Ngẫu
Hình thanhTình cờ, Ngẫu nhiên, Ngẫu tượng
Onグウ
9 nétBộ 亻 · NhânN3
Nguồn gốc chữ · 字源亻(bộ Nhân, người) chỉ NGHĨA + 禺 (Ngu) chỉ ÂM → tượng người, đôi lứa, tình cờ.
Thanh phù · 声符禺 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNgười (亻) gặp con quỷ (禺) một cách ngẫu nhiên.
Từ ghép thường gặp偶然 Ngẫu nhiên
偶数 Số chẵn
配偶者 Người phối ngẫu
偶発 Bột phát