KhoáN3 › Bài 13
N3 · BÀI 13

Bài 13

Học 12 chữ N3 (到 … 和). Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1

Học chữ

Đáo
Hình thanh
Đến nơi, Đạt đến
OnKun
8 nétBộ · ĐaoN3
Nguồn gốc chữ · 字源刂(bộ Đao) chỉ NGHĨA + 至 (Chí) chỉ ÂM → tới nơi, đến.
Thanh phù · 声符 (chí · On シ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớĐến vùng đất (至) bằng con dao (刂).
Từ ghép thường gặp
到着とうちゃく Đến nơi
到達とうたつ Đạt đến
到頭とうとう Cuối cùng
殺到さっとう Dồn dập
Thích
Hình thanh
Đâm, chọc, Gai, Kích thích
OnKun
8 nétBộ · ĐaoN3
Nguồn gốc chữ · 字源刂 (bộ Đao) chỉ NGHĨA + 朿 (Thứ, cây gai) chỉ ÂM → dùng vật nhọn đâm → đâm, châm chích.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng dao (刂) đâm vào cái cây có gai (朿) để thích (刺) kích.
Từ ghép thường gặp
刺身さしみ Món cá sống Sashimi
刺すさす Đâm, chích
刺激しげき Kích thích
名刺めいし Danh thiếp
風刺ふうし Châm biếm
KHẮC
Hình thanh
thời gian, khắc họa, thái nhỏ
OnKun
8 nétBộ · ĐaoN3
Nguồn gốc chữ · 字源刂(bộ Đao, dao) chỉ NGHĨA + 亥 (Hợi) chỉ ÂM → khắc, chạm, khoảnh khắc.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng con dao (刂) để khắc hình lên con lợn (亥).
Từ ghép thường gặp
刻むきざむ điêu khắc, thái nhỏ
時刻じこく thời gian, thời khắc
遅刻ちこく đến muộn
深刻しんこく nghiêm trọng
彫刻ちょうこく điêu khắc
tốt
Hội ý
tốt nghiệp, binh lính, đột ngột
On
8 nétBộ · thậpN3
Nguồn gốc chữ · 字源Hình chiếc áo (衣) có dấu ghi → áo đồng phục của lính → binh lính, xong, chết.
Mẹo nhớMười (十) người lính (卒) đội mũ chỉnh tề đi Tốt nghiệp.
Từ ghép thường gặp
卒業そつぎょう tốt nghiệp
新卒しんそつ vừa tốt nghiệp
卒論そつろん luận văn tốt nghiệp
卒倒そっとう ngất xỉu
Hiệp
Hội ý
Hiệp lực, Hợp tác
On
8 nétBộ · ThậpN3
Nguồn gốc chữ · 字源十 (nhiều, hợp) + 劦 (ba sức 力 cùng dồn) → hợp sức → hiệp lực, hợp tác.
Mẹo nhớMười (十) người cùng bỏ sức lực (力) ra để hiệp lực.
Từ ghép thường gặp
協力きょうりょく Hợp tác
協会きょうかい Hiệp hội
妥協だきょう Thỏa hiệp
協同きょうどう Hiệp đồng
協定きょうてい Hiệp định
Tham
Tượng hình
Tham gia, Tham chiếu, Đi, đến
OnKun
8 nétBộ · KhứN3
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ ba ngôi sao (chòm sao Sâm) chiếu trên đầu người, thêm 彡; mượn nghĩa 'tham dự' (giản thể của 參).
Mẹo nhớBa người cùng đi tham gia đại hội.
Từ ghép thường gặp
参加さんか tham gia
参考さんこう tham khảo
参るまいる đi, đến (khiêm nhường)
持参じさん mang theo
参集さんしゅう tập hợp lại
Thủ
Hội ý
lấy, cầm
OnKun
8 nétBộ · NhĩN3
Nguồn gốc chữ · 字源耳 (tai) + 又 (tay) → tay cầm tai (chiến lợi phẩm) → lấy, chiếm.
Mẹo nhớDùng tay bứt tai tù binh để mang đi lấy thưởng
Từ ghép thường gặp
取るとる lấy
受け取るうけとる nhận lấy
取引とりひき giao dịch
取得しゅとく thu được
Thụ
Hội ý
nhận, chịu đựng, thi đỗ
OnKun
8 nétBộ · HựuN3
Nguồn gốc chữ · 字源爪 (tay trên) + 又 (tay dưới) + 冖 (vật trao) → hai tay trao nhận → nhận, thụ.
Mẹo nhớDùng tay để nhận đồ từ trên xuống.
Từ ghép thường gặp
受付うけつけ quầy lễ tân
受験じゅけん dự thi
受けるうける nhận
受取うけとり biên nhận
拝受はいじゅ nhận kính cẩn
Chu
Tượng hình
Chu vi, Xung quanh, Chu đáo
OnKun
8 nétBộ · KhẩuN3
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ ruộng gieo dày kín khắp → khắp vòng, chu vi, chu đáo.
Mẹo nhớDùng miệng (口) nói vòng quanh ruộng đất (用).
Từ ghép thường gặp
周囲しゅうい Chu vi, xung quanh
周りまわり Xung quanh
一周いっしゅう Một vòng
周辺しゅうへん Vùng xung quanh
周期しゅうき Chu kỳ
Hình thanh
Gọi, hô hấp, gọi tên
OnKun
8 nétBộ · KhẩuN3
Nguồn gốc chữ · 字源口 (bộ Khẩu, miệng) chỉ NGHĨA + 乎 (Hô) chỉ ÂM → gọi, hô, thở ra.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng miệng (口) để Hô (呼) to gọi người cầm tay
Từ ghép thường gặp
呼ぶよぶ gọi
呼吸こきゅう hô hấp
呼び出すよびだす gọi ra
点呼てんこ điểm danh
連呼れんこ gọi liên tục
Mệnh
Hội ý
Tính mạng, Mệnh lệnh, Tuổi thọ
OnKun
8 nétBộ · KhẩuN3
Nguồn gốc chữ · 字源亼/口 (miệng ra lệnh) + 令 (mệnh lệnh) → ra lệnh → mệnh lệnh, sinh mệnh.
Mẹo nhớNgười đội nón ra lệnh bằng miệng quyết định sinh mệnh.
Từ ghép thường gặp
生命せいめい sinh mệnh
命令めいれい mệnh lệnh
一生懸命いっしょうけんめい cố gắng hết sức
運命うんめい vận mệnh
いのち sinh mạng
Hòa
Hình thanh
Hòa bình, Hòa hợp, Nhật Bản
OnKun
8 nétBộ · KhẩuN3
Nguồn gốc chữ · 字源口 (bộ Khẩu) chỉ NGHĨA + 禾 (Hòa) chỉ ÂM → hòa hợp, êm ái.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCây lúa (禾) cho vào miệng (口) thì ai cũng hòa nhã.
Từ ghép thường gặp
平和へいわ Hòa bình
和食わしょく Món ăn Nhật
調和ちょうわ Hòa hợp
和やかなごやか Hòa nhã, ôn hòa
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%