Thực
Hội ýsự thật, hoa quả, thực tế
OnジツKunみのる
8 nétBộ 宀 · MiênN3
Nguồn gốc chữ · 字源宀 (mái nhà) + 貫 (xâu tiền/của cải, nay giản là 头) → nhà đầy của → sung túc, thật, quả (giản thể của 實).
Mẹo nhớDưới mái nhà có ba nét tiền tài là thực tế
Từ ghép thường gặp実は thực ra là
実験 thí nghiệm
実力 thực lực
実る chín, ra quả
実現 thực hiện