KhoáN3 › Bài 25
N3 · BÀI 25

Bài 25

Học 12 chữ N3 (恩 … 浮). Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1

Học chữ

Ân
Hình thanh
Ân nghĩa, Ơn huệ
On
10 nétBộ · Bộ TâmN3
Nguồn gốc chữ · 字源心 (bộ Tâm, lòng) chỉ NGHĨA + 因 (Nhân) chỉ ÂM → ơn huệ, ân nghĩa.
Thanh phù · 声符 (nhân · On イン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNguyên nhân từ cái tâm tạo nên ân nghĩa.
Từ ghép thường gặp
恩恵おんけい Ơn huệ, lợi ích
恩返しおんがえし Trả ơn
恩師おんし Ân sư
恩情おんじょう Ân tình
Tức
Hội ý
hơi thở, con trai, ngừng nghỉ
OnKun
10 nétBộ · TâmN3
Nguồn gốc chữ · 字源自 (mũi) + 心 (tim) → hơi thở từ mũi và tim → hơi thở, nghỉ ngơi, con.
Mẹo nhớTự trái tim thốt ra hơi thở
Từ ghép thường gặp
息子むすこ con trai
ため息ためいき thở dài
消息しょうそく tin tức
生息せいそく sinh sống
bộ
Hình thanh
bắt, tóm lấy
OnKun
10 nétBộ · thủN3
Nguồn gốc chữ · 字源扌(bộ Thủ, tay) chỉ NGHĨA + 甫 (Phủ) chỉ ÂM → bắt giữ, tóm.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng tay (扌) bắt lấy kẻ trốn dưới vườn hoa.
Từ ghép thường gặp
捕まえるつかまえる bắt giữ
捕まるつかまる bị bắt
逮捕たいほ bắt giữ, bắt bớ
捕獲ほかく bắt được, tóm được
Căn
Hình thanh
rễ cây, căn bản
OnKun
10 nétBộ · MộcN3
Nguồn gốc chữ · 字源木 (bộ Mộc, cây) chỉ NGHĨA + 艮 (Cấn) chỉ ÂM → rễ cây, gốc rễ, căn nguyên.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCây 木 có rễ bám chặt vào mắt đất 艮
Từ ghép thường gặp
大根だいこん củ cải trắng
屋根やね mái nhà
根本ねもと gốc rễ
根気こんき kiên nhẫn
Cách
Hình thanh
Tư cách, tiêu chuẩn, khung giá
On
10 nétBộ · MộcN3
Nguồn gốc chữ · 字源木 (bộ Mộc, gỗ) chỉ NGHĨA + 各 (Các) chỉ ÂM → khuôn khổ, cách thức.
Thanh phù · 声符 (Các · On カク) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCây (木) mọc đến từng cái hành lang (各) tạo thành Cách (格) điệu
Từ ghép thường gặp
合格ごうかく thi đỗ
価格かかく giá cả
性格せいかく tính cách
資格しかく tư cách
格好かっこう ngoại hình
Đào
Hình thanh
cây đào, quả đào
OnKun
10 nétBộ · MộcN3
Nguồn gốc chữ · 字源木 (bộ Mộc, cây) chỉ NGHĨA + 兆 (Triệu) chỉ ÂM → cây đào, quả đào.
Thanh phù · 声符 (Triệu · On チョウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCây cho quả điềm triệu tốt lành là cây đào
Từ ghép thường gặp
桃色ももいろ màu hồng đào
白桃はくとう đào trắng
桃源郷とうげんきょう đào nguyên hương
桃の節句ももののせっく lễ hội búp bê
án
Hình thanh
phương án, luận án, đề xuất
On
10 nétBộ · MộcN3
Nguồn gốc chữ · 字源木 (bộ Mộc, gỗ) chỉ NGHĨA + 安 (An) chỉ ÂM → cái bàn; dự thảo, kế hoạch.
Thanh phù · 声符 (An · On アン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớMái nhà thảo luận về cái cây để ra phương án.
Từ ghép thường gặp
提案ていあん đề xuất
案内あんない hướng dẫn
案外あんがい ngoài dự tính
方案ほうあん phương án
答案とうあん bài thi
anh
Hình thanh
hoa anh đào
OnKun
10 nétBộ · mộcN3
Nguồn gốc chữ · 字源木 (bộ Mộc, cây) chỉ NGHĨA + phần phải chỉ ÂM → cây hoa anh đào (giản thể của 櫻).
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCây có hoa như các cô gái đội mũ.
Từ ghép thường gặp
さくら hoa anh đào
桜色さくらいろ màu hồng anh đào
葉桜はざくら cây anh đào sau khi rụng hoa
夜桜よざくら ngắm hoa anh đào ban đêm
Tàn
Hình thanh
Còn lại, tàn dư, tàn nhẫn
OnKun
10 nétBộ · ĐãiN3
Nguồn gốc chữ · 字源歹 (bộ Đãi, xương tàn) chỉ NGHĨA + 戔 (Tiên) chỉ ÂM → tàn dư, còn lại (giản thể của 殘).
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớXương tàn (歹) qua hai ngọn giáo vẫn còn sót lại (残)
Từ ghép thường gặp
残るのこる còn lại
残すのこす để lại
残業ざんぎょう làm thêm giờ
残念ざんねん đáng tiếc
残りのこり phần còn lại
Sát
Hình thanh
Giết, Sát hại, Triệt tiêu
OnKun
10 nétBộ · ThùN3
Nguồn gốc chữ · 字源殳 (bộ Thù, binh khí) chỉ NGHĨA + 杀 (Sát) chỉ ÂM → giết, sát.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng binh khí thù đâm vào cây để giết chết, sát hại.
Từ ghép thường gặp
殺人さつじん giết người
殺すころす giết
自殺じさつ tự sát
殺虫剤さっちゅうざい thuốc trừ sâu
暗殺あんさつ ám sát
Lưu
Hình thanh
dòng chảy, trôi nổi, lan truyền
OnKun
10 nétBộ · ThủyN3
Nguồn gốc chữ · 字源氵 (bộ Thủy) chỉ NGHĨA + 㐬 (hình đứa bé lộn đầu, chỉ ÂM) → dòng chảy, lưu.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNước chảy mang theo đứa trẻ lật ngược qua ngã ba sông.
Từ ghép thường gặp
流行りゅうこう trào lưu, thịnh hành
交流こうりゅう giao lưu
電流でんりゅう dòng điện
流れるながれる chảy, trôi
一流いちりゅう hàng đầu, bậc nhất
Phù
Hình thanh
nổi lên, trôi nổi
OnKun
10 nétBộ · ThủyN3
Nguồn gốc chữ · 字源氵(bộ Thủy, nước) chỉ NGHĨA + 孚 (Phu) chỉ ÂM → nổi trên mặt nước.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớĐứa trẻ ôm phao trên mặt nước (Thủy) sẽ PHÙ (nổi) lên.
Từ ghép thường gặp
浮くうく nổi lên, lơ lửng
浮かぶうかぶ loé lên, nổi lên mặt nước
浮気うわき ngoại tình, lăng nhăng
浮世絵うきよえ tranh phù thế ukiyo-e
浮上ふじょう nổi lên vị trí cao hơn
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%