Nghịch
Hình thanhNgược lại, Nghịch chuyển, Phản nghịch
OnギャクKunさからう
9 nétBộ ⻌ · SướcN3
Nguồn gốc chữ · 字源辶 (bộ Sước, đi) chỉ NGHĨA + 屰 (người lộn ngược, Nghịch) chỉ ÂM → đi ngược lại → trái, ngược.
Thanh phù · 声符屰 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớĐi bộ (辶) mà đầu lộn ngược (屰) là hành động nghịch (逆) đời.
Từ ghép thường gặp逆転 Đảo ngược tình thế
逆らう Ngược lại, chống đối
逆効果 Phản tác dụng
逆境 Nghịch cảnh
逆襲 Phản công