Khoá › N3 › Bài 24
N3 · BÀI 24

Bài 24

Học 12 chữ N3 (差 … 恥). Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1

Học chữ

差
Sai
Hội ý
sai khác, khoảng cách, chênh lệch
OnKun
10 nétBộ · CôngN3
Nguồn gốc chữ · 字源羊 (dê) + 工 (thợ/tay) → so sánh không đều nhau → sai lệch, chênh lệch.
Mẹo nhớSai lệch trong công việc
Từ ghép thường gặp
差さ sự khác biệt
差別さべつ phân biệt đối xử
交差点こうさてん ngã tư
格差かくさ khoảng cách chênh lệch
差し出すさしだす nộp, đưa ra
師
Sư
Hội ý
Thầy, Chuyên gia, Quân đội
On
10 nétBộ · CânN3
Nguồn gốc chữ · 字源𠂤 (gò đất, chỉ nơi đóng quân đông) + 帀 → đoàn quân đông, người dẫn dắt → thầy, sư đoàn.
Mẹo nhớNgười cầm khăn dẫn dắt quân đội là thầy sư.
Từ ghép thường gặp
教師きょうし giáo viên
医師いし bác sĩ
看護師かんごし y tá
講師こうし giảng viên
技師ぎし kỹ sư
席
TỊCH
Hình thanh
chỗ ngồi, ghế, chiếu
OnKun
10 nétBộ · NghiễmN3
Nguồn gốc chữ · 字源巾 (bộ Cân, vải/chiếu) chỉ NGHĨA + 庶 (Thứ) lược bớt chỉ ÂM → chiếu ngồi, chỗ ngồi.
Thanh phù · 声符庶 (Thứ · On ショ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớTrong nhà (广) trải khăn (巾) lên hai mươi (廿) cái tịch (席) chỗ ngồi.
Từ ghép thường gặp
座席ざせき chỗ ngồi
出席しゅっせき tham gia, có mặt
欠席けっせき vắng mặt
指定席していせき chỗ ngồi chỉ định
帯
Đới
Tượng hình
Thắt lưng, Nhiệt đới, Mang theo
OnKun
10 nétBộ · CânN3
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ dải thắt lưng có vật đeo lủng lẳng → đai, dải; mang theo.
Mẹo nhớDùng khăn (巾) làm thắt lưng quấn quanh người.
Từ ghép thường gặp
携帯電話けいたいでんわ Điện thoại di động
温帯おんたい Ôn đới
熱帯ねったい Nhiệt đới
帯おび Thắt lưng Kimono
時間帯じかんたい Khoảng thời gian
座
Tọa
Hình thanh
Chỗ ngồi, Ngồi, Chòm sao
OnKun
10 nétBộ · NghiễmN3
Nguồn gốc chữ · 字源广 (bộ Nghiễm, mái hiên) chỉ NGHĨA + 坐 (Tọa) chỉ ÂM → chỗ ngồi, tòa.
Thanh phù · 声符坐 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớHai người ngồi trên đất trong hiên nhà lớn.
Từ ghép thường gặp
座るすわる ngồi
座席ざせき chỗ ngồi
口座こうざ tài khoản
星座せいざ chòm sao
座長ざちょう chủ tọa
庫
Khố
Hội ý
Kho chứa
On
10 nétBộ · QuảngN3
Nguồn gốc chữ · 字源广 (mái nhà) + 車 (xe) → nhà chứa xe → kho chứa đồ.
Mẹo nhớTrong căn nhà rộng (广) có chiếc xe (車) cất trong kho.
Từ ghép thường gặp
金庫きんこ Két sắt
冷蔵庫れいぞうこ Tủ lạnh
車庫しゃこ Gara xe, nhà xe
倉庫そうこ Kho hàng
在庫ざいこ Hàng tồn kho
庭
ĐÌNH
Hình thanh
sân, vườn
OnKun
10 nétBộ · NghiễmN3
Nguồn gốc chữ · 字源广 (bộ Nghiễm, mái hiên) chỉ NGHĨA + 廷 (Đình) chỉ ÂM → cái sân, khoảng sân trước nhà.
Thanh phù · 声符廷 (Đình · On テイ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDưới mái nhà rộng (广), ở triều đình (廷) có mảnh sân vườn.
Từ ghép thường gặp
庭にわ cái sân, khu vườn
校庭こうてい sân trường
家庭かてい gia đình
庭園ていえん đình viên, khu vườn
日本庭園にほんていえん vườn kiểu Nhật
弱
Nhược
Hội ý
Yếu, Yếu ớt
OnKun
10 nétBộ · CungN3
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ hai cây cung (弓) cong mềm có lông tơ → mềm yếu, yếu ớt.
Mẹo nhớHai cây cung (弓弓) mềm yếu như hai sợi lông chim.
Từ ghép thường gặp
弱いよわい Yếu
弱点じゃくてん Nhược điểm
弱るよわる Yếu đi
軟弱なんじゃく Mềm yếu, ủy mị
弱音よわね Tiếng than vãn
徒
Đồ
Hình thanh
học trò, đi bộ, vô ích
OnKun
10 nétBộ · SáchN3
Nguồn gốc chữ · 字源辶+彳 (bước đi) chỉ NGHĨA + 土 (Thổ) chỉ ÂM → đi bộ, kẻ tay không, học trò.
Thanh phù · 声符土 (THỔ · On ド) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớBước đi trên đất chạy theo thầy học đạo.
Từ ghép thường gặp
生徒せいと học sinh
徒歩とほ đi bộ
使徒しと sứ đồ
信徒しんと tín đồ
恋
Luyến
Hình thanh
Tình yêu, Yêu thương
OnKun
10 nétBộ · TâmN3
Nguồn gốc chữ · 字源心 (bộ Tâm) chỉ NGHĨA + 亦 (dạng giản của 䜌, Loan) chỉ ÂM → lòng vấn vương → yêu đương, tình yêu.
Thanh phù · 声符亦 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớMỗi ngày đều nói lời yêu (亦 - bỏ bớt nét) bằng cả trái tim (心) là luyến ái.
Từ ghép thường gặp
恋愛れんあい Tình yêu
恋こい Tình yêu, tình chớm nở
恋人こいびと Người yêu
恋しい恋しい Nhớ nhung
失恋しつれん Thất tình
恐
KHỦNG
Hình thanh
khủng hoảng, sợ hãi
OnKun
10 nétBộ · TâmN3
Nguồn gốc chữ · 字源心 (bộ Tâm, lòng) chỉ NGHĨA + 巩 (Củng) chỉ ÂM → sợ hãi, e ngại.
Thanh phù · 声符巩 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớTâm (心) sợ hãi khi phải làm việc (工) phàm trần (凡) đầy nguy hiểm.
Từ ghép thường gặp
恐れるおそれる sợ hãi
恐ろしいおそろしい đáng sợ
恐怖きょうふ khủng bố, sợ hãi
恐縮きょうしゅく xin lỗi, ngại
恐竜きょうりゅう khủng long
恥
Sỉ
Hội ý
Xấu hổ, Nhục nhã
OnKun
10 nétBộ · NhĩN3
Nguồn gốc chữ · 字源耳 (tai) + 心 (lòng) → xấu hổ thì tai đỏ, lòng bứt rứt → hổ thẹn, nhục.
Mẹo nhớNghe thấy (耳) điều xấu hổ thì tim (心) đập mạnh.
Từ ghép thường gặp
恥ずかしいはずかしい Xấu hổ
恥はじ Sự xấu hổ
羞恥心しゅうちしん Lòng xấu hổ
恥じるはじる Ngượng ngùng
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
智Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%