KhoáN3 › Bài 17
N3 · BÀI 17

Bài 17

Học 12 chữ N3 (泣 … 非). Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1

Học chữ

khóc
Hình thanh
khóc
OnKun
8 nétBộ · thủyN3
Nguồn gốc chữ · 字源氵 (bộ Thủy, nước) chỉ NGHĨA + 立 (Lập) chỉ ÂM → khóc (nước mắt).
Thanh phù · 声符 (Lập · On リツ、リュウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNước mắt đứng rơi khi khóc.
Từ ghép thường gặp
泣くなく khóc
号泣ごうきゅう khóc lóc
泣き虫なきむし mít ướt
泣き声なきごえ tiếng khóc
泣き顔なきがお mặt khóc
Hình thanh
Bùn, bùn lầy
OnKun
8 nétBộ · ThủyN3
Nguồn gốc chữ · 字源氵 (bộ Thủy) chỉ NGHĨA + 尼 (Ni) chỉ ÂM → bùn lầy.
Thanh phù · 声符 (Ni · On ニ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNước hòa với đất của vị sư ni thành bùn.
Từ ghép thường gặp
どろ bùn
泥棒どろぼう kẻ trộm
泥沼どろぬま đầm lầy, vũng bùn
泥水どろみず nước bùn
泥酔でいすい say bí tỉ
Bản
Hình thanh
Bản in, Xuất bản, Bản quyền
On
8 nétBộ · PhiếnN3
Nguồn gốc chữ · 字源片 (bộ Phiến, tấm gỗ) chỉ NGHĨA + 反 (Phản) chỉ ÂM → tấm bản khắc in → bản in, phiên bản.
Thanh phù · 声符 (Phản · On ハン、ホン、タン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớMột mảnh gỗ (片) đảo ngược (反) lại để khắc thành bản (版) in.
Từ ghép thường gặp
出版しゅっぱん Xuất bản
版画はんが Tranh khắc gỗ
改訂版かいていばん Bản sửa đổi
初版しょはん Xuất bản lần đầu
限定版げんていばん Phiên bản giới hạn
Trực
Hội ý
thẳng, sửa chữa, trực tiếp
OnKun
8 nétBộ · MụcN3
Nguồn gốc chữ · 字源十 (mắt nhìn thẳng) + 目 (mắt) + 乚 (đường thẳng) → nhìn thẳng → thẳng, trực.
Mẹo nhớMười con mắt nhìn thẳng vào góc vuông.
Từ ghép thường gặp
直接ちょくせつ trực tiếp
直すなおす sửa chữa
直線ちょくせん đường thẳng
正直しょうじき chính trực, thành thật
直感ちょっかん trực giác
Kỳ
Hình thanh
Cầu nguyện, Chúc tụng
OnKun
8 nétBộ · ThịN3
Nguồn gốc chữ · 字源示 (bộ Kỳ, bàn thờ thần) chỉ NGHĨA + 斤 (Cân) chỉ ÂM → cầu khấn, cầu nguyện.
Thanh phù · 声符 (Cân · On キン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớĐứng trước bàn thờ cầm rìu làm lễ cầu nguyện.
Từ ghép thường gặp
祈願きがん Cầu nguyện
祈祷きとう Cầu nguyện
祈るいのる Cầu nguyện
祈念きねん Cầu nguyện
Đột
Hội ý
Đâm, Chọc, Đột nhiên
OnKun
8 nétBộ · HuyệtN3
Nguồn gốc chữ · 字源穴 (hang) + 犬 (chó) → chó vọt ra khỏi hang → đột ngột, xông ra.
Mẹo nhớCon chó đột nhiên lao ra từ trong hang (huyệt).
Từ ghép thường gặp
突くつく đâm, chọc
突然とつぜん đột nhiên
衝突しょうとつ xung đột, va chạm
突進とっしん đột kích, lao lên
突如とつじょ đột nhiên
khẳng
Hội ý
đồng ý, khẳng định
OnKun
8 nétBộ · NhụcN3
Nguồn gốc chữ · 字源止 (biến từ xương) + 月 (thịt) → thịt bám vào xương → thịt sát xương; ưng chịu, gật đầu.
Mẹo nhớDừng lại để ăn thịt là điều được đồng ý
Từ ghép thường gặp
肯定こうてい khẳng định
肯定的こうていてき mang tính khẳng định
首肯しゅこう gật đầu đồng ý
不肯ふこう không đồng ý
Dục
Hội ý
Nuôi dưỡng, Giáo dục, Phát triển
OnKun
8 nétBộ · NhụcN3
Nguồn gốc chữ · 字源云 (子 lộn ngược, đứa bé mới sinh) + 月 (肉, thịt) → nuôi lớn đứa con → nuôi dưỡng, dục.
Mẹo nhớNuôi dưỡng một đứa trẻ mới sinh ra khỏe mạnh.
Từ ghép thường gặp
育てるそだてる nuôi dưỡng
教育きょういく giáo dục
育児いくじ nuôi con nhỏ
体育たいいく thể dục
成育せいいく lớn lên, phát triển
Nhược
Tượng hình
Trẻ trung, nếu như
OnKun
8 nétBộ · ThảoN3
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ hình người quỳ đưa hai tay chải tóc (thuận theo); nay là 艹 + 右, mượn nghĩa 'nếu, trẻ'.
Mẹo nhớHái cỏ (艹) bằng tay phải (右) khi còn Trẻ/Nhược (若)
Từ ghép thường gặp
若いわかい trẻ trung
若者わかもの giới trẻ
若々しいわかわかしい trẻ trung đầy sức sống
若手わかて người trẻ tuổi triển vọng
若干じゃっかん một vài
Biểu
Hội ý
Biểu hiện, Bề ngoài, Bảng biểu
OnKun
8 nétBộ · YN3
Nguồn gốc chữ · 字源衣 (áo, tách trên dưới) + 毛 (lông) → áo lông mặc ngoài → bề mặt, biểu.
Mẹo nhớMặc áo (衣) ra bên ngoài để biểu hiện bản thân.
Từ ghép thường gặp
発表はっぴょう Phát biểu
表現ひょうげん Biểu hiện
表面ひょうめん Bề mặt
おもて Mặt trước
Thuật
Hình thanh
Bày tỏ, Thuật lại, Nói ra
OnKun
8 nétBộ · SướcN3
Nguồn gốc chữ · 字源辶 (bộ Sước, đi) chỉ NGHĨA + 朮 (Truật) chỉ ÂM → theo mà làm/nói tiếp → thuật lại, trình bày.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớVừa đi đường (辶) vừa thuật (述) lại cách làm nghệ thuật (朮).
Từ ghép thường gặp
述べるのべる Bày tỏ, tuyên bố
記述きじゅつ Mô tả, ghi chép
述語じゅつご Vị ngữ
口述こうじゅつ Truyền miệng, khẩu thuật
前述ぜんじゅつ Đã nói ở trên
PHI
Tượng hìnhBộ thủ
sai lầm, phi pháp, không phải
OnKun
8 nétBộ · PhiN3
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ hình đôi cánh chim xòe ngược hai bên → trái nhau → không phải, phủ định.
Mẹo nhớHai hàng rào quay lưng vào nhau thể hiện sự phi (非) lý, phản đối.
Từ ghép thường gặp
非常ひじょう khẩn cấp, rất
非難ひなん trách móc, phê phán
非行ひこう hành vi xấu, bất chính
非公式ひこうしき không chính thức
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%