KhoáN3 › Bài 12
N3 · BÀI 12

Bài 12

Học 12 chữ N3 (豆 … 典). Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1

Học chữ

Đậu
Tượng hìnhBộ thủ
hạt đậu, nhỏ bé
OnKun
7 nétBộ · ĐậuN3
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ hình cái đậu (bát cao chân đựng đồ tế) → sau mượn chỉ hạt đậu.
Mẹo nhớHình ảnh cái đỉnh đựng thức ăn làm từ hạt đậu
Từ ghép thường gặp
まめ hạt đậu
大豆だいず đậu nành
豆腐とうふ đậu phụ
小豆あずき đậu đỏ
豆知識まめちしき kiến thức vụn vặt
Thân
Tượng hìnhBộ thủ
Thân thể, Bản thân
OnKun
7 nétBộ · Bộ ThânN3
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ hình người có bụng lớn (mang thai) → thân, mình.
Mẹo nhớHình ảnh một người mang bầu, thể hiện thân thể.
Từ ghép thường gặp
身体しんたい Thân thể
自身じしん Tự thân
出身しゅっしん Xuất thân
身分みぶん Thân phận
中身なかみ Bên trong
Hội ýBộ thủ
Làng quê, Dặm (đơn vị đo)
OnKun
7 nétBộ · LýN3
Nguồn gốc chữ · 字源田 (ruộng) + 土 (đất) → nơi có ruộng đất người ở → làng xóm; đơn vị đo (dặm).
Mẹo nhớTrên đất ruộng (田) có đất đai (土) tạo thành làng quê.
Từ ghép thường gặp
故郷ふるさと Quê hương
一里いちり Một dặm
里帰りさとがえり Về quê vợ, về quê nhà
人里ひとざと Nơi có dân cư ở
里親さとおや Cha mẹ nuôi
Phản
Hình thanh
Cái dốc, Bờ đê
OnKun
7 nétBộ · PhụN3
Nguồn gốc chữ · 字源阝 (bộ Phụ, gò đất) chỉ NGHĨA + 反 (Phản) chỉ ÂM → sườn dốc → dốc (như 坂; địa danh Osaka).
Thanh phù · 声符 (Phản · On ハン、ホン、タン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớVùng đất (⻖) phản (反) lại tạo thành cái dốc.
Từ ghép thường gặp
大阪おおさか Thành phố Osaka
阪神はんしん Vùng Hanshin (Osaka-Kobe)
京阪けいはん Vùng Kyoto-Osaka
phòng
Hình thanh
phòng thủ, phòng chống
OnKun
7 nétBộ · phụ (gò đất)N3
Nguồn gốc chữ · 字源阝 (bộ Phụ, gò đất) chỉ NGHĨA + 方 (Phương) chỉ ÂM → đắp bờ chắn → phòng ngừa, đê chắn.
Thanh phù · 声符 (PHƯƠNG · On ホウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớĐứng bên GÒ ĐẤT (phụ) để PHÒNG thủ chống PHƯƠNG bắc
Từ ghép thường gặp
防ぐふせぐ phòng chống, ngăn chặn
防止ぼうし phòng chống
予防よぼう dự phòng
消防しょうぼう phòng cháy chữa cháy
国防こくぼう quốc phòng
Mạch
Hội ýBộ thủ
Lúa mạch, lúa mì
OnKun
7 nétBộ · MạchN3
Nguồn gốc chữ · 字源来 (hình cây lúa mì) + 夂 (bàn chân) → cây lúa mạch → lúa mì (giản thể của 麥).
Mẹo nhớHình ảnh cây lúa mì đâm rễ dưới đất.
Từ ghép thường gặp
むぎ lúa mì, lúa mạch
小麦こむぎ lúa mì
大麦おおむぎ lúa mạch
麦茶むぎちゃ trà lúa mạch
生麦なまむぎ lúa mạch sống
tịnh
Hội ý
xếp hàng, bình thường
OnKun
8 nétBộ · nhất (một)N3
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ hai người (立) đứng cạnh nhau → xếp hàng, song song, bình thường.
Mẹo nhớHai người đứng TỊNH hàng TRÊN một mặt đất
Từ ghép thường gặp
並ぶならぶ xếp hàng
並べるならべる bày ra, sắp xếp
並みなみ bình thường, phổ thông
並行へいこう song song
人並みひとなみ như người thường
Nhũ
Hội ý
Sữa, Vú
OnKun
8 nétBộ · ẤtN3
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ tay (爪) bế con (子) cho bú bên vú (乚) → sữa, cho bú, vú.
Mẹo nhớDùng móng tay (爪) bế chim non (子) bú sữa
Từ ghép thường gặp
牛乳ぎゅうにゅう Sữa bò
乳児にゅうじ Trẻ nhũ nhi
哺乳類ほにゅうるい Động vật có vú
母乳ぼにゅう Sữa mẹ
Lệ
Hình thanh
ví dụ, tiền lệ, thông lệ
OnKun
8 nétBộ · NhânN3
Nguồn gốc chữ · 字源亻(bộ Nhân, người) chỉ NGHĨA + 列 (Liệt) chỉ ÂM → thí dụ, lệ thường.
Thanh phù · 声符 (liệt · On レツ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCon người (Nhân) xếp hàng theo hàng lối (Liệt) tạo thành điều LỆ.
Từ ghép thường gặp
例えばたとえば ví dụ
例外れいがい ngoại lệ
例文れいぶん câu ví dụ
例年れいねん hằng năm, thông lệ mỗi năm
実例じつれい ví dụ thực tế
Cung
Hình thanh
Cung cấp, đồ cúng, đứa trẻ
OnKun
8 nétBộ · NhânN3
Nguồn gốc chữ · 字源亻 (bộ Nhân) chỉ NGHĨA + 共 (Cộng) chỉ ÂM → cung cấp, dâng cúng.
Thanh phù · 声符 (Cộng · On キョウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNgười (人) cùng nhau (共) đem đồ đi Cung (供) tiến
Từ ghép thường gặp
子供こども trẻ em
提供ていきょう cung cấp
供えるそなえる cúng dâng lên
試供品しきょうひん hàng dùng thử
自供じきょう tự thú
CỤ
Hội ý
công cụ, dụng cụ, đầy đủ
OnKun
8 nétBộ · BátN3
Nguồn gốc chữ · 字源貝 (đồ quý, vốn là 鼎) + 廾 (hai tay) → hai tay bưng đồ dâng → đầy đủ, dụng cụ.
Mẹo nhớDùng mắt (目) xem xét công cụ đặt trên hai chân (八).
Từ ghép thường gặp
道具どうぐ dụng cụ
家具かぐ nội thất
具合ぐあい trạng thái, tình trạng
具体ぐたい cụ thể
Điển
Hội ý
sách cổ, điển tích, nghi lễ
On
8 nétBộ · BátN3
Nguồn gốc chữ · 字源冊 (sách) đặt trên 廾 (hai tay/giá) → sách quý nâng niu → kinh điển, phép tắc.
Mẹo nhớSách đặt trên kệ là sách kinh điển.
Từ ghép thường gặp
辞典じてん từ điển
典型てんけい điển hình
古典こてん cổ điển
儀典ぎてん nghi lễ
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%