KhoáN3 › Bài 14
N3 · BÀI 14

Bài 14

Học 12 chữ N3 (固 … 府). Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1

Học chữ

Cố
Hình thanh
Cố định, Chắc chắn, Cứng
OnKun
8 nétBộ · ViN3
Nguồn gốc chữ · 字源囗 (bộ Vi, vây kín) chỉ NGHĨA + 古 (Cổ) chỉ ÂM → vây chặt kín → vững chắc, cứng.
Thanh phù · 声符 (Cổ · On コ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớBao vây (囗) những thứ cũ kỹ (古) để giữ cố định.
Từ ghép thường gặp
固いかたい Cứng, vững chắc
固定こてい Cố định
固まるかたまる Cứng lại, đông lại
頑固がんこ Ngoan cố, bảo thủ
固有こゆう Vốn có, cố hữu
Thê
Hội ý
vợ
OnKun
8 nétBộ · NữN3
Nguồn gốc chữ · 字源Hình bàn tay (彐) cầm cây trâm cài lên đầu người phụ nữ (女) → người vợ.
Mẹo nhớNgười phụ nữ (Nữ) búi tóc cài trâm làm THÊ (vợ).
Từ ghép thường gặp
つま vợ mình
夫妻ふさい vợ chồng
愛妻あいさい vợ yêu
人妻ひとづま vợ người ta
一妻いっさい một vợ
Ủy
Hội ý
Ủy thác, Giao phó
OnKun
8 nétBộ · NữN3
Nguồn gốc chữ · 字源禾 (lúa) + 女 (người nữ) → lúa mềm rủ xuống → phó thác, uỷ thác.
Mẹo nhớGiao lúa gạo (禾) cho người phụ nữ (女) ủy thác quản lý.
Từ ghép thường gặp
委員会いいんかい Ủy ban
委託いたく Ủy thác
委員いいん Ủy viên
委ねるゆだねる Giao phó, ủy thác
委任いにん Ủy nhiệm
quý
Hội ý
mùa, niên kỷ
On
8 nétBộ · tửN3
Nguồn gốc chữ · 字源禾 (lúa) + 子 (con) → lúa non; đứa con út → mùa, cuối mùa.
Mẹo nhớLúa (禾) non đến mùa sinh con đẻ cái (子) là sang Quý mới.
Từ ghép thường gặp
季節きせつ mùa
四季しき bốn mùa
冬季とうき mùa đông
乾季かんき mùa khô
Định
Hình thanh
quy định, ổn định
OnKun
8 nétBộ · MiênN3
Nguồn gốc chữ · 字源宀 (bộ Miên, mái nhà) chỉ NGHĨA + 正 (Chính, biến âm) chỉ ÂM → yên định, quyết định.
Thanh phù · 声符 (Chính · On セイ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDưới mái nhà bước chân chạy phải cố định lại
Từ ghép thường gặp
予定よてい dự định
定めるさだめる quy định
決定けってい quyết định
定義ていぎ định nghĩa
安定あんてい ổn định
Bảo
Hội ý
bảo vật, báu vật
OnKun
8 nétBộ · MiênN3
Nguồn gốc chữ · 字源宀 (mái nhà) + 玉 (ngọc) → của quý cất trong nhà → báu vật (giản thể của 寶).
Mẹo nhớTrong nhà có cất giữ ngọc quý thì đó là bảo vật.
Từ ghép thường gặp
宝物たからもの báu vật
宝石ほうせき đá quý
国宝こくほう quốc bảo
宝くじたからくじ vé số
Thực
Hội ý
sự thật, hoa quả, thực tế
OnKun
8 nétBộ · MiênN3
Nguồn gốc chữ · 字源宀 (mái nhà) + 貫 (xâu tiền/của cải, nay giản là 头) → nhà đầy của → sung túc, thật, quả (giản thể của 實).
Mẹo nhớDưới mái nhà có ba nét tiền tài là thực tế
Từ ghép thường gặp
実はじつは thực ra là
実験じっけん thí nghiệm
実力じつりょく thực lực
実るみのる chín, ra quả
実現じつげん thực hiện
Hình thanh
Ở, Cư trú, Có mặt
OnKun
8 nétBộ · ThiN3
Nguồn gốc chữ · 字源尸 (bộ Thi, người ngồi) chỉ NGHĨA + 古 (Cổ) chỉ ÂM → cư trú, ở.
Thanh phù · 声符 (Cổ · On コ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNgười ngồi trong nhà cổ là đang cư trú.
Từ ghép thường gặp
居るいる có, ở
居間いま phòng khách
居酒屋いざかや quán rượu kiểu Nhật
居眠りいねむり ngủ gật
同居どうきょ sống chung
Ngạn
Hình thanh
Bờ sông, Bờ biển, Vách đá
OnKun
8 nétBộ · SơnN3
Nguồn gốc chữ · 字源山 (bộ Sơn) + 厂 (vách đá) chỉ NGHĨA + 干 (Can) chỉ ÂM → vách đá bên sông → bờ.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDưới sườn núi (⼚) có vách núi (山) cheo leo bên bờ (岸) biển.
Từ ghép thường gặp
海岸かいがん Bờ biển
川岸かわぎし Bờ sông
対岸たいがん Bờ bên kia
湾岸わんがん Bờ vịnh
岸壁がんぺき Bến cảng, vách đá bờ biển
HẠNH
Tượng hình
hạnh phúc, may mắn
OnKun
8 nétBộ · CanN3
Nguồn gốc chữ · 字源Vốn vẽ hình cái cùm/gông tay → thoát khỏi tai họa là may → may mắn, hạnh phúc.
Mẹo nhớĐược cho đất (土) và tiền xu (¥) thì thật là hạnh (幸) phúc.
Từ ghép thường gặp
幸せしあわせ hạnh phúc
幸福こうふく hạnh phúc
幸運こううん vận may
不幸ふこう bất hạnh
để
Hình thanh
đáy
OnKun
8 nétBộ · nghiễm (mái nhà)N3
Nguồn gốc chữ · 字源广 (bộ Nghiễm, mái nhà) chỉ NGHĨA + 氐 (Đê) chỉ ÂM → chỗ thấp cuối → đáy, nền.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDưới MÁI NHÀ (nghiễm) người ĐÊ tiện tìm nơi ĐÁY sâu
Từ ghép thường gặp
そこ đáy
海底かいてい đáy biển
徹底的てっていてき triệt để
底辺ていへん cạnh đáy
心底しんそこ tận đáy lòng
Phủ
Hình thanh
chính phủ, dinh thự
On
8 nétBộ · NghiễmN3
Nguồn gốc chữ · 字源广 (bộ Nghiễm, mái nhà) chỉ NGHĨA + 付 (Phó) chỉ ÂM → kho chứa văn thư, phủ quan, chính phủ.
Thanh phù · 声符 (Phá · On フ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDưới mái nhà 广, tiền phó 付 được giữ ở phủ
Từ ghép thường gặp
政府せいふ chính phủ
大阪府おおさかふ phủ Osaka
京都府きょうとふ phủ Kyoto
幕府ばくふ mạc phủ
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%