KhoáN3 › Bài 19
N3 · BÀI 19

Bài 19

Học 12 chữ N3 (変 … 查). Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1

Học chữ

Biến
Hình thanh
Thay đổi, Kỳ lạ, Biến đổi
OnKun
9 nétBộ · TruyN3
Nguồn gốc chữ · 字源夊 (bước chân) chỉ NGHĨA + 䜌 (Loan, rối) chỉ ÂM → biến đổi (giản thể của 變).
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớThay đổi hành động bước đi chậm rãi để biến đổi.
Từ ghép thường gặp
大変たいへん Vất vả, rất
変わるかわる Thay đổi
変化へんか Biến hóa
へん Kỳ lạ
姿
Hình thanh
tư thế, dáng vẻ
OnKun
9 nétBộ · Bộ NữN3
Nguồn gốc chữ · 字源女 (bộ Nữ, phụ nữ) chỉ NGHĨA + 次 (Thứ) chỉ ÂM → dáng vẻ, tư thế.
Thanh phù · 声符 (Thứ · On ジ、シ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNgười phụ nữ có tư thế đẹp tiếp theo.
Từ ghép thường gặp
姿勢しせい tư thế
後ろ姿うしろすがた dáng nhìn từ sau
容姿ようし dung mạo
姿態したい dáng điệu
晴れ姿はれすがた trang phục lộng lẫy
Phong
Hội ý
Phong tỏa, niêm phong, đóng gói
On
9 nétBộ · ThốnN3
Nguồn gốc chữ · 字源Hai chữ 土 (đất) + 寸 (tay) → đắp đất trồng cây định ranh → phong tước, niêm phong.
Mẹo nhớVun đất trồng cây rồi lấy tay niêm phong lại.
Từ ghép thường gặp
封筒ふうとう phong bì
同封どうふう gửi kèm
封鎖ふうさ phong tỏa
封建ほうけん phong kiến
開封かいふう mở thư
Chuyên
Hội ý
Chuyên môn, Chuyên trách, Chủ yếu
OnKun
9 nétBộ · ThốnN3
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ tay (寸) cầm quay xe sợi (叀) → xoay một mối → chuyên nhất, chuyên môn.
Mẹo nhớMười (十) cánh đồng (田) được một người chuyên (専) tâm chăm sóc từng tấc (寸).
Từ ghép thường gặp
専門せんもん Chuyên môn
専務せんむ Giám đốc điều hành
専念せんねん Chuyên tâm
専用せんよう Chuyên dụng
専攻せんこう Chuyên ngành
nộ
Hình thanh
tức giận, phẫn nộ
OnKun
9 nétBộ · tâmN3
Nguồn gốc chữ · 字源心 (bộ Tâm, lòng) chỉ NGHĨA + 奴 (Nô) chỉ ÂM → tức giận, nổi giận.
Thanh phù · 声符 (Nô · On ド) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớTâm (心) của người nô lệ (奴) luôn phẫn nộ.
Từ ghép thường gặp
怒るおこる tức giận
怒りいかり sự tức giận
激怒げきど phẫn nộ
怒鳴るどなる gào thét, la mắng
Thập
Hình thanh
Nhặt, lượm
OnKun
9 nétBộ · ThủN3
Nguồn gốc chữ · 字源扌 (bộ Thủ, tay) chỉ NGHĨA + 合 (Hợp) chỉ ÂM → nhặt lên; số mười (chữ kép).
Thanh phù · 声符 (Hợp · On ゴウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng tay nhặt hợp mười thứ lại.
Từ ghép thường gặp
拾うひろう nhặt, lượm
拾い物ひろいもの đồ nhặt được
収拾しゅうしゅう thu dọn, thu xếp ổn thỏa
命拾いいのちびろい thoát chết trong gang tấc
拾得物しゅうとくぶつ vật nhặt được, của rơi
Chỉ
Hình thanh
ngón tay, chỉ định, hướng về
OnKun
9 nétBộ · ThủN3
Nguồn gốc chữ · 字源扌 (bộ Thủ, tay) chỉ NGHĨA + 旨 (Chỉ) chỉ ÂM → ngón tay, chỉ trỏ.
Thanh phù · 声符 (Chỉ · On シ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng tay chỉ vào cái thìa để gọi món.
Từ ghép thường gặp
指定してい chỉ định
指示しじ chỉ thị, hướng dẫn
指輪ゆびわ nhẫn
目指すめざす hướng tới
指導しどう chỉ đạo, hướng dẫn
Chính
Hình thanh
chính trị, chính sách
OnKun
9 nétBộ · PhácN3
Nguồn gốc chữ · 字源攵 (bộ Phác, cầm roi/đánh) chỉ NGHĨA + 正 (Chính) chỉ ÂM → cai trị, chính trị.
Thanh phù · 声符 (Chính · On セイ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớLàm việc chính đáng thì phải dùng roi gõ nhẹ
Từ ghép thường gặp
政治せいじ chính trị
政府せいふ chính phủ
政策せいさく chính sách
政治家せいじか chính trị gia
Cố
Hình thanh
Sự cố, nguyên do, cũ, quá cố
OnKun
9 nétBộ · PhúcN3
Nguồn gốc chữ · 字源攵 (bộ Phốc, đánh/làm) chỉ NGHĨA + 古 (Cổ) chỉ ÂM → cớ sự, cũ, cho nên.
Thanh phù · 声符 (Cổ · On コ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớChuyện xưa bị đánh thành sự cố.
Từ ghép thường gặp
事故じこ tai nạn
故障こしょう hỏng hóc
故郷こきょう quê hương
故意こい cố ý
khô
Hình thanh
khô héo, héo úa
OnKun
9 nétBộ · MộcN3
Nguồn gốc chữ · 字源木 (bộ Mộc, cây) chỉ NGHĨA + 古 (Cổ) chỉ ÂM → cây khô héo.
Thanh phù · 声符 (Cổ · On コ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCây cổ đại thì bị khô héo
Từ ghép thường gặp
枯れるかれる héo úa, héo tàn
枯死こし héo chết
栄枯えいこ thăng trầm, vinh nhục
枯葉かれは lá khô
Nhu
Hội ý
Mềm mại, dịu dàng
OnKun
9 nétBộ · MộcN3
Nguồn gốc chữ · 字源矛 (cây giáo dẻo) + 木 (gỗ) → gỗ non mềm dẻo → mềm mại, nhu hòa.
Mẹo nhớCây gỗ mọc ngọn mâu nhưng thân lại mềm mại.
Từ ghép thường gặp
柔らかいやわらかい mềm mại
柔道じゅうどう nhu đạo
柔軟じゅうなん mềm dẻo, linh hoạt
柔和にゅうわ nhu hòa, dịu dàng
優柔不断ゆうじゅうふだん do dự, thiếu quyết đoán
Tra
tra cứu, kiểm tra
On
9 nétBộ · MộcN3
Mẹo nhớKiểm tra cây 木 trên chồng đĩa để tra cứu
Từ ghép thường gặp
調査ちょうさ điều tra
検査けんさ kiểm tra
審査しんさ thẩm định
査証さしょう thị thực, visa
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%