KhoáN3 › Bài 26
N3 · BÀI 26

Bài 26

Học 12 chữ N3 (浴 … 般). Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1

Học chữ

dục
Hình thanh
tắm, đắm mình, hứng chịu
OnKun
10 nétBộ · thủyN3
Nguồn gốc chữ · 字源氵 (bộ Thủy) chỉ NGHĨA + 谷 (Cốc) chỉ ÂM → tắm gội.
Thanh phù · 声符 (Cốc · On コク) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớTắm trong nước (氵) ở thung lũng (谷) là phương pháp tắm Dục.
Từ ghép thường gặp
浴びるあびる tắm, hứng chịu
浴室よくしつ phòng tắm
海水浴かいすいよく tắm biển
入浴にゅうよく tắm bồn
lưu
Hình thanh
ở lại, giữ lại, lưu lại
OnKun
10 nétBộ · điềnN3
Nguồn gốc chữ · 字源田 (bộ Điền, ruộng) chỉ NGHĨA + phần trên (Lưu) chỉ ÂM → dừng lại, giữ lại.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCố thủ trên ruộng (田) để lưu lại.
Từ ghép thường gặp
留学りゅうがく du học
留守るす vắng nhà
保留ほりゅう bảo lưu
書留かきとめ thư bảo đảm
Miên
Hình thanh
ngủ, buồn ngủ
OnKun
10 nétBộ · MụcN3
Nguồn gốc chữ · 字源目 (bộ Mục, mắt) chỉ NGHĨA + 民 (Dân) chỉ ÂM → nhắm mắt ngủ.
Thanh phù · 声符 (Dân · On ミン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớMắt nhắm lại khi người dân đi ngủ.
Từ ghép thường gặp
眠るねむる ngủ
眠いねむい buồn ngủ
睡眠すいみん giấc ngủ
不眠ふみん mất ngủ
PHÁ
Hình thanh
rách, phá vỡ, làm hỏng
OnKun
10 nétBộ · ThạchN3
Nguồn gốc chữ · 字源石 (bộ Thạch, đá) chỉ NGHĨA + 皮 (Bì) chỉ ÂM → đá vỡ, phá vỡ, rách.
Thanh phù · 声符 (Bì · On ヒ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng hòn đá (石) để đập rách lớp da (皮).
Từ ghép thường gặp
破れるやぶれる bị rách, bị rách nát
破るやぶる làm rách, phá vỡ
破壊はかい phá hoại
破産はさん phá sản
破片はへん mảnh vỡ
Tiếu
Hội ý
cười, mỉm cười
OnKun
10 nétBộ · TrúcN3
Nguồn gốc chữ · 字源竹 (tre) + 夭 (người ngả nghiêng) → cười nghiêng ngả như tre đung đưa → cười.
Mẹo nhớGió thổi rặng tre xào xạc như người đang cười.
Từ ghép thường gặp
笑うわらう cười
笑顔えがお khuôn mặt tươi cười
爆笑ばくしょう cười lớn, cười bò
微笑びしょう mỉm cười
苦笑くしょう cười trừ, cười khổ
Phấn
Hình thanh
Bột, phấn
OnKun
10 nétBộ · MễN3
Nguồn gốc chữ · 字源米 (bộ Mễ, gạo) chỉ NGHĨA + 分 (Phân) chỉ ÂM → bột, phấn.
Thanh phù · 声符 (Phân · On ブン、フン、ブ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớGạo đem chia nhỏ ra thành bột phấn.
Từ ghép thường gặp
こな bột
小麦粉こむぎこ bột mì
粉末ふんまつ thể bột, bột mịn
粉々こなごな tan tành, từng mảnh nhỏ
花粉かふん phấn hoa
Thuần
Hình thanh
Thuần khiết, Đơn giản, Ròng
On
10 nétBộ · MịchN3
Nguồn gốc chữ · 字源糸 (bộ Mịch, sợi tơ) chỉ NGHĨA + 屯 (Truân) chỉ ÂM → tơ nguyên chất → thuần, ròng.
Thanh phù · 声符 (Đồn · On トン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớSợi chỉ (糸) đâm chồi nảy lộc (屯) giữ nguyên vẻ thuần khiết.
Từ ghép thường gặp
純粋じゅんすい Trong sáng, thuần khiết
単純たんじゅん Đơn giản
純情じゅんじょう Thuần khiết, ngây thơ
純金じゅんきん Vàng ròng, vàng nguyên chất
Tố
Hội ý
nguyên tố, mộc mạc, tố chất
OnKun
10 nétBộ · Bộ MịchN3
Nguồn gốc chữ · 字源垂 (tơ rủ) + 糸 (sợi tơ) → tơ trắng chưa nhuộm → trắng mộc, chất phác, vốn.
Mẹo nhớSợi chỉ nguyên bản, mộc mạc.
Từ ghép thường gặp
素材そざい nguyên liệu
要素ようそ yếu tố
素直すなお ngoan ngoãn
素晴らしいすばらしい tuyệt vời
素朴そぼく mộc mạc
hung
Hình thanh
ngực
OnKun
10 nétBộ · nhục (thịt)N3
Nguồn gốc chữ · 字源月 (bộ Nhục, thịt) chỉ NGHĨA + 匈 (Hung) chỉ ÂM → phần ngực trên cơ thể → ngực, lòng.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớBộ THỊT (nhục) bọc lấy HUNG khí ở vùng NGỰC
Từ ghép thường gặp
むね ngực, lồng ngực
胸が痛むむねがいたむ đau lòng
胸痛きょうつう đau ngực
度胸どきょう sự can đảm
胸中きょうちゅう trong lòng
Năng
Tượng hình
năng lực, khả năng, nghệ thuật nô
On
10 nétBộ · NguyệtN3
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ hình con gấu, sau mượn nghĩa 'tài năng, có thể'.
Mẹo nhớCon gấu có năng lực tự vệ mạnh mẽ dưới trăng.
Từ ghép thường gặp
能力のうりょく năng lực
可能かのう khả năng
機能きのう chức năng
有能ゆうのう có tài, có năng lực
芸能げいのう nghệ thuật giải trí
Hàng
Hình thanh
Hàng hải, Hàng không, Đi thuyền
On
10 nétBộ · ChuN3
Nguồn gốc chữ · 字源舟 (bộ Chu, thuyền) chỉ NGHĨA + 亢 (Kháng) chỉ ÂM → đi bằng thuyền → đi thuyền/máy bay, hàng hải.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCon thuyền (舟) đi với tốc độ cao vượt qua các vùng đất (亢).
Từ ghép thường gặp
航空こうくう Hàng không
航海こうかい Hàng hải
航路こうろ Tuyến đường bay/biển
欠航けっこう Hủy chuyến bay/tàu
Bàn
Hội ý
Thông thường, Đều khắp
On
10 nétBộ · ChuN3
Nguồn gốc chữ · 字源舟 (thuyền) + 殳 (tay cầm sào) → chèo thuyền xoay vòng → loại, cách; xoay chuyển.
Mẹo nhớCon thuyền (舟) dùng gậy (殳) khua nước đi khắp nơi bình thường.
Từ ghép thường gặp
一般いっぱん Thông thường, phổ biến
全般ぜんぱん Toàn bộ, tổng thể
諸般しょはん Nhiều thứ, các loại
一般化いっぱんか Khái quát hóa
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%