Thiển
Hình thanhNông cạn, Cạn, Ít kinh nghiệm
OnセンKunあさい
9 nétBộ 水 · ThủyN3
Nguồn gốc chữ · 字源氵 (bộ Thuỷ) chỉ NGHĨA + 戔 (dạng giản, Tiên) chỉ ÂM → nước ít → nông, cạn.
Thanh phù · 声符戔 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNước (水) ở nơi có hai cái mác (戋) đan nhau thì rất nông cạn.
Từ ghép thường gặp浅い Nông, cạn
浅薄 Nông cạn, hời hợt
浅草 Tên địa danh Asakusa
浅知恵 Sự hiểu biết nông cạn