Thích
Hình thanhĐâm, chọc, Gai, Kích thích
OnシKunさす
8 nétBộ 刀 · ĐaoN3
Nguồn gốc chữ · 字源刂 (bộ Đao) chỉ NGHĨA + 朿 (Thứ, cây gai) chỉ ÂM → dùng vật nhọn đâm → đâm, châm chích.
Thanh phù · 声符朿 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng dao (刂) đâm vào cái cây có gai (朿) để thích (刺) kích.
Từ ghép thường gặp刺身 Món cá sống Sashimi
刺す Đâm, chích
刺激 Kích thích
名刺 Danh thiếp
風刺 Châm biếm