Hàng
Hình thanhHàng hải, Hàng không, Đi thuyền
Onコウ
10 nétBộ 舟 · ChuN3
Nguồn gốc chữ · 字源舟 (bộ Chu, thuyền) chỉ NGHĨA + 亢 (Kháng) chỉ ÂM → đi bằng thuyền → đi thuyền/máy bay, hàng hải.
Thanh phù · 声符亢 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCon thuyền (舟) đi với tốc độ cao vượt qua các vùng đất (亢).
Từ ghép thường gặp航空 Hàng không
航海 Hàng hải
航路 Tuyến đường bay/biển
欠航 Hủy chuyến bay/tàu