Cố
Hình thanhSự cố, nguyên do, cũ, quá cố
OnコKunゆえ
9 nétBộ 攵 · PhúcN3
Nguồn gốc chữ · 字源攵 (bộ Phốc, đánh/làm) chỉ NGHĨA + 古 (Cổ) chỉ ÂM → cớ sự, cũ, cho nên.
Thanh phù · 声符古 (Cổ · On コ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớChuyện xưa bị đánh thành sự cố.
Từ ghép thường gặp事故 tai nạn
故障 hỏng hóc
故郷 quê hương
故意 cố ý