Khoá › N3 › Bài 15
N3 · BÀI 15

Bài 15

Học 12 chữ N3 (念 … 杯). Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1

Học chữ

念
Niệm
Hình thanh
biết ơn, tâm niệm, suy nghĩ
On
8 nétBộ · TâmN3
Nguồn gốc chữ · 字源心 (bộ Tâm) chỉ NGHĨA + 今 (Kim) chỉ ÂM → nhớ nghĩ, niệm.
Thanh phù · 声符今 (Kim · On コン、キン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớHiện tại trong lòng có ý niệm
Từ ghép thường gặp
残念ざんねん đá̃ng tiếc
記念きねん kỷ niệm
信念しんねん tín niệm
念願ねんがん nguyện vọng
概念がいねん khái niệm
怖
Bố
Hình thanh
sợ hãi, khủng bố
OnKun
8 nétBộ · TâmN3
Nguồn gốc chữ · 字源忄(bộ Tâm, lòng) chỉ NGHĨA + 布 (Bố) chỉ ÂM → sợ hãi, kinh sợ.
Thanh phù · 声符布 (Bố · On フ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớTâm trạng lo sợ khi bị tấm vải trùm kín đầu.
Từ ghép thường gặp
怖いこわい đáng sợ
恐怖きょうふ khủng bố
怖がるこわがる sợ sệt
怖さこわさ sự đáng sợ
性
Tính
Hình thanh
tính cách, giới tính, bản chất
On
8 nétBộ · TâmN3
Nguồn gốc chữ · 字源忄 (bộ Tâm) chỉ NGHĨA + 生 (Sinh) chỉ ÂM → bản tính, giới tính.
Thanh phù · 声符生 (Sinh · On セイ、ショウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCon người sinh ra đã có tâm tính
Từ ghép thường gặp
性格せいかく tính cách
性別せいべつ giới tính
可能性かのうせい khả năng
性質せいしつ tính chất
怪
QUÁI
Hình thanh
quái dị, nghi ngờ, kỳ lạ
OnKun
8 nétBộ · TâmN3
Nguồn gốc chữ · 字源忄 (bộ Tâm, lòng) chỉ NGHĨA + 圣 (Quái) chỉ ÂM → lạ lùng, quái dị, ngờ vực.
Thanh phù · 声符圣 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớTrái tim (tâm) cảm thấy quái dị trước sự thánh thiện.
Từ ghép thường gặp
怪獣かいじゅう quái vật
怪しいあやしい đáng nghi
妖怪ようかい yêu quái
怪我けが vết thương
承
Thừa
Hội ý
Nhận, Chấp nhận, Thừa kế
OnKun
8 nétBộ · ThủN3
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ hai tay (廾) nâng đỡ người (卩) từ dưới → nâng đỡ, tiếp nhận, kế thừa.
Mẹo nhớNhận ba đứa trẻ bằng hai tay dâng lên
Từ ghép thường gặp
承知しょうち Hiểu rõ, chấp nhận
承認しょうにん Thừa nhận, phê duyệt
継承けいしょう Thừa kế, kế thừa
承諾しょうだく Chấp thuận
抱
BÃO
Hình thanh
ôm, ôm ấp, giữ trong lòng
OnKun
8 nétBộ · ThủN3
Nguồn gốc chữ · 字源扌(bộ Thủ, tay) chỉ NGHĨA + 包 (Bao) chỉ ÂM → ôm, bồng, ấp ủ.
Thanh phù · 声符包 (Bao · On ホウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng tay (扌) ôm bao (包) bọc lấy đứa trẻ.
Từ ghép thường gặp
抱くだく ôm
抱えるかかえる ôm, cầm trong tay
抱負ほうふ hoài bão, bão phụ
辛抱しんぼう nhẫn nhục, chịu đựng
担
đảm
Hình thanh
gánh vác, đảm nhận
OnKun
8 nétBộ · thủ (tay)N3
Nguồn gốc chữ · 字源扌 (bộ Thủ) chỉ NGHĨA + 旦 (Đán, dạng giản của 詹) chỉ ÂM → dùng vai/tay gánh → gánh vác, đảm nhận.
Thanh phù · 声符旦 (Đán · On タン、ダン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng TAY (thủ) gánh vác ngày ĐẰNG ĐẴNG khổ cực
Từ ghép thường gặp
担当たんとう đảm nhận, phụ trách
担ぐかつぐ vác trên vai
担うになう gánh vác (trách nhiệm)
担任たんにん chủ nhiệm
負担ふたん gánh nặng, gánh vác
招
Chiêu
Hình thanh
Mời, Vẫy tay, Gây ra
OnKun
8 nétBộ · ThủN3
Nguồn gốc chữ · 字源扌(bộ Thủ, tay) chỉ NGHĨA + 召 (Triệu) chỉ ÂM → vẫy tay gọi, mời gọi.
Thanh phù · 声符召 (Triệu · On ショウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng tay (扌) mời (召) khách đến.
Từ ghép thường gặp
招待しょうたい Chiêu đãi, mời
招くまねく Mời, gây ra
手招きてまねき Vẫy tay gọi
招集しょうしゅう Triệu tập
放
Phóng
Hình thanh
Buông, Thả, Phát sóng
OnKun
8 nétBộ · PhácN3
Nguồn gốc chữ · 字源攵 (bộ Phác, cầm roi đánh) chỉ NGHĨA + 方 (Phương) chỉ ÂM → thả ra, phóng.
Thanh phù · 声符方 (PHƯƠNG · On ホウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng roi đuổi người ở bốn phương để phóng thích tự do.
Từ ghép thường gặp
放送ほうそう phát sóng
手放すてばなす buông tay, bỏ rơi
解放かいほう giải phóng
放すはなす thả ra
放置ほうち bỏ mặc, đặt lung tung
易
Dịch, Dị
Tượng hình
dễ dàng, thay đổi, mậu dịch
OnKun
8 nétBộ · NhậtN3
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ hình con thằn lằn đổi màu → thay đổi (dịch); dễ dàng (dị).
Mẹo nhớMặt trời chiếu sáng giúp nhìn mọi vật dễ dàng hơn.
Từ ghép thường gặp
易しいやさしい dễ dàng
容易ようい dễ dàng
貿易ぼうえき mậu dịch
安易あんい dễ dãi
昔
Tích
Hội ý
ngày xưa, quá khứ
OnKun
8 nétBộ · NhậtN3
Nguồn gốc chữ · 字源⺿(thịt xếp lớp) + 日 (mặt trời) → thịt phơi nhiều ngày → ngày xưa, thuở trước.
Mẹo nhớHai mươi ngày trôi qua đã thành ngày xửa ngày xưa.
Từ ghép thường gặp
昔むかし ngày xưa
昔話むかしばなし truyện cổ tích
大昔おおむかし ngày xửa ngày xưa
今昔こんじゃく nay và xưa
杯
Bôi
Hình thanh
Cái chén, Cốc, Ly
OnKun
8 nétBộ · MộcN3
Nguồn gốc chữ · 字源木 (bộ Mộc, gỗ) chỉ NGHĨA + 不 (Bất) chỉ ÂM → cái chén, cái cốc.
Thanh phù · 声符不 (Bất · On フ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCốc làm bằng gỗ (木) và không (不) rò rỉ.
Từ ghép thường gặp
乾杯かんぱい Cạn ly
一杯いっぱい Một cốc, đầy
精一杯せいいっぱい Hết sức mình
杯さかずき Chén rượu
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
智Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%