KhoáN3 › Bài 20
N3 · BÀI 20

Bài 20

Học 12 chữ N3 (柱 … 祖). Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1

Học chữ

Trụ
Hình thanh
Cột, trụ cột
OnKun
9 nétBộ · MộcN3
Nguồn gốc chữ · 字源木 (bộ Mộc, gỗ) chỉ NGHĨA + 主 (Chủ) chỉ ÂM → cây cột.
Thanh phù · 声符 (Chủ · On シュ、ス) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCây gỗ làm cột trụ cho ông chủ.
Từ ghép thường gặp
はしら cột, trụ
電柱でんちゅう cột điện
大黒柱だいこくばしら trụ cột gia đình
円柱えんちゅう hình trụ
柱時計はしらどけい đồng hồ quả lắc treo tường
Vinh
Hình thanh
Phồn vinh, Vinh quang
OnKun
9 nétBộ · MộcN3
Nguồn gốc chữ · 字源木 (bộ Mộc, cây) chỉ NGHĨA + 熒 (dạng giản, Huỳnh) chỉ ÂM → cây tươi tốt nở hoa → vinh hiển, thịnh vượng.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCây (木) nở hoa rực rỡ dưới mái nhà (冖) là vinh hoa
Từ ghép thường gặp
栄養えいよう Dinh dưỡng
繁栄はんえい Phồn vinh
栄光えいこう Vinh quang
虚栄心きょえいしん Lòng hư vinh
Đoạn
Hội ý
giai đoạn, bậc, giai tầng
On
9 nétBộ · ThùN3
Nguồn gốc chữ · 字源Vế trái vẽ bậc thềm đá, phải là 殳 (tay cầm gậy đập) → bậc, tầng, đoạn.
Mẹo nhớTừng bước leo qua các giai đoạn
Từ ghép thường gặp
階段かいだん cầu thang
値段ねだん giá cả
普段ふだん bình thường
段階だんかい giai đoạn
手段しゅだん phương thức
Thiển
Hình thanh
Nông cạn, Cạn, Ít kinh nghiệm
OnKun
9 nétBộ · ThủyN3
Nguồn gốc chữ · 字源氵 (bộ Thuỷ) chỉ NGHĨA + 戔 (dạng giản, Tiên) chỉ ÂM → nước ít → nông, cạn.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNước (水) ở nơi có hai cái mác (戋) đan nhau thì rất nông cạn.
Từ ghép thường gặp
浅いあさい Nông, cạn
浅薄せんぱく Nông cạn, hời hợt
浅草あさくさ Tên địa danh Asakusa
浅知恵あさぢえ Sự hiểu biết nông cạn
Than
Hội ý
Than, than đá
OnKun
9 nétBộ · HỏaN3
Nguồn gốc chữ · 字源屵 (sườn núi) + 火 (lửa) → gỗ đốt trong núi thành → than.
Mẹo nhớTrên sườn núi lở sinh ra lửa tạo thành than.
Từ ghép thường gặp
すみ than, than củi
炭素たんそ cacbon
石炭せきたん than đá
炭酸たんさん axit cacbonic, nước có ga
木炭もくたん than củi
Hiệp
Hình thanh
chật hẹp, hẹp hòi
OnKun
9 nétBộ · KhuyểnN3
Nguồn gốc chữ · 字源犭 (bộ Khuyển) chỉ NGHĨA + 夹 (Giáp) chỉ ÂM → chật hẹp (giản thể của 狹).
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCon chó bị kẹp ở một khe hẹp lớn
Từ ghép thường gặp
狭いせまい hẹp
狭まるせばまる hẹp lại
狭量きょうりょう hẹp hòi
手狭てぜま chật hẹp
Giai
Hội ý
Tất cả, Mọi người
OnKun
9 nétBộ · BạchN3
Nguồn gốc chữ · 字源比 (nhiều người sánh nhau) + 白 (nói) → mọi người cùng nói → tất cả, đều.
Mẹo nhớSo sánh (比) mọi người đều trắng (白) như nhau.
Từ ghép thường gặp
皆さんみなさん Mọi người
皆様みなさま Quý vị
皆無かいむ Hoàn toàn không
皆勤かいきん Đi học đầy đủ
Tương, Tướng
Hội ý
Tương thích, Tướng mạo, Lẫn nhau
OnKun
9 nétBộ · MộcN3
Nguồn gốc chữ · 字源木 (cây) + 目 (mắt) → mắt nhìn cây, xem xét → lẫn nhau, tướng mạo.
Mẹo nhớNhìn Cây (木) bằng Mắt (目) đối diện nhau (相).
Từ ghép thường gặp
相手あいて Đối phương
相談そうだん Thảo luận
首相しゅしょう Thủ tướng
相当そうとう Tương đương
tỉnh
Hội ý
tỉnh lược, bộ (ngành), nhìn lại
OnKun
9 nétBộ · mục (mắt)N3
Nguồn gốc chữ · 字源少 (nhỏ, kỹ) + 目 (mắt) → nhìn kỹ → xét lại, tỉnh; nghĩa khác: bớt, tỉnh (省略).
Mẹo nhớDùng MẮT (mục) nhìn TIẾT KIỆM (thiếu) để tự TỈNH ngộ
Từ ghép thường gặp
省みるかえりみる nhìn lại mình
反省はんせい phản tỉnh, kiểm điểm
省略しょうりゃく lược bớt
~省しょう bộ (ví dụ Bộ Ngoại giao)
帰省きせい về quê
KHÁN
Hội ý
nhìn, xem, chăm sóc
OnKun
9 nétBộ · MụcN3
Nguồn gốc chữ · 字源手 (bàn tay) che trên 目 (mắt) → đưa tay che mắt nhìn xa → xem, trông coi.
Mẹo nhớĐưa tay lên mắt để nhìn khán giả.
Từ ghép thường gặp
看板かんばん biển hiệu
看護師かんごし y tá
看病かんびょう chăm sóc bệnh nhân
看破かんぱ nhìn thấu
Sa
Hình thanh
cát
OnKun
9 nétBộ · ThạchN3
Nguồn gốc chữ · 字源石 (bộ Thạch, đá) chỉ NGHĨA + 少 (Thiểu) chỉ ÂM → cát (đá vụn nhỏ).
Thanh phù · 声符 (Thiểu · On ショウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớĐá bị vỡ nhỏ ra thành từng hạt cát mịn.
Từ ghép thường gặp
砂糖さとう đường ăn
砂漠さばく sa mạc
砂利じゃり sỏi đá
砂時計すなどけい đồng hồ cát
Tổ
Hình thanh
tổ tiên, ông bà
On
9 nétBộ · KỳN3
Nguồn gốc chữ · 字源礻(bộ Kỳ, thờ cúng) chỉ NGHĨA + 且 (Thả) chỉ ÂM → ông bà, tổ tiên.
Thanh phù · 声符 (Thả · On シャ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớThờ cúng tổ tiên ở một vùng đất linh thiêng.
Từ ghép thường gặp
祖父そふ ông nội ngoại
祖母そぼ bà nội ngoại
祖先そせん tổ tiên
元祖がんそ tổ sư sáng lập
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%