Sư
Hội ýThầy, Chuyên gia, Quân đội
Onシ
10 nétBộ 巾 · CânN3
Nguồn gốc chữ · 字源𠂤 (gò đất, chỉ nơi đóng quân đông) + 帀 → đoàn quân đông, người dẫn dắt → thầy, sư đoàn.
Mẹo nhớNgười cầm khăn dẫn dắt quân đội là thầy sư.
Từ ghép thường gặp教師 giáo viên
医師 bác sĩ
看護師 y tá
講師 giảng viên
技師 kỹ sư