KhoáN3 › Bài 22
N3 · BÀI 22

Bài 22

Học 12 chữ N3 (追 … 個). Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1

Học chữ

Truy
Hội ý
Đuổi theo, Truy đuổi, Thêm vào
OnKun
9 nétBộ · SướcN3
Nguồn gốc chữ · 字源辶 (bộ Sước, đi) + 𠂤 (gò/toán quân) → đuổi theo quân địch → đuổi theo, truy.
Mẹo nhớBước đi trên đường để truy đuổi kẻ địch trên thành.
Từ ghép thường gặp
追うおう đuổi theo
追いかけるおいかける đuổi theo sau
追加ついか thêm vào
追い越すおいこす vượt qua
追及ついきゅう truy cứu
退
THOÁI
Hội ý
lui lại, rút lui, thoái lui
OnKun
9 nétBộ · SướcN3
Nguồn gốc chữ · 字源辶 (đi) + 艮 (dừng, quay lại) → bước lùi về sau → lui, rút lui.
Mẹo nhớBước đi (辶) gặp rào cản (艮) tức là rút thoái (退) lui.
Từ ghép thường gặp
退院たいいん xuất viện
退職たいしょく nghỉ việc
退学たいがく thôi học
退くしりぞく lui về, rút lui
ĐÀO
Hình thanh
chạy trốn, đào tẩu
OnKun
9 nétBộ · SướcN3
Nguồn gốc chữ · 字源辶(bộ Sước, đi) chỉ NGHĨA + 兆 (Triệu) chỉ ÂM → chạy trốn, bỏ trốn.
Thanh phù · 声符 (Triệu · On チョウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớTriệu (兆) người cùng bước đi (辶) để đào (逃) tẩu chạy trốn.
Từ ghép thường gặp
逃げるにげる chạy trốn
逃がすにがす thả ra, để mất
逃亡とうぼう đào vong, bỏ trốn
見逃すみのがす bỏ sót, bỏ qua
Nghịch
Hình thanh
Ngược lại, Nghịch chuyển, Phản nghịch
OnKun
9 nétBộ · SướcN3
Nguồn gốc chữ · 字源辶 (bộ Sước, đi) chỉ NGHĨA + 屰 (người lộn ngược, Nghịch) chỉ ÂM → đi ngược lại → trái, ngược.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớĐi bộ (辶) mà đầu lộn ngược (屰) là hành động nghịch (逆) đời.
Từ ghép thường gặp
逆転ぎゃくてん Đảo ngược tình thế
逆らうさからう Ngược lại, chống đối
逆効果ぎゃくこうか Phản tác dụng
逆境ぎゃっきょう Nghịch cảnh
逆襲ぎゃくしゅう Phản công
Giao
Hình thanh
Ngoại ô, Vùng lân cận
On
9 nétBộ · ẤpN3
Nguồn gốc chữ · 字源阝 (bộ Ấp, vùng đất) chỉ NGHĨA + 交 (Giao) chỉ ÂM → vùng ngoại ô.
Thanh phù · 声符 (Giao · On コウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNơi giao nhau của các vùng đất là ngoại ô.
Từ ghép thường gặp
郊外こうがい Ngoại ô
近郊きんこう Vùng lân cận
郊野こうや Đồng quê
郊外列車こうがいれっしゃ Tàu ngoại ô
Hạn
Hình thanh
giới hạn, hạn chế
OnKun
9 nétBộ · PhụN3
Nguồn gốc chữ · 字源阝(bộ Phụ, gò đồi) chỉ NGHĨA + 艮 (Cấn) chỉ ÂM → ranh giới, giới hạn.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớĐứng bên sườn đồi (Phụ) nhìn bằng mắt bị giới HẠN tầm nhìn.
Từ ghép thường gặp
限るかぎる giới hạn, hạn chế
制限せいげん hạn chế, giới hạn
期限きげん thời hạn
限界げんかい giới hạn, hạn độ
最低限さいていげん mức tối thiểu
Diện
Tượng hìnhBộ thủ
Bề mặt, Diện mạo, Mặt mũi
OnKun
9 nétBộ · DiệnN3
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ khuôn mặt với con mắt (目) bên trong đường viền → mặt, bề mặt.
Mẹo nhớCái đầu đeo khẩu trang che kín khuôn mặt.
Từ ghép thường gặp
面白いおもしろい Thú vị
面接めんせつ Phỏng vấn
真面目まじめ Nghiêm túc
画面がめん Màn hình
cách
Tượng hìnhBộ thủ
da thuộc, cải cách
OnKun
9 nétBộ · cách (da thuộc)N3
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ tấm da thú đã căng lột lông → da thuộc; mở rộng: thay đổi, cải cách.
Mẹo nhớTấm DA ĐỘNG VẬT đã qua CẢI CÁCH chế biến
Từ ghép thường gặp
かわ da thuộc
改革かいかく cải cách
革命かくめい cách mạng
革新かくしん cách tân, đổi mới
革製品かわせいひん đồ da
Phi
Tượng hìnhBộ thủ
Bay, Nhảy, Bắn ra
OnKun
9 nétBộ · PhiN3
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ hình con chim dang cánh bay lên → bay, phi.
Mẹo nhớChim giương đôi cánh bay lên cao.
Từ ghép thường gặp
飛ぶとぶ bay
飛行機ひこうき máy bay
飛び出すとびだす bay ra, lao ra
飛行船ひこうせん khí cầu
飛び乗るとびのる nhảy lên tàu xe
Thủ
Tượng hìnhBộ thủ
Cổ, Đầu não, Đứng đầu
OnKun
9 nétBộ · ThủN3
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ hình cái đầu có tóc và mắt → đầu, người đứng đầu.
Mẹo nhớVẽ hình cái đầu có tóc và mắt mũi, biểu thị cái cổ.
Từ ghép thường gặp
くび cái cổ
首相しゅしょう thủ tướng
首都しゅと thủ đô
手首てくび cổ tay
部首ぶしゅ bộ thủ
Hương
Hội ýBộ thủ
Hương thơm, Mùi hương
OnKun
9 nétBộ · HươngN3
Nguồn gốc chữ · 字源禾 (lúa) + 日 (vốn là 甘, vị ngọt) → mùi thơm của lúa chín → hương thơm.
Mẹo nhớLúa (禾) phơi dưới nắng mặt trời (日) tỏa hương thơm.
Từ ghép thường gặp
香水こうすい Nước hoa
香りかおり Hương thơm
香辛料こうしんりょう Gia vị
線香せんこう Nhang, hương
香港ほんこん Hồng Kông
Hình thanh
Cá nhân, Cái (lượng từ)
On
10 nétBộ · NhânN3
Nguồn gốc chữ · 字源亻 (bộ Nhân) chỉ NGHĨA + 固 (Cố) chỉ ÂM → từng cá thể → cái, đơn vị đếm.
Thanh phù · 声符 (Cố · On コ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNgười (亻) cố chấp (固) giữ cái tôi cá nhân.
Từ ghép thường gặp
個人こじん Cá nhân
個性こせい Cá tính
個数こすう Số lượng cái
一個いっこ Một cái
個別こべつ Riêng biệt
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%