Bản
Hình thanhBản in, Xuất bản, Bản quyền
Onハン
8 nétBộ 片 · PhiếnN3
Nguồn gốc chữ · 字源片 (bộ Phiến, tấm gỗ) chỉ NGHĨA + 反 (Phản) chỉ ÂM → tấm bản khắc in → bản in, phiên bản.
Thanh phù · 声符反 (Phản · On ハン、ホン、タン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớMột mảnh gỗ (片) đảo ngược (反) lại để khắc thành bản (版) in.
Từ ghép thường gặp出版 Xuất bản
版画 Tranh khắc gỗ
改訂版 Bản sửa đổi
初版 Xuất bản lần đầu
限定版 Phiên bản giới hạn