Triển
Hội ýMở rộng, triển lãm, phát triển
Onテン
10 nétBộ 尸 · ThiN3
Nguồn gốc chữ · 字源尸 (thân người) + phần dưới (trải áo ra) → trải ra, mở rộng, triển lãm.
Mẹo nhớXác chết nằm ngửa, quần áo rách nát phơi triển lãm ra ngoài.
Từ ghép thường gặp展開 triển khai
展示 trưng bày
展覧会 triển lãm hội
発展 phát triển