KhoáN3 › Bài 21
N3 · BÀI 21

Bài 21

Học 12 chữ N3 (祝 … 迷). Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1

Học chữ

Chúc
Hội ý
Chúc mừng, cầu chúc
OnKun
9 nétBộ · ThịN3
Nguồn gốc chữ · 字源示 (bàn thờ) + 兄 (người quỳ khấn) → người khấn trước bàn thờ → chúc mừng, cầu phúc.
Mẹo nhớTrước bàn thờ thần thị, mở miệng chúc mừng người khác.
Từ ghép thường gặp
祝ういわう chúc mừng
お祝いおいわい quà chúc mừng, lời chúc
祝日しゅくじつ ngày lễ
祝福しゅくふく chúc phúc
祝賀会しゅくがかい tiệc chúc mừng
Thần
Hình thanh
Thần thánh, Tinh thần
OnKun
9 nétBộ · ThịN3
Nguồn gốc chữ · 字源礻 (bộ Kỳ/Thị, thờ cúng) chỉ NGHĨA + 申 (Thân) chỉ ÂM → thần linh.
Thanh phù · 声符 (Thân · On シン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớThần linh hiển linh bên cạnh mảnh ruộng (田).
Từ ghép thường gặp
神社じんじゃ Đền thờ Thần đạo
神様かみさま Thần linh
精神せいしん Tinh thần
神経しんけい Thần kinh
Miểu
Hình thanh
Giây (thời gian)
On
9 nétBộ · HòaN3
Nguồn gốc chữ · 字源禾 (bộ Hòa, lúa) chỉ NGHĨA + 少 (Thiểu) chỉ ÂM → sợi tơ đầu bông lúa; đơn vị giây.
Thanh phù · 声符 (Thiểu · On ショウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớBông lúa nhỏ như cái kim giây.
Từ ghép thường gặp
秒針びょうしん Kim giây
数秒すうびょう Vài giây
毎秒まいびょう Mỗi giây
一秒いちびょう Một giây
Hồng
Hình thanh
màu đỏ thắm, hồng
OnKun
9 nétBộ · MịchN3
Nguồn gốc chữ · 字源糸 (bộ Mịch, sợi tơ) chỉ NGHĨA + 工 (Công) chỉ ÂM → màu hồng, đỏ.
Thanh phù · 声符 (Công · On コウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớSợi chỉ được người thợ thủ công nhuộm thành màu hồng đỏ.
Từ ghép thường gặp
紅茶こうちゃ hồng trà
紅葉もみじ lá đỏ
口紅くちべに son môi
紅潮こうちょう ửng đỏ, đỏ mặt
Cấp
Hình thanh
cấp bậc, lớp học
On
9 nétBộ · MịchN3
Nguồn gốc chữ · 字源糸 (bộ Mịch, sợi tơ) chỉ NGHĨA + 及 (Cập) chỉ ÂM → bậc, cấp, thứ hạng.
Thanh phù · 声符 (Cập · On キュウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớSợi chỉ nối tiếp nhau theo từng bậc cấp
Từ ghép thường gặp
高級こうきゅう cao cấp
同級生どうきゅうせい bạn cùng lớp
階級かいきゅう giai cấp
初級しょきゅう sơ cấp
Mỹ
Hội ý
Xinh đẹp, Mỹ lệ
OnKun
9 nétBộ · DươngN3
Nguồn gốc chữ · 字源羊 (con dê béo tốt) + 大 (to lớn) → dê lớn ngon, đẹp → đẹp.
Mẹo nhớCon Cừu (羊) To (大) trông thật Đẹp (美).
Từ ghép thường gặp
美しいうつくしい Đẹp
美人びじん Mỹ nhân
美術びじゅつ Mỹ thuật
美容びよう Thẩm mỹ, làm đẹp
Vị
Tượng hình
Dạ dày
On
9 nétBộ · NhụcN3
Nguồn gốc chữ · 字源Hình cái dạ dày (田) đựng thức ăn đặt trên 月 (thịt/thân) → dạ dày.
Mẹo nhớBộ phận cơ thể chứa thức ăn từ ruộng là dạ dày.
Từ ghép thường gặp
胃腸いちょう Dạ dày và ruột
胃痛いつう Đao dạ dày
胃炎いえん Viêm dạ dày
胃がんいがん Ung thư dạ dày
Bối
Hình thanh
Lưng, Chiều cao cơ thể, Phản bội
OnKun
9 nétBộ · NhụcN3
Nguồn gốc chữ · 字源月 (肉, bộ Nhục, thịt) chỉ NGHĨA + 北 (Bắc, hình hai người quay lưng) chỉ ÂM → lưng, quay lưng.
Thanh phù · 声符 (BẮC · On ホク) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớHai người quay lưng lại với nhau trên cơ thể.
Từ ghép thường gặp
背中せなか cái lưng
chiều cao
背景はいけい bối cảnh
背くそむく phản bội
背幅せはば độ dày gáy sách
Hoang
Hình thanh
Hoang vu, Thô bạo
OnKun
9 nétBộ · ThảoN3
Nguồn gốc chữ · 字源艹 (bộ Thảo, cỏ) chỉ NGHĨA + 巟 (Hoang) chỉ ÂM → cỏ mọc um bỏ hoang → hoang vu, thô ráp.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCỏ (艹) mọc hoang làm mất (亡) dòng sông (川)
Từ ghép thường gặp
荒波あらなみ Sóng dữ
荒野こうや Hoang địa
荒廃こうはい Hoang phế
荒らすあらす Tàn phá, lục lọi
Yếu
Tượng hình
Cần thiết, Quan trọng
OnKun
9 nétBộ · TâyN3
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ hai tay chống eo lưng người phụ nữ (nghĩa gốc 'eo', nay là 腰) → then chốt, cần yếu.
Mẹo nhớNgười phụ nữ (女) ở phương tây (西) là nhân tố quan trọng.
Từ ghép thường gặp
必要ひつよう Cần thiết
重要じゅうよう Quan trọng
要るいる Cần
要求ようきゅう Yêu cầu
Quân
Hội ý
Quân đội, Quân sự
On
9 nétBộ · XaN3
Nguồn gốc chữ · 字源冖 (bao quanh) + 車 (xe binh) → xe chiến vây quanh đóng trại → quân đội, quân sự.
Mẹo nhớXe (車) được bao bọc (冖) bảo vệ quân đội.
Từ ghép thường gặp
軍隊ぐんたい Quân đội
軍事ぐんじ Quân sự
将軍しょうぐん Tướng quân
米軍べいぐん Quân đội Mỹ
Hình thanh
lạc đường, mê muội, bối rối
OnKun
9 nétBộ · SướcN3
Nguồn gốc chữ · 字源辶(bộ Sước, đi) chỉ NGHĨA + 米 (Mễ) chỉ ÂM → đi lạc, mê muội, phân vân.
Thanh phù · 声符 (Mễ · On ベイ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớVãi gạo ra đường để không bị lạc lối.
Từ ghép thường gặp
迷うまよう lạc đường
迷子まいご trẻ lạc
迷惑めいわく phiền hà
迷宮めいきゅう mê cung
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%