KhoáN3 › Bài 23
N3 · BÀI 23

Bài 23

Học 12 chữ N3 (倍 … 展). Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1

Học chữ

Bội
Hình thanh
Gấp đôi, Bội số
On
10 nétBộ · NhânN3
Nguồn gốc chữ · 字源亻 (bộ Nhân) chỉ NGHĨA + 咅 (Phẫu) chỉ ÂM → tách người thành đôi → gấp bội, gấp đôi.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớMột người (人) đứng tách (咅) làm hai để nhân đôi
Từ ghép thường gặp
倍率バイりつ Tỷ lệ phóng đại
二倍にばい Gấp hai lần
数倍すうばい Vài lần
一万倍いちまんばい Gấp vạn lần
ĐẢO
Hình thanh
ngã, đổ, đảo ngược
OnKun
10 nétBộ · NhânN3
Nguồn gốc chữ · 字源亻(bộ Nhân, người) chỉ NGHĨA + 到 (Đáo) chỉ ÂM → ngã đổ, đảo lộn.
Thanh phù · 声符 (Đáo · On トウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNgười (亻) đi đến vùng đất mới (到) thì bị ngã quỵ.
Từ ghép thường gặp
倒れるたおれる ngã, đổ
倒すたおす đánh ngã, làm đổ
面倒めんどう phiền hà, chăm sóc
圧倒あっとう áp đảo
倒産とうさん phá sản
Hậu
Hình thanh
khí hậu, chờ đợi, mùa
OnKun
10 nétBộ · NhânN3
Nguồn gốc chữ · 字源亻(bộ Nhân, người) chỉ NGHĨA + 侯 (Hầu) lược bớt chỉ ÂM → chờ đợi, thăm dò, thời tiết.
Thanh phù · 声符 (Hầu · On コウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNgười đứng bắn cung tên để đo khí hậu.
Từ ghép thường gặp
気候きこう khí hậu
天候てんこう thời tiết
候補こうほ ứng cử
兆候ちょうこう triệu chứng
TRỊ
giá trị
OnKun
10 nétBộ · NhânN3
Mẹo nhớCon người (亻) làm việc thẳng thắn (直) thì tạo ra giá trị.
Từ ghép thường gặp
値段ねだん giá cả
価値かち giá trị
値上げねあげ tăng giá
値下げねさげ giảm giá
数値すうち giá trị số
Đông
Hình thanh
Đông lại, Băng giá
OnKun
10 nétBộ · BăngN3
Nguồn gốc chữ · 字源冫 (bộ Băng, giá lạnh) chỉ NGHĨA + 東 (Đông) chỉ ÂM → đông lạnh, đóng băng.
Thanh phù · 声符 (Đông · On トウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớBăng làm cho hướng đông đóng băng.
Từ ghép thường gặp
冷凍れいとう Đông lạnh
凍結とうけつ Đông băng
凍死とうし Chết cống
解凍かいとう Rã đông
Nguyên
Hội ý
Cánh đồng, Nguyên nhân, Nguyên bản
OnKun
10 nétBộ · HánN3
Nguồn gốc chữ · 字源厂 (vách núi) + 泉 (suối) → suối chảy ra từ vách núi → nguồn, cánh đồng, nguyên.
Mẹo nhớDưới vách đá (厂) có nguồn nước suối (泉) chảy ra cánh đồng.
Từ ghép thường gặp
原因げんいん Nguyên nhân
原っぱはらっぱ Cánh đồng hoang
原料げんりょう Nguyên liệu
原子げんし Nguyên tử
NƯƠNG
Hình thanh
con gái, cô nương
OnKun
10 nétBộ · NữN3
Nguồn gốc chữ · 字源女 (bộ Nữ, phụ nữ) chỉ NGHĨA + 良 (Lương) chỉ ÂM → cô gái, con gái.
Thanh phù · 声符 (Lương · On リョウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNgười phụ nữ (女) tốt lành (良) là cô nương (娘).
Từ ghép thường gặp
むすめ con gái
一人娘ひとりむすめ con gái một
孫娘まごむすめ cháu gái
娘さんむすめさん con gái (cách gọi kính trọng)
Tôn
Hội ý
Cháu
OnKun
10 nétBộ · TửN3
Nguồn gốc chữ · 字源子 (con) + 系 (nối dòng dõi) → đời sau nối tiếp → cháu.
Mẹo nhớCon cái (子) nối dõi bằng sợi tơ sợi chỉ (系) thành cháu
Từ ghép thường gặp
子孫しそん Con cháu, hậu duệ
内孫うちまご Cháu nội
外孫そとまご Cháu ngoại
初孫ういまご Cháu đầu lòng
Hại
Hội ý
tác hại, độc hại, gây hại
On
10 nétBộ · MiênN3
Nguồn gốc chữ · 字源宀 (mái nhà) + 丯 (cắt) + 口 (miệng) → lời nói cắt xén gây hại → tổn hại, hại.
Mẹo nhớLời nói trong nhà gây hại cho nhau
Từ ghép thường gặp
被害ひがい bị hại
公害こうがい ô nhiễm
利害りがい lợi hại
災害さいがい tai họa
有害ゆうがい có hại
Dung
Hội ý
Nội dung, Dung tích, Khuôn mặt
On
10 nétBộ · MiênN3
Nguồn gốc chữ · 字源宀 (mái nhà) + 谷 (thung lũng) → nhà và hang chứa được nhiều → dung chứa, dung mạo.
Mẹo nhớTrong nhà thung lũng có nội dung dung chứa lớn.
Từ ghép thường gặp
内容ないよう nội dung
容器ようき đồ chứa
美容びよう làm đẹp
容易ようい dễ dàng
許容きょよう cho phép, dung thứ
Tướng
Hình thanh
tướng quân, tương lai
On
10 nétBộ · ThốnN3
Nguồn gốc chữ · 字源寸 (tay) + ⺼(thịt) chỉ NGHĨA + 爿 (Tường) chỉ ÂM → dâng thịt, cầm quân, tướng lĩnh, sắp sửa (giản thể của 將).
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớTướng quân dùng thốn 寸 tay đo thịt trên bàn
Từ ghép thường gặp
将来しょうらい tương lai
将軍しょうぐん tướng quân
将棋しょうぎ cờ tướng Nhật
主将しゅしょう đội trưởng
Triển
Hội ý
Mở rộng, triển lãm, phát triển
On
10 nétBộ · ThiN3
Nguồn gốc chữ · 字源尸 (thân người) + phần dưới (trải áo ra) → trải ra, mở rộng, triển lãm.
Mẹo nhớXác chết nằm ngửa, quần áo rách nát phơi triển lãm ra ngoài.
Từ ghép thường gặp
展開てんかい triển khai
展示てんじ trưng bày
展覧会てんらんかい triển lãm hội
発展はってん phát triển
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%