KhoáN3 › Bài 16
N3 · BÀI 16

Bài 16

Học 12 chữ N3 (松 … 波). Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1

Học chữ

Tùng
Hình thanh
cây thông
OnKun
8 nétBộ · Bộ MộcN3
Nguồn gốc chữ · 字源木 (bộ Mộc, cây) chỉ NGHĨA + 公 (Công) chỉ ÂM → cây thông.
Thanh phù · 声符 (Công · On コウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCây thông mọc ở công viên.
Từ ghép thường gặp
松林まつばやし rừng thông
門松かどまつ cây thông trang trí tết
松竹梅しょうちくばい Tùng Trúc Mai
一本松いっぽんまつ một cây thông
唐松からまつ thông rụng lá
Bản
Hình thanh
Tấm ván, Tấm bảng
OnKun
8 nétBộ · MộcN3
Nguồn gốc chữ · 字源木 (bộ Mộc) chỉ NGHĨA + 反 (Phản) chỉ ÂM → tấm gỗ mỏng → tấm ván, bảng.
Thanh phù · 声符 (Phản · On ハン、ホン、タン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCây gỗ (木) được xẻ phẳng ra giống như chữ phản (反) thành tấm ván.
Từ ghép thường gặp
看板かんばん Biển hiệu
黒板こくばん Bảng đen
いた Tấm ván
まな板まないと Thớt
掲示板けいじばん Bảng thông báo
Mai
Hội ý
Tờ, Tấm (đếm vật mỏng)
On
8 nétBộ · MộcN3
Nguồn gốc chữ · 字源木 (gỗ) + 攵 (tay cầm gậy đập) → thanh gỗ đếm được → tấm, đơn vị đếm vật mỏng.
Mẹo nhớDùng tay cầm roi (攵) gõ vào cây (木) đếm từng tấm
Từ ghép thường gặp
枚数まいすう Số tờ, số tấm
二枚目にまいめ Anh chàng đẹp trai
大枚たいまい Số tiền lớn
枚挙まいきょ Đếm xỉu, liệt kê
Quả
Tượng hình
Trái cây, kết quả, thực hiện
OnKun
8 nétBộ · MộcN3
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ cây (木) có trái tròn (田/○) trên cành → quả, kết quả.
Mẹo nhớTrên cây (木) mọc ra Quả (果) hình ruộng (田)
Từ ghép thường gặp
果物くだもの trái cây
結果けっか kết quả
効果こうか hiệu quả
果たすはたす hoàn thành
成果せいか thành quả
Chi
Hình thanh
cành cây, nhánh
OnKun
8 nétBộ · MộcN3
Nguồn gốc chữ · 字源木 (bộ Mộc, cây) chỉ NGHĨA + 支 (Chi) chỉ ÂM → cành cây.
Thanh phù · 声符 (Chi · On シ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCây gỗ có cành chìa ra như bàn tay chống đỡ.
Từ ghép thường gặp
小枝こえだ cành cây nhỏ
枝分かれえだわかれ chia nhánh
枝豆えだまめ đậu nành xanh
枝葉しよう chuyện vặt vãnh, cành lá
Hội ý
Võ thuật, Vũ trang
On
8 nétBộ · ChỉN3
Nguồn gốc chữ · 字源止 (bàn chân/dừng) + 戈 (giáo mác) → cầm giáo tiến bước, dẹp loạn → võ, quân sự.
Mẹo nhớDừng (止) giáo mác (弋) lại mới là tinh thần võ học chân chính.
Từ ghép thường gặp
武器ぶき Vũ khí
武士ぶし Võ sĩ
武道ぶどう Võ đạo
武力ぶりょく Vũ lực
Hình thanh
sông lớn
OnKun
8 nétBộ · thủy (nước)N3
Nguồn gốc chữ · 字源氵 (bộ Thuỷ) chỉ NGHĨA + 可 (Khả) chỉ ÂM → sông (vốn chỉ Hoàng Hà).
Thanh phù · 声符 (Khả · On カ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDòng NƯỚC (thủy) có KHẢ năng tạo thành sông HÀ lớn
Từ ghép thường gặp
かわ sông dòng lớn
河川かせん sông ngòi
運河うんが kênh đào
銀河ぎんが ngân hà
天の川あまのがわ dải ngân hà
phí
Hình thanh
sôi, nấu sôi
OnKun
8 nétBộ · ThủyN3
Nguồn gốc chữ · 字源氵 (bộ Thủy) chỉ NGHĨA + 弗 (Phất) chỉ ÂM → nước sôi.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNước sôi lên cuồn cuộn như cung tên phất lên
Từ ghép thường gặp
沸騰ふっとう sôi sục
沸点ふってん điểm sôi
沸くわく sôi lên
沸かすわかす đun sôi
Trị
Hình thanh
Cai trị, Chữa trị, Ổn định
OnKun
8 nétBộ · ThủyN3
Nguồn gốc chữ · 字源氵 (bộ Thủy, nước/trị thủy) chỉ NGHĨA + 台 (Thai/Di) chỉ ÂM → cai trị, chữa trị.
Thanh phù · 声符 (Đài · On ダイ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng nước (氵) để trị thủy bờ cõi của bản thân (台).
Từ ghép thường gặp
政治せいじ Chính trị
治療ちりょう Điều trị
治るなおる Khỏi bệnh
自治じち Tự trị
Bạc
Hình thanh
trú lại, đậu thuyền, trọ học
OnKun
8 nétBộ · ThủyN3
Nguồn gốc chữ · 字源氵 (bộ Thủy) chỉ NGHĨA + 白 (Bạch) chỉ ÂM → đậu thuyền, dừng nghỉ.
Thanh phù · 声符 (Bạch · On ハク) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớThuyền đậu bên dòng nước trắng để trú lại qua đêm.
Từ ghép thường gặp
泊まるとまる trọ lại, ở lại
宿泊しゅくはく trú trọ, ngủ lại
一泊いっぱく trọ một đêm
泊めるとめる cho trọ lại
Pháp
Hội ý
Pháp luật, Phương pháp
On
8 nétBộ · ThủyN3
Nguồn gốc chữ · 字源氵 (nước, công bằng như mặt nước) + 去 (bỏ đi cái sai) → phép tắc, pháp luật.
Mẹo nhớNước (氵) chảy đi (去) là phép tắc tự nhiên.
Từ ghép thường gặp
法律ほうりつ Pháp luật
方法ほうほう Phương pháp
文法ぶんぽう Ngữ pháp
作法さほう Cách cư xử
Ba
Hình thanh
Con sóng, Làn sóng
OnKun
8 nétBộ · ThủyN3
Nguồn gốc chữ · 字源氵 (bộ Thuỷ) chỉ NGHĨA + 皮 (Bì) chỉ ÂM → sóng nước.
Thanh phù · 声符 (Bì · On ヒ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNước (氵) da (皮) nhăn nheo như những con sóng.
Từ ghép thường gặp
なみ Con sóng
津波つなみ Sóng thần
電波でんぱ Sóng điện từ
短波たんぱ Sóng ngắn
防波堤ぼうはてい Đê chắn sóng
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%