供 tự thú