KhoáN3 › Bài 18
N3 · BÀI 18

Bài 18

Học 12 chữ N3 (便 … 城). Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1

Học chữ

便
Tiện
Hội ý
thuận tiện, thư từ, đại tiểu tiện
OnKun
9 nétBộ · NhânN3
Nguồn gốc chữ · 字源亻(người) + 更 (sửa đổi) → người sửa cho thuận tiện → tiện lợi, thư từ.
Mẹo nhớCon người thay đổi để cuộc sống thuận tiện hơn.
Từ ghép thường gặp
便利べんり tiện lợi
不便ふべん bất tiện
郵便ゆうびん bưu chính
便りたより thư từ
Hệ
Hình thanh
Mối quan hệ, Liên quan, Người phụ trách
OnKun
9 nétBộ · NhânN3
Nguồn gốc chữ · 字源亻 (bộ Nhân) chỉ NGHĨA + 系 (Hệ) chỉ ÂM → ràng buộc, liên hệ.
Thanh phù · 声符 (hệ · On ケイ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCon người liên kết gắn bó với nhau bằng sợi dây hệ thống.
Từ ghép thường gặp
関係かんけい quan hệ
かかり người phụ trách
係員かかりいん nhân viên phụ trách
連係れんけい liên kết
関係者かんけいしゃ người liên quan
bảo
Hội ý
giữ, bảo vệ, bảo đảm
OnKun
9 nétBộ · NhânN3
Nguồn gốc chữ · 字源亻 (người) + 呆 (đứa trẻ được địu) → cõng che chở con → giữ gìn, bảo vệ.
Mẹo nhớNgười bảo vệ đứa trẻ ngu ngốc
Từ ghép thường gặp
保存ほぞん bảo tồn, lưu trữ
保護ほご bảo hộ, bảo vệ
保証ほしょう bảo hành, bảo đảm
保つたもつ giữ, duy trì
Tín
Hội ý
Tin tưởng, Tín hiệu
On
9 nétBộ · NhânN3
Nguồn gốc chữ · 字源亻 (người) + 言 (lời nói) → lời người nói phải giữ → tin tưởng, tín.
Mẹo nhớLời nói (言) của Con người (亻) phải giữ chữ tín.
Từ ghép thường gặp
信じるしんじる Tin tưởng
信号しんごう Tín hiệu, đèn giao thông
信用しんよう Tín dụng, tin cậy
自信じしん Tự tin
Ngẫu
Hình thanh
Tình cờ, Ngẫu nhiên, Ngẫu tượng
On
9 nétBộ · NhânN3
Nguồn gốc chữ · 字源亻(bộ Nhân, người) chỉ NGHĨA + 禺 (Ngu) chỉ ÂM → tượng người, đôi lứa, tình cờ.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNgười (亻) gặp con quỷ (禺) một cách ngẫu nhiên.
Từ ghép thường gặp
偶然ぐうぜん Ngẫu nhiên
偶数ぐうすう Số chẵn
配偶者はいぐうしゃ Người phối ngẫu
偶発ぐうはつ Bột phát
Tắc
Hội ý
Quy tắc, Luật lệ
OnKun
9 nétBộ · ĐaoN3
Nguồn gốc chữ · 字源貝 (đỉnh/tiền của) + 刂 (dao khắc) → khắc luật lên đồ → khuôn phép, quy tắc; liền thì.
Mẹo nhớDùng dao (刂) khắc tiền tài (貝) làm quy tắc
Từ ghép thường gặp
規則きそく Quy tắc
原則げんそく Nguyên tắc
法則ほうそく Pháp tắc, quy luật
反則はんそく Phạm luật
Dũng
Hình thanh
dũng cảm, mạnh mẽ
OnKun
9 nétBộ · LựcN3
Nguồn gốc chữ · 字源力 (bộ Lực, sức) chỉ NGHĨA + 甬 (Dũng) chỉ ÂM → dũng cảm, mạnh mẽ.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNgười dũng cảm dùng sức lực để cất tiếng nói vang dội.
Từ ghép thường gặp
勇敢ゆうかん dũng cảm
勇気ゆうき dũng khí
勇ましいいさましい dũng mãnh, hào hùng
勇者ゆうしゃ dũng sĩ
Đơn
Tượng hình
đơn giản, đơn độc, đơn lẻ
On
9 nétBộ · ThậpN3
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ hình cây chĩa/vũ khí một cán → đơn lẻ, đơn giản (giản thể của 單).
Mẹo nhớMảnh ruộng (Điền) chia làm mười phần (Thập) cực kỳ ĐƠN giản.
Từ ghép thường gặp
簡単かんたん đơn giản
単語たんご từ vựng, đơn từ
単位たんい đơn vị
単身たんしん đơn thân, một mình
単なるたんなる chỉ là, đơn thuần
Hậu
Hội ý
Dày, Nồng hậu
OnKun
9 nétBộ · HánN3
Nguồn gốc chữ · 字源厂 (vách núi) + 𣅀 (chồng dày) → lớp đá dày → dày dặn, hậu hĩnh.
Mẹo nhớDưới vách đá (厂) đứa trẻ nuôi bằng mặt trời (日) béo dày lên
Từ ghép thường gặp
厚手あつで Dày (vải, giấy)
濃厚のうこう Đậm đặc, nồng hậu
厚顔こうがん Mặt dày, trơ trẽn
厚意こうい Tấm lòng nồng hậu
tiếu
Hội ý
nở hoa
OnKun
9 nétBộ · KhẩuN3
Nguồn gốc chữ · 字源口 (miệng) + 关 (nét cười) → nét mặt tươi như hoa nở → (nghĩa Nhật) hoa nở.
Mẹo nhớCái miệng cười tươi như hoa nở
Từ ghép thường gặp
咲くさく nở hoa
返り咲きかえりざき nở hoa trở lại
遅咲きおそざき hoa nở muộn
三分咲きさんぶんざき nở ba phần
Hình
Hình thanh
Khuôn mẫu, Kiểu dáng, Mô hình
OnKun
9 nétBộ · ThổN3
Nguồn gốc chữ · 字源土 (bộ Thổ) chỉ NGHĨA + 刑 (Hình) chỉ ÂM → khuôn đúc bằng đất → khuôn, kiểu mẫu.
Thanh phù · 声符 (Hình · On ケイ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớĐúc khuôn hình trên đất (土) theo hình phạt (刑).
Từ ghép thường gặp
血液型けつえきがた Nhóm máu
髪型かみがた Kiểu tóc
模型もけい Mô hình
小型こがた Kích cỡ nhỏ
大型おおがた Kích cỡ lớn
Thành
Hình thanh
Lâu đài, Thành trì
OnKun
9 nétBộ · ThổN3
Nguồn gốc chữ · 字源土 (bộ Thổ, đất) chỉ NGHĨA + 成 (Thành) chỉ ÂM → tường đất bao quanh, thành lũy.
Thanh phù · 声符 (Thành · On セイ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớĐất đai (土) thành đạt (成) xây lên tòa thành.
Từ ghép thường gặp
しろ Lâu đài
城下町じょうかまち Phố dưới chân thành
古城こじょう Cổ thành
築城ちくじょう Xây thành
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%